Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOEFL Grammar Review!

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: aking
    Người gửi: Trần Khánh Linh
    Ngày gửi: 13h:09' 24-02-2008
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người

    Mục lục
    Grammar Review 6
    Quán từ không xác định "a" và "an" 9
    Quán từ xác định "The" 9
    Cách sử dụng another và other. 14
    Cách sử dụng little, a little, few, a few 14
    Sở hữu cách 14
    Verb 15
    1. Present 15
    1) Simple Present 15
    2) Present Progressive (be + V-ing) 15
    3) Present Perfect : Have + PII 15
    4) Present Perfect Progressive : Have been V-ing 16
    2. Past 16
    1) Simple Past: V-ed 16
    2) Past Progresseive: Was/Were + V-ing 16
    3) Past Perfect: Had + PII 17
    4) Past Perfect Progressive: Had + Been + V-ing 17
    3. Future 17
    1) Simple Future: Will/Shall/Can/May + Verb in simple form 17
    2) Near Future 17
    3) Future Progressive: will/shall + be + verb_ing 19
    4) Future Perfect: Will/ Shall + Have + PII 19
    Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 19
    Các trường hợp Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ 20
    1. Các danh từ luôn đòi hỏi các động từ và đại từ đi theo chúng ở ngôi thứ 3 số ít 20
    2. Cách sử dụng None và No 20
    3. Cách sử dụng cấu trúc either...or (hoặc...hoặc) và neither...nor (không...mà cũng không) 21
    4. V-ing làm chủ ngữ 21
    5. Các danh từ tập thể 21
    6. Cách sử dụng a number of, the number of: 22
    7. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều 22
    8. Thành ngữ there is, there are 22
    Đại từ 24
    1. Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ) 24
    2. Đại từ nhân xưng tân ngữ 24
    3. Tính từ sở hữu 24
    4. Đại từ sở hữu 25
    5. Đại từ phản thân 25
    Tân ngữ 26
    Động từ nguyên thể là tân ngữ 26
    1. Verb -ing dùng làm tân ngữ 26
    2. Bốn động từ đặc biệt 26
    3. Các động từ đứng sau giới từ 27
    4. Vấn đề các đại từ đứng trước động từ nguyên thể hoặc V-ing dùng làm tân ngữ. 27
    Cách sử dụng các động từ bán khiếm khuyết 29
    1. Need 29
    1) Dùng như một động từ thường: được sử dụng ra sao còn tùy vào chủ ngữ của nó 29
    2) Need được sử dụng như một động từ khiếm khuyết 29
    2. Dare 29
    1) Khi dùng với nghĩa là "dám" 29
    2) Dare dùng như một ngoại động từ 29
    Cách sử dụng to be trong một số trường hợp 31
    Cách sử dụng to get trong một số trường hợp đặc biệt 32
    1. To get + P2 32
    2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì 32
    3. Get sb/smt +V-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. 32
    4. Get + to + verb 32
    5. Get + to + Verb (chỉ vấn đề hành động) = Come + to + Verb (chỉ vấn đề nhận thức) = Gradually = dần dần 32
    Câu hỏi 33
    Câu hỏi Yes/ No 34
    1. Câu hỏi thông báo 34
    a) Who/ what làm chủ ngữ 34
    b) Whom/ what làm tân ngữ 34
    c) Câu hỏi nhắm vào các bổ ngữ: When, Where, How và Why 34
    2. Câu hỏi gián tiếp 34
    3. Câu hỏi có đuôi 35
    Lối nói phụ họa khẳng định và phủ định 36
    1. Khẳng định 36
    2. Phủ định 36
    Câu phủ định 37
    Mệnh lệnh thức 39
    Động từ khiếm khuyết 41
    Câu điều kiện 41
    1. Điều kiện có thể thực hiện được ở hiện tại 41
    2. Điều kiện không thể thực hiện được ở hiện tại 41
    3. Điều kiện không thể thực hiện được ở quá khứ 41
    Cách sử dụng các động từ will, would, could, should sau if 42
    Một số cách dùng thêm của if 43
    1. If... then: Nếu... thì 43
    2. If dùng trong dạng câu không phải câu điều kiện: Động từ ở các mệnh đề diễn biến bình thường theo thời gian của chính nó. 43
    3. If... should = If... happen to... = If... should happen to... diễn đạt sự không chắc chắn (Xem thêm phần sử dụng should trong một số trường hợp cụ thể) 43
    4. If.. was/were to... 43
