Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Hình học 8 học kỳ II


    Nguồn:
    Người gửi: Châu Vạn An (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:13' 20-03-2008
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 1834
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 12 .
    Tiết 57 .
    Chương IV:
    HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
    HÌNH CHÓP ĐỀU
    Bài 1:
    HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    I/Mục tiêu :
    Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
    Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật.
    Bước đầu nhắc lại về khái niệm chiều cao.
    Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách ký hiệu.
    II/Phương pháp :
    Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
    Thảo luận nhóm
    III/Chuẩn bị :
    GV: SGK, thước, mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, bảng phụ .
    HS: SGK, thước, bảng phụ.
    IV/Các bước:

    Ghi bảng
    Hoạt động của HS
    Hoạt động của GV
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    BÀI MỚI
    
    Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật
    
    I. Hình hộp chữ nhật:
    Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
    Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có 2 cạnh chung gọi là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật, khi đó các mặt còn lại được gọi là mặt bên.
    Hình lập phương có 6 mặt là những hình vuông.

    VD: bể nuôi cá. Bao diêm, . có dạng 1 hình hộp chữ nhật.
    
    - HS quan sát và đưa thêm ví dụ về hình hộp chữ nhật.








    - HS làm bài tập 1
    
    GV treo bảng phụ hình 69 và mô hình hình hộp chữ nhật.




    GV giới thiệu đỉnh cạnh, trường hợp riêng của hình lập phương.
    - cho HS làm bài tập 1 sgk trang 96.

    
    Hoạt động 3 : Mặt phẳng và đường thẳng
    
    II. Mặt phẳng và đường thẳng:

    B C
    A D

    B` C`

    A` D`

    Ta có thể xem:
    Các đỉnh A, B, C như là các điểm
    Các cạnh: AD, DC, CC`,. như là các đoạng thẳng.
    Mỗi mặt, chẳng hạn mặt ABCD là một phần của mặt phẳng. Đường thẳng qua 2 điểm A, B của mặt phẳng (ABCD) thì nằm trọn trong mặt phẳng đó.

    
    HS thảo luận nhóm ?1 và trình bày.

    
    - Cho HS làm ?1
    - HS đưa thêm ví dụ về hình hộp chữ nhật.
    - GV giới thiệu điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng nằm trong mặt phẳng.

    
    Hoạt động 4 : củng cố bài
    
    
    Hs làm bài 2 ; 3
    Hs hoạt động nhóm bài 4

    -Hs làm ?3 và trình bày theo nhóm.
    Làm bài 6 trang 62.

    
    Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    -HS học bài và làm bài tập 1;2 SBT trang 104.

    
    ---Hết---











    Tuần 12 .
    Tiết 58 .
    Bài 2:
    HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (TT)
    I/Mục tiêu :
    Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song.
    Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song.
    Ap dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
    Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và mặt phẳng, giữa mặt phẳng và mặt phẳng.
    II/Phương pháp :
    Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
    Thảo luận nhóm
    III/Chuẩn bị:
    GV: SGK, thước, mô hình chữ nhật, bảng phụ .
    HS: SGK, thước, bảng phụ.
    IV/Các bước:

    Ghi bảng
    Hoạt động của HS
    Hoạt động của GV
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    
    -Hs sửa bài tập 1 SBT

    
    
    BÀI MỚI
    
    Hoạt động 2:
    
    I. Hai đường thẳng song song trong không gian:

    Học theo SKG qua hình 76 SKG


    * Lưu ý:
    + Hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng thì song song hoặc cắt nhau.
    + Hai đường thẳng không cắt nhau và không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.

    

    -HS trả lời theo bài cũ.


    -HS trả lời tại chỗ





    -Hs trả lời

    -HS quan sát và học cácn nhận biết.
    
