Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tính tan của một số muối và hidroxit

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Chánh Phát
    Ngày gửi: 15h:42' 06-09-2009
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 510
    Số lượt thích: 0 người
    TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ MUỐI VÀ HIDROXIT

    STT
    HỢP CHẤT
    ĐỀU
    TRỪ
    
    1
    Muối nitrat (NO3-)
    Đều tan
    
    
    2
    Muối axetat (CH3COOH-)
    Đều tan
    
    
    3
    Muối Clorua(Cl-)
    Muối