    5. If it + to be + not + for: Nếu không vì, nếu không nhờ vào. 43
    6. "Not" đôi khi được thêm vào những động từ sau "if" để bày tỏ sự nghi ngờ, không chắc chắn. (Có nên ... Hay không ...) 43
    7. It would... if + subject + would... (sẽ là... nếu – không được dùng trong văn viết) 43
    8. If... ‘d have... ‘have: Dùng trong văn nói, không dùng trong văn viết, diễn đạt điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ 43
    9. If + preposition + noun/verb... (subject + be bị lược bỏ) 43
    10. If dùng khá phổ biến với một số từ như "any/anything/ever/not" diễn đạt phủ định 45
    11. If + Adjective = although (cho dù là) 45
    Cách sử dụng to Hope, to Wish. 45
    Điều kiện không có thật ở tương lai 46
    1. Điều kiện không thể thực hiện được ở hiện tại 46
    2. Điều kiện không thể thực hiện được ở quá khứ 46
    Cách sử dụng thành ngữ as if, as though (chừng như là, như thể là) 48
    Used to, to be/get used to 48
    Cách sử dụng thành ngữ would rather 49
    Loại câu có một chủ ngữ 50
    1. Loại câu có hai chủ ngữ 50
    a) Loại câu giả định ở hiện tại 50
    b) Loại câu không thể thực hiện được ở hiện tại 50
    c) Loại câu không thể thực hiện được ở quá khứ 50
    Cách sử dụng thành ngữ Would like 52
    Cách sử dụng các động từ khiếm khuyết để diễn đạt các trạng thái ở hiện tại 52
    1. Could, May, Might + Verb in simple form = Có lẽ, có thể. 52
    2. Should + Verb in simple form 52
    3. Must + Verb in simple form 52
    Cách sử dụng các động từ khiếm khuyết để diễn đạt các trạng thái ở quá khứ 55
    1. Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã 55
    2. Could have + P2 = Lẽ ra đã có thể (trên thực tế là không) 55
    3. Might have been + V-ing = Có lẽ lúc ấy đang 55
    4. Should have + P2 = Lẽ ra phải, lẽ ra nên 55
    5. Must have + P2 = hẳn là đã 55
    6. Must have been V-ing = hẳn lúc ấy đang 55
    Các vấn đề sử dụng should trong một số trường hợp cụ thể 55
    Tính từ và phó từ 55
    Động từ nối 56
    Các dạng so sánh của tính từ và phó từ 57
    1. So sánh bằng 57
    2. So sánh hơn kém 57
    3. So sánh hợp lý 58
    4. So sánh đặc biệt 58
    5. So sánh đa bội 59
    6. So sánh kép 59
    7. Cấu trúc No sooner... than = Vừa mới ... thì đã... 60
    8. So sánh giữa 2 người hoặc 2 vật 60
    9. So sánh bậc nhất 60
    Danh từ dùng làm tính từ 64
    Enough 64
    Một số trường hợp cụ thể dùng much & many 64
    Một số cách dùng đặc biệt của much và many: 67
    Phân biệt thêm về cách dùng alot/ lots of/ plenty/ a great deal so với many/ much 67
    Một số cách dùng cụ thể của more & most 67
    Cách dùng long & (for) a long time 69
    Từ nối 69
    1. Because, Because of 69
    2. Từ nối chỉ mục đích và kết quả 69
    3. Từ nối chỉ nguyên nhân và kết quả. 69
    4. Một số các từ nối mang tính điều kiện khác. 69
    Câu bị động 71
    Động từ gây nguyên nhân 73
    To have sb do sth = to get sb to do sth = Sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì 74
    1. To have/to get sth done = Đưa cái gì đi làm 74
    2. To make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai phải làm gì 74
    3. To make sb + P2 = làm cho ai bị làm sao 74
    4. To cause sth + P2 = làm cho cái gì bị làm sao 74
    5. To let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để ai, cho phép ai làm gì 74
    6. To help sb to do sth/do sth = Giúp ai làm gì 74
    7. 3 động từ đặc biệt 74
    Câu phức hợp và đại từ quan hệ thay thế 75
    That và which làm chủ ngữ của câu phụ 76
    1. That và which làm tân ngữ của câu phụ 76
    2. Who làm chủ ngữ của câu phụ 76
    3. Whom làm tân ngữ của câu phụ 76
    4. Mệnh đề phụ bắt buộc và không bắt buộc. 76
    1) Mệnh đề phụ bắt buộc. 76
    2) Mệnh đề phụ không bắt buộc 76
    5. Tầm quan trọng của việc sử dụng dấu phẩy đối với mệnh đề phụ 77
