Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ôn thi vào THPT

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Đuc Nhuong
    Ngày gửi: 21h:27' 25-03-2008
    Dung lượng: 381.0 KB
    Số lượt tải: 1586
    Số lượt thích: 0 người
    s
    Đề 1

    Câu 1 : ( 3 điểm ) Giải các phương trình
    3x2 – 48 = 0 .
    x2 – 10 x + 21 = 0 .
    

    Câu 2 : ( 2 điểm )
    Tìm các giá trị của a , b biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm
    A( 2 ; - 1 ) và B ( 
    b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = mx + 3 ; y = 3x –7 và đồ thị của hàm số xác định ở câu ( a ) đồng quy .

    Câu 3 ( 2 điểm ) Cho hệ phương trình .
    
    Giải hệ khi m = n = 1 .
    Tìm m , n để hệ đã cho có nghiệm 

    Câu 4 : ( 3 điểm )
    Cho tam giác vuông ABC ( = 900 ) nội tiếp trong đường tròn tâm O . Trên cung nhỏ AC ta lấy một điểm M bất kỳ ( M khác A và C ) . Vẽ đường tròn tâm A bán kính AC , đường tròn này cắt đường tròn (O) tại điểm D ( D khác C ) . Đoạn thẳng BM cắt đường tròn tâm A ở điểm N .
    Chứng minh MB là tia phân giác của góc .
    Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm A nói trên .
    So sánh góc CNM với góc MDN .
    Cho biết MC = a , MD = b . Hãy tính đoạn thẳng MN theo a và b .








    đề số 2
    Câu 1 : ( 3 điểm )
    Cho hàm số : y =  ( P )
    Tính giá trị của hàm số tại x = 0 ; -1 ;  ; -2 .
    Biết f(x) =  tìm x .
    Xác định m để đường thẳng (D) : y = x + m – 1 tiếp xúc với (P) .

    Câu 2 : ( 3 điểm )
    Cho hệ phương trình :
    
    Giải hệ khi m = 1 .
    Giải và biện luận hệ phương trình .

    Câu 3 : ( 1 điểm )
    Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm của phương trình là :
     

    Câu 4 : ( 3 điểm )
    Cho ABCD là một tứ giác nội tiếp . P là giao điểm của hai đờng chéo AC và BD .
    Chứng minh hình chiếu vuông góc của P lên 4 cạnh của tứ giác là 4 đỉnh của một tứ giác có đường tròn nội tiếp .
    M là một điểm trong tứ giác sao cho ABMD là hình bình hành . Chứng minh rằng nếu góc CBM = góc CDM thì góc ACD = góc BCM .
    Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để :
     









    Đề số 3

    Câu 1 ( 2 điểm ) .
    Giải phương trình
    1- x - = 0
    

    Câu 2 ( 2 điểm ) .
    Cho Parabol (P) : y =  và đường thẳng (D) : y = px + q .
    Xác định p và q để đường thẳng (D) đi qua điểm A ( - 1 ; 0 ) và tiếp xúc với (P) . Tìm toạ độ tiếp điểm .

    Câu 3 : ( 3 điểm )
    Trong cùng một hệ trục toạ độ Oxy cho parabol (P) : 
    và đường thẳng (D) :
    Vẽ (P) .
    Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P) .
    Chứng tỏ (D) luôn đi qua một điểm cố định .

    Câu 4 ( 3 điểm ) .
    Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 900 ) nội tiếp đường tròn tâm O , kẻ đường kính AD .
    Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật .
    Gọi M , N thứ tự là hình chiếu vuông góc của B , C trên AD , AH là đường cao của tam giác ( H trên cạnh BC ) . Chứng minh HM vuông góc với AC .
    Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MHN .
    Gọi bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC là R và r . Chứng minh 









    Đề số 4

    Câu 1 ( 3 điểm ) .
    Giải các phương trình sau .
    x2 + x – 20 = 0 .
    
    

    Câu 2 ( 2 điểm )
    Cho hàm số y = ( m –2 ) x + m + 3 .
    Tìm điều kiệm của m để hàm số luôn nghịch biến .
    Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hành độ là 3 .
    Tìm m để đồ thị các hàm số y = - x + 2 ; y = 2x –1và y = (m – 2 )x + m + 3 đồng quy .

    Câu 3 ( 2 điểm )
    Cho phương trình x2 – 7 x + 10 = 0 . Không giải phương trình tính .
    
    
    

    Câu 4 ( 4 điểm )
    Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O , đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại D và cắt đường tròn ngoại tiếp tại I .
    Chứng minh rằng OI vuông góc với BC .
    Chứng minh BI2 = AI.DI .
    Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC .
    Chứng minh góc BAH = góc CAO .
    d) Chứng minh góc HAO = 









    Đề số 5

    Câu 1 ( 3 điểm ) . Cho hàm số y = x2 có đồ thị là đường cong Parabol (P) .
    Chứng minh rằng điểm A( - nằm trên đường cong (P) .
    Tìm m để để đồ thị (d ) của hàm số y = ( m – 1 )x + m ( m R , m 1 ) cắt đường cong (P) tại một điểm .
    Chứng minh rằng với mọi m khác 1 đồ thị (d ) của hàm số y = (m-1)x + m luôn đi qua một điểm cố định .

    Câu 2 ( 2 điểm ) .
    Cho hệ phương trình : 
    Giải hệ phương trình với m = 1
    Giải biện luận hệ phương trình theo tham số m .
    Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thoả mãn x2 + y2 = 1 .

    Câu 3 ( 3 điểm )
    Giải phương trình
    

    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC . Giả sử  .
    Chứng minh rằng tam giác ABM đồng dạng với tam giác CBA .
    Chứng minh minh : BC2 = 2 AB2 . So sánh BC và đường chéo hình vuông cạnh là AB .
    Chứng tỏ BA là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC .
    Đường thẳng qua C và song song với MA , cắt đường thẳng AB ở D . Chứng tỏ đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD tiếp xúc với BC .









    Đề số 6 .
    Câu 1 ( 3 điểm )
    a) Giải phương trình : 
    Cho Parabol (P) có phương trình y = ax2 . Xác định a để (P) đi qua điểm A( -1; -2) . Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và đường trung trực của đoạn OA .
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Giải hệ phương trình
    
    Xác định giá trị của m sao cho đồ thị hàm số (H) : y =  và đường thẳng (D) : y = - x + m tiếp xúc nhau .
    Câu 3 ( 3 điểm )
    Cho phương trình x2 – 2 (m + 1 )x + m2 - 2m + 3 = 0 (1).
    Giải phương trình với m = 1 .
    Xác định giá trị của m để (1) có hai nghiệm trái dấu .
    Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 . Tìm nghiệm kia .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hình bình hành ABCD có đỉnh D nằm trên đường tròn đường kính AB . Hạ BN và DM cùng vuông góc với đường chéo AC .
    Chứng minh :
    Tứ giác CBMD nội tiếp .
    Khi điểm D di động trên trên đường tròn thì  không đổi .
    DB . DC = DN . AC













    Đề số 7
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Giải các phương trình :
    x4 – 6x2- 16 = 0 .
    x2 - 2  - 3 = 0
    
    Câu 2 ( 3 điểm )
    Cho phương trình x2 – ( m+1)x + m2 – 2m + 2 = 0 (1)
    Giải phương trình với m = 2 .
    Xác định giá trị của m để phương trình có nghiệm kép . Tìm nghiệm kép đó .
    Với giá trị nào của m thì  đạt giá trị bé nhất , lớn nhất .
    Câu 3 ( 4 điểm ) .
    Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O . Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD , còn M là trung điểm của cạnh CD . Nối MI kéo dài cắt cạnh AB ở N . Từ B kẻ đường thẳng song song với MN , đường thẳng đó cắt các đường thẳng AC ở E . Qua E kẻ đường thẳng song song với CD , đường thẳng này cắt đường thẳng BD ở F .
    Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp .
    Chứng minh I là trung điểm của đoạn thẳng BF và AI . IE = IB2 .
    Chứng minh 

















    đề số 8

    Câu 1 ( 2 điểm )
    Phân tích thành nhân tử .
    x2- 2y2 + xy + 3y – 3x .
    x3 + y3 + z3 - 3xyz .
    Câu 2 ( 3 điểm )
    Cho hệ phương trình .
    