    -GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai đường thẳng song song trong hình học phẳng.
    -GV theo bảng phụ hình 75.
    -Cho HS làm ?1
    -GV giới thiệu hai đường thẳng song song trong không gian (minh họa bởi hai đường thẳng AA` và BB` trong hình 75.
    -GV cho HS nêu vài đường thẳng song song khác.
    -GV giới thiệu hai đường thẳng a, b trong không gianqua hình 76.
    
    Hoạt động 3 :
    
    II. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song:

    D C
    A B

    D` C`

    A` B`
    Hình 77



    GT
    AB không nằm trong mp(A`B`C`D`)
    A`B` nằm trong mp(A`B`C`D`)
    AB//A`B`
    
    KL
    AB// mp(A`B`C`D`)
    
    
    Nhận xét: theo hình 77
    -AD;AB nằm trong mp(ABCD)
    -A`B`;A`D` nằm trong mp(A`B`C`D`)
    -AB//A`B` ; AD//A`D`
    Ta nói:
    mp(ABCD) // mp(A`B`C`D`)

    Nhận xét: Học SGK trang 99

    

    -HS làm ?2




    -HS thảo luận nhóm ?3 và trả lời theo nhóm.



    -HS làm ?4













    -Cho HS đọc và ghi nhận xét.


    

    -GV cho HS làm ?2 và GV đưa ra cách nhận biết đường thẳng song song với mặt phẳng.

    -GV cho Hs làm ?3

    -GV đưa ra nhận xét hai mặt phẳng song song qua hình 77.
    -GV cho HS áp dụng là ?4 và GV sửa bài.












    -GV cho HS đọc to phần nhận xét về đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song, 2 mặt phảng cắt nhau.
    
    Hoạt động 4 : củng cố bài
    
    
    Hs làm bài tập 6; 8 SGK trang 100
    Hs hoạt động nhóm bài 4

    
    
    Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    -HS học bài và làm bài tập 7;9 SGK trang 100.

    
    ---Hết---
    Tuần .
    Tiết 59 .
    Bài 3:
    THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
    I/Mục tiêu :
    Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng.
    Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
    Biết vận dụng công thức vào tính toán.
    II/Phương pháp :
    Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
    Thảo luận nhóm
    III/Chuẩn bị:
    GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ .
    HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật.
    IV/Các bước:

    Ghi bảng
    Hoạt động của HS
    Hoạt động của GV
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    
    -Hs trả lời các câu hỏi bài tập trên.

    ? Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A`B`C`D` có cạnh AB song song với mặt phẳng (A`B`C`D`)
    a/ Hãy kể tên các cạnh khác song song với mặt phẳng (A`B`C`D`).
    b/ Cạnh CD song song với mặt phẳng nào của hình chữ nhật?
    
    BÀI MỚI
    
    Hoạt động 2:
    
    I. Đường thẳng vuông góc với mp. Hai mặt mp vuông góc:

    
    Tại A
    D` C`

    A` B`
    c

    D C
    a b
    A B
    Hình 84

    Nhận xét: Học SGK trg 101,102

    

    -HS làm ?1 và trả lời






    -HS thảo luận nhóm và trả lời câu ?2





    -HS trình bày câu ?3


    

    -GV theo bảng phụ hình 84 cho HS làm ?1
    -GV nhận xét bài làm của HS và giới thiệu khái niệm đ/t vuông góc với mp.
    -HS đưa ví dụ đ/t vuông góc với mp
    -HS làm câu ?2

    -GV đưa ra nhận xét và khái niệm 2 mp vuông góc nhau (dùng bìa giấy HCN gấp lại cho Hs thấy 2 mp vuông góc nhau) dùng êke kiểm tra lại.
    -GV cho HS trả lời ?3
    
    Hoạt động 3 :
    
    II. Thể tích của hình hộp chữ nhật:
    TQ: Hình hộp chữ nhật có các kích thước là a,b, c thì thể tích hình hộp chữ nhật là :V= a.b.c
    Đặc biệt: Thể tích hình lập phương có cạnh là a thì V= a3
    VD: Tính thể tích của hình lập phương biệt thể tích toàn phần của nó là 216 cm2
    Giải
    Diện tích của mỗi mặt:
    261 : 6 = 36 (cm2)
    Độ dài cạnh hình lập phương:
    A = = 6 (cm2)
    Thể tích hình lập phương:
    V = a3 = 63 = 216 (cm3)

    

    -HS làm bài tập áp dụng.
    