    6. Cách sử dụng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which 77
    7. Whose = của người mà, của con mà. 77
    8. Cách loại bỏ mệnh đề phụ 77
    Cách sử dụng P1 trong một số trường hợp 79
    1. Dùng với một số các cấu trúc động từ. 79
    2. P1 được sử dụng để rút ngắn những câu dài 79
    Cách sử dụng nguyên mẫu hoàn thành (To have + P2) 81
    Những cách sử dụng khác của that 82
    1. That dùng với tư cách là một liên từ (rằng) 82
    2. Mệnh đề that 82
    Câu giả định 83
    1. Dùng với would rather that 83
    2. Dùng với động từ. 83
    3. Dùng với tính từ. 83
    4. Câu giả định dùng với một số trường hợp khác 85
    5. Câu giả định dùng với it + to be + time 85
    Lối nói bao hàm 85
    1. Not only ..... but also 85
    2. As well as: Cũng như 85
    3. Both ..... and 85
    Cách sử dụng to know, to know how. 88
    Mệnh đề nhượng bộ 88
    1. Despite/Inspite of = bất chấp 88
    2. Although/Even though/Though = Mặc dầu 88
    3. However + adj + S + linkverb = dù có .... đi chăng nữa thì .... 88
    4. Although/ Albeit (more formal) + Adjective/ Adverb/ Averbial Modifier 88
    Những động từ dễ gây nhầm lẫn 88
    Một số các động từ đặc biệt khác 90
    Sự phù hợp về thời động từ 91
    Cách sử dụng to say, to tell 92
    Đại từ nhân xưng "one" và "you" 95
    Từ đi trước để giới thiệu 95
    Cách sử dụng các phân từ ở đầu mệnh đề phụ 95
    Phân từ dùng làm tính từ 98
    1. Phân từ 1 (V-ing) được dùng làm tính từ khi nó đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 98
    2. Phân từ 2 (V-ed) được dùng làm tính từ khi nó đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 98
    Câu thừa 98
    Cấu trúc câu song song 99
    Thông tin trực tiếp và gián tiếp 100
    1. Câu trực tiếp và câu gián tiếp 100
    Động từ với hai tân ngữ trực tiếp và gián tiếp 101
    Sự đảo ngược phó từ 102
    Một số các dạng phó từ đặc biệt đứng ở đầu câu 103
    Cách loại bỏ những câu trả lời không đúng trong bài ngữ pháp 105
    Kiểm tra các lỗi ngữ pháp cơ bản bao gồm 106
    1. Loại bỏ những câu trả lời mang tính rườm rà 106
    2. Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu được chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ. 106
    3. Phải loại bỏ những câu trả lời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong văn viết qui chuẩn 106
    Những từ dễ gây nhầm lẫn 107
    Phụ lục: một số những từ dễ gây nhầm lẫn khác: 109
    Giới từ 112
    1. During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục) 112
    2. From = từ >< to = đến 112
    3. Out of=ra khỏi>4. By 112
    5. In = bên trong 112
    6. On = trên bề mặt: 112
    7. At = ở tại 113
    8. Một số các thành ngữ dùng với giới từ 113
    Ngữ động từ 115
    Một số nguyên tắc thực hiện bài đọc 116


    Grammar Review
    Một câu trong tiếng Anh bao gồm các thành phần sau đây

    SUBJECT - VERB AS PREDICATE - COMPLEMENT - MODIFIER
    (OBJECT)

    DIRECT INDIRECT

    SUBJECT có thể là một động từ nguyên thể, một VERB_ING, một đại từ, song nhiều nhất vẫn là một danh từ. Chúng bao giờ cũng đứng ở đầu câu, làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ. Vì là danh từ nên chúng liên quan đến những vấn đề sau:
    Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non - count noun)
    Danh từ đếm được: Dùng được với số đếm, do đó nó có hình thái số ít, số nhiều. Nó dùng được với a hay với the.
    Danh từ không đếm được: Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với "a", còn "the" chỉ trong một số trường hợp đặc biệt.
    Một số danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt.
    Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có "a" và không có "a"
    an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ f
    No_avatar

    không cope đc huhu

     

     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print