    Giải hệ phương trình khi m = 1 .
    Tìm m để hệ có nghiệm đồng thời thoả mãn điều kiện ; 
    Câu 3 ( 2 điểm )
    Cho hai đường thẳng y = 2x + m – 1 và y = x + 2m .
    Tìm giao điểm của hai đường thẳng nói trên .
    Tìm tập hợp các giao điểm đó .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho đường tròn tâm O . A là một điểm ở ngoài đường tròn , từ A kẻ tiếp tuyến AM , AN với đường tròn , cát tuyến từ A cắt đường tròn tại B và C ( B nằm giữa A và C ) . Gọi I là trung điểm của BC .
    Chứng minh rằng 5 điểm A , M , I , O , N nằm trên một đường tròn .
    Một đường thẳng qua B song song với AM cắt MN và MC lần lượt tại E và F . Chứng minh tứ giác BENI là tứ giác nội tiếp và E là trung điểm của EF .















    Đề số 9
    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho phương trình : x2 – 2 ( m + n)x + 4mn = 0 .
    Giải phương trình khi m = 1 ; n = 3 .
    Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m ,n .
    Gọi x1, x2, là hai nghiệm của phương trình . Tính  theo m ,n .
    Câu 2 ( 2 điểm )
    Giải các phương trình .
    x3 – 16x = 0
    
    
    Câu 3 ( 2 điểm )
    Cho hàm số : y = ( 2m – 3)x2 .
    Khi x < 0 tìm các giá trị của m để hàm số luôn đồng biến .
    Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1 , -1 ) . Vẽ đồ thị với m vừa tìm được .
    Câu 4 (3điểm )
    Cho tam giác nhọn ABC và đường kính BON . Gọi H là trực tâm của tam giác ABC , Đường thẳng BH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại M .
    Chứng minh tứ giác AMCN là hình thanng cân .
    Gọi I là trung điểm của AC . Chứng minh H , I , N thẳng hàng .
    Chứng minh rằng BH = 2 OI và tam giác CHM cân .

















    đề số 10 .
    Câu 1 ( 2 điểm )
    Cho phương trình : x2 + 2x – 4 = 0 . gọi x1, x2, là nghiệm của phương trình .
    Tính giá trị của biểu thức : 
    Câu 2 ( 3 điểm)
    Cho hệ phương trình 
    Giải hệ phương trình khi a = 1
    Gọi nghiệm của hệ phương trình là ( x , y) . Tìm các giá trị của a để x + y = 2 .
    Câu 3 ( 2 điểm )
    Cho phương trình x2 – ( 2m + 1 )x + m2 + m – 1 =0.
    Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m .
    Gọi x1, x2, là hai nghiệm của phương trình . Tìm m sao cho : ( 2x1 – x2 )( 2x2 – x1 ) đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất ấy .
    Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m .
    Câu 4 ( 3 điểm )
    Cho hình thoi ABCD có góc A = 600 . M là một điểm trên cạnh BC , đường thẳng AM cắt cạnh DC kéo dài tại N .
    Chứng minh : AD2 = BM.DN .
    Đường thẳng DM cắt BN tại E . Chứng minh tứ giác BECD nội tiếp .
    Khi hình thoi ABCD cố định . Chứng minh điểm E nằm trên một cung tròn cố định khi m chạy trên BC .
















    Đề số 11

    Câu 1 ( 3 điểm )
    Cho biểu thức :
    
    Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .
    Rút gọn biểu thức A .
    Giải phương trình theo x khi A = -2 .
    Câu 2 ( 1 điểm )
    Giải phương trình :
    
    Câu 3 ( 3 điểm )
    Trong mặt phẳng toạ

    No_avatar

    thank you

     

    No_avatar

    thank .

     

    No_avatarf

    sao tải về bị đổi kiểu chữ khó đọc quá vậy?

     

    No_avatar

    thank

    No_avatar

    kho' wa' mjnh` lam` dk co' 2 cau

     

    No_avatar

    kho' wa' mjnh` lam` dk co' 2 cau o? de`

    2

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Nhấn ESC để đóng