Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GA phụ đạo Toán 8 (2009-2010)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:58' 05-10-2009
    Dung lượng: 388.5 KB
    Số lượt tải: 1455
    Số lượt thích: 0 người
    ChươngI: Nhân và chia đa thức
    I. Nhân đa thức
    - Nhân đơn thức với đa thức.
    A(B + C) = AB + AC
    - Nhân đa thức với đa thức.
    (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
    Ví dụ. Thực hiện phép tính:
    4x2 (5x3 + 3x ( 1)

    (3x + 4x2( 2)((x2 +1+ 2x)=3x((x2 +1+ 2x) + 4x2((x2 +1+ 2x) -2((x2 +1+ 2x)

    Bài tập: 1) Tìm x biết:
    3x(12x - 4) – 9x(4x - 3) = 30
    3x.12x - 3x.4 – 9x.4x – (- 9x).3 = 30
    36x2 - 12x – 36x2 + 27x = 30
    15x = 30
    x= 2.
    2)Thực hiện phép tính:
    a) (x2- 2x + 3)(x - 5)
    = x2. x + x2.(- 5)+ (- 2x). x + (- 2x).(- 5)+ 3. x + 3.(- 5)
    = x3 - 6x2 + x - 15.
    b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)
    = x2y2.x + x2y2(-2y) + (-xy).x + (-xy)(-2y) + 2y.x + 2y.(-2y)
    = x3y2 - 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy - 4y2
    II. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
    - Bình phương của một tổng. Bình phương của một hiệu.
    (A ( B)2 = A2 ( 2AB + B2,
    - Hiệu hai bình phương.
    A2 ( B2 = (A + B) (A ( B),
    - Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu.
    (A ( B)3 = A3 ( 3A2B + 3AB2 ( B3,
    - Tổng hai lập phương. Hiệu hai lập phương.
    A3 + B3 = (A + B) (A2 ( AB + B2),
    A3 ( B3 = (A ( B) (A2 + AB + B2),
    (trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số).
    Ví dụ: a) (a + 1 )2 = a2 + 2.a.1 + 12 = a2 + 2a + 1.
    b) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1+ 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601.
    c) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2.
    d) 992 = (100 - 1)2= 1002 - 2.100.1 + 12= 10000 - 200 + 1= 9801
    e) (x - 2y)(x + 2y) =x2 - (2y)2 = x2 - 4y2.
    f) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600 - 16 = 3584.
    g) (x + 2y)3 = x3 + 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 + (2y) = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3.
    h) 8x3- y3 = (2x)3 -y3 = (2x -y)((2x)2 + 2x.y + y2)= (2x - y)(4x2 +2xy + y2)
    i) 342 + 662 + 68.66 = 342+ 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2=1002= 10 000
    Bài tập:
    1) Thực hiện phép tính:
    (x2 ( 2xy + y2)(x ( y) = (x- y)2(x- y) = (x- y)3 = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3.
    2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
    (x2 ( xy + y2)(x + y) ( 2y3 tại x = và y =
    (x2 ( xy + y2)(x + y) ( y3 = x3 + y3 - y3 = x3 thay x =  và y =  ta có:
    x3=
    III. Phân tích đa thức thành nhân tử
    + Phương pháp đặt nhân tử chung.
    + Phương pháp dùng hằng đẳng
     
    Gửi ý kiến
    print