Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tính tan của một số muối và hidroxit

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chánh Phát
    Ngày gửi: 15h:42' 06-09-2009
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 372
    Số lượt thích: 0 người
    TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ MUỐI VÀ HIDROXIT

    STT
    HỢP CHẤT
    ĐỀU
    TRỪ
    
    1
    Muối nitrat (NO3-)
    Đều tan
    
    
    2
    Muối axetat (CH3COOH-)
    Đều tan
    
    
    3
    Muối Clorua(Cl-)
    Muối Bromua(BR-)
    Muối Iotua (I-)
    Đều tan
    AgCl: kết tủa trắng
    PbCl2: ít tan (tan trong nước nóng)
    CuCl, HgCl (Hg2Cl2)
    AgBr: kết tủa vàng, PbBr2, HgBr
    AgI: kết tủa vàng đậm, HgI2 (đỏ), CuI
    
    
    Muối Forua (F)
    Không tan
    Trừ muối kim loại: kiềm, amoni, nhôm, bạc, thủy ngân, thiếc
    
    4
    Muối Sunfat (SO42-)
    Đều tan
    BaSO4, PbSO4, CaSO4: kết tủa trắng
    Ag2SO4: ít tan (trắng)
    Hg2SO4
    
    5
    Muối Sunfua (S2-)
    Không tan
    Trừ Sunfua của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    6
    Muối Sunfit (SO32-)
    Không tan
    Trừ Sunfit của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    7
    Muối Cacbonat (CO32-)
    Không tan
    Trừ muối cacbonat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    8
    Muối Photphat (PO43-)
    Không tan
    Trừ muối Photphat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    9
    Bazơ (OH-)
    Không tan
    Trừ Hidroxit của kim loại kiềm và kiểm thổ (Na, K, Ca, Ba) và amoni (NH4+)
    
    
    Màu sắc của một số Hidroxit không tan:
    Cu(OH)2: kết tủa xanh lam
    Fe(OH)2: kết tủa lục nhạt
    Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ
    Mg(OH)2: kết tủa trắng không tan trong kiềm dư
    Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2: kết tủa trắng tan trong kiềm dư
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng