Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tính tan của một số muối và hidroxit

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chánh Phát
Ngày gửi: 15h:42' 06-09-2009
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ MUỐI VÀ HIDROXIT

STT
HỢP CHẤT
ĐỀU
TRỪ

1
Muối nitrat (NO3-)
Đều tan


2
Muối axetat (CH3COOH-)
Đều tan


3
Muối Clorua(Cl-)
Muối Bromua(BR-)
Muối Iotua (I-)
Đều tan
AgCl: kết tủa trắng
PbCl2: ít tan (tan trong nước nóng)
CuCl, HgCl (Hg2Cl2)
AgBr: kết tủa vàng, PbBr2, HgBr
AgI: kết tủa vàng đậm, HgI2 (đỏ), CuI


Muối Forua (F)
Không tan
Trừ muối kim loại: kiềm, amoni, nhôm, bạc, thủy ngân, thiếc

4
Muối Sunfat (SO42-)
Đều tan
BaSO4, PbSO4, CaSO4: kết tủa trắng
Ag2SO4: ít tan (trắng)
Hg2SO4

5
Muối Sunfua (S2-)
Không tan
Trừ Sunfua của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)

6
Muối Sunfit (SO32-)
Không tan
Trừ Sunfit của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)

7
Muối Cacbonat (CO32-)
Không tan
Trừ muối cacbonat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)

8
Muối Photphat (PO43-)
Không tan
Trừ muối Photphat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)

9
Bazơ (OH-)
Không tan
Trừ Hidroxit của kim loại kiềm và kiểm thổ (Na, K, Ca, Ba) và amoni (NH4+)


Màu sắc của một số Hidroxit không tan:
Cu(OH)2: kết tủa xanh lam
Fe(OH)2: kết tủa lục nhạt
Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ
Mg(OH)2: kết tủa trắng không tan trong kiềm dư
Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2: kết tủa trắng tan trong kiềm dư
 
Gửi ý kiến