    -GV gợi mở cách tìm thể tích hình hộp chữ nhật.

    -Gv nhấn mạnh lại công thức tìm thể tích.
    
    Hoạt động 4 : củng cố bài
    
    
    Hs làm bài tập 10; 11 SGK

    
    
    Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    -HS học bài và làm bài tập 12; 13 SGK .

    
    ---Hết---


    Tuần .
    Tiết 60 .
    LUYỆN TẬP
    I/Mục tiêu :
    Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
    Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng.
    HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật.
    II/Phương pháp :
    Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở.
    Thảo luận nhóm
    III/Chuẩn bị:
    GV: SGK, thước, bảng phụ .
    HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp.
    IV/Các bước:

    Ghi bảng
    Hoạt động của HS
    Hoạt động của GV
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    
    -Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13.

    -Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhật?
    -Sửa bài tập 13

    
    Hoạt động 2: luyện tập
    
    Bài 14:
    Thể tích của nước đổ vào bể:
    V = 20 x 120 = 2,4 m3
    Chiều rộng bể nước :
    
    Thể tích của bể:
    V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m3
    Chiều cao của bể:
    
    






    -HS nêu cách tính
    
    -GV gọi 1 Hs đọc to đề và phân tích xem đề bài cho biết gì va tìm gì?



    -GV yêu cầu Hs tìm thể tích của hình hộpchữ nhật. Từ đó tính ra chiều rộng.
    
    Bài 16:
    a) Các đường song song với mặt phẳng(ABKI) là A`B`; B`C`; C`D`; D`A`; CD; CH; HG; DG

    b) Những đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (DCC`D`): A`D`; B`C`; HC; GD

    c) Mặt phẳng (A`B`C`D`)vuông góc với mặt phẳng (CDD`C`)

    Bài 17: HS tự sửa.

    
    -HS thảo luận nhóm và trả lời theo nhóm bài 16; 17


    -HS nêu lại bài cũ.
    
    GV cho Hs nhìn hình 90; 91 thảo luận nhóm và trình bày.

    -GV cho Hs nhắc lạicách nhận biết đường thẳng song song với mp, vuông góc với mp, 2mp vuông góc nhau.

    
    Hoạt động 3: Củng cố bài
    
    
    -HS trả lời yêu cầu của giáo viên
    -GV cho Hs đọc bài 15. Yêu cầu Hs trình bày các yếu tố đề bài cho và hỏi điều gì?

    
    Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
    
    
    
    Làm bài tấp 15 và 18 SGK


    
    ---Hết---
























    Tuần 14 .
    Tiết 61.
    Bài 4:
    HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
    I/Mục tiêu :
    Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đa
    93964

    Cám ơn bạn vì đã post giáo án này lên. Mình đã tải về, tuy nhiên mình không đọc được. Làm thế nào bây giờ? Có phải mình cần phải cài thêm bộ phông chữ VNI không? (Máy tính của mình dùng Vietkey2000)

    No_avatar

    Bạn tải phần sau đây cài đặt vào máy là xem được.

    http://echip.com.vn/echiproot/weblh/andi/fontvn.exe

    Chúc vui vẻ 

    1025829

    Website toán học cự hay, ban hãy gia nhập vào trang http/ /leduythienlc.violet.vn

    1025829
    Website toán học cự hay, ban hãy gia nhập vào trang http/ /leduythienlc.violet.vn
    719921

    Dung qua mat Anh ban nhe.

    Neu het tien xin Toi nap cho 

     
    Gửi ý kiến
    print