Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC+ĐẠO HÀM

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Năng Suất (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:07' 29-09-2009
    Dung lượng: 212.5 KB
    Số lượt tải: 5045
    Số lượt thích: 0 người

    CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

    A/ Đường tròn lượng giác, giá trị lượng giác:
    
    Bảng giá trị của các góc đặc biệt:

    Góc

    GTLG
    00
    (0)
    300
    ()
    450 ()
    600
    ()
    900
    ()
    
    Sin
    0
    
    
    
    1
    
    Cos
    1
    
    
    
    0
    
    
    B/ Các hệ thức Lượng Giác Cơ Bản:
    
    Hệ quả:
    ( sin2x = 1-cos2x ; cos2x = 1- sin2x
    ( tanx= ; 
    C/ Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc Biệt:
    “ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, tan cot lệch (”

    D/. Công thức lượng giác
    1. Công thức cộng:
    cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
    cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
    sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
    sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
    tan(a – b) = 
    tan(a + b) = 

    2. Công thức nhân đôi:
    sin2a = 2sina.cosa ( 
    cos2a = cos2a – sin2a = 2cos2a – 1 = 1 – 2 sin2a

    tan2a = 

    3. Công thức nhân ba:
    sin3a = 3sina – 4sin3a
    cos3a = 4cos3a – 3cosa

    4.Công thức hạ bậc:
    cos2a = 
    sin2a = 
    tg2a =
    5. Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan: ( sinx =  ( cosx = 
    tanx =  ( cotx =

    6. Công thức biến đổi tổng thành tích
    
    
    
    
    
    
    


    
    
    
    7. Công thức biến đổi tích thành tổng
    

    ĐẠO HÀM

    1/ Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).
    ( ( (  ({f[U(x)]}/ =. 
    2/ Các công thức tính đạo hàm:

    Tên hàm số
    Công thức đạo hàm
    Đạo hàm của hàm số hợp
    
    Các hàm số thường gặp
    =0 (C là hằng số)
    
    
    
    =1 (kx)’=k (k là hằng số )
    
    
    
    =n.xn-1 (nN, n2)
    n.un-1.u/
    
    
    (x0)
    
    
    
    = (x>0)
    
    
    Hàm số lượng giác
    
    
    
    Hàm lũy thừa
    (xα)/= α x α -1
    (uα)/= α u α -1u/
    
    Hàm số mũ
    (ex )’ = ex
    (ax)’ = axlna
    ( eu)’ = u’ .eu
    ( au)’ = u’ .au.lna
    
    Hàm logarít
    (lnx )’ =  (x>0)
    (ln /x/ )’ =  (x≠0)
    ()’ =  (x>0, 0()’ =  (x>0, 0( lnu)’ =  (u>0)
    ( ln /u/ )’ =  (u≠0)
    ()’ = (u>0, 0()’ = (u>0, 0
    
    No_avatar

    cám ơn bạn nhéTuyệtNháy mắtMỉm cười

     

    1259853

    tk T, ^^ have a njke day

    cho em xin cái phần này nhéNháy mắt

    No_avatar

    Khóc ít ct quá ah? lần sau nhớ đưa nhiu lên nha

     

     

    No_avatarf
    lâu ùi hok đụng tới mí ct này. thank nhìu nha
    No_avatar

    thanks1

    No_avatar
    con nhiu cong thuc nua ban bos nhiu nhiu zo cho bon mjnh dung ké voi nha Cười
    No_avatar
    cám ơn thầy cô nhìu nhìu, em đang cần mấy cái này, hic
    No_avatarf
    cảm ơn bạn nhiều nhé. tài liệu rất hay
    No_avatar
    a cam on nheMỉm cười
    No_avatar

    cảm ơn bạn nhiều nhé,

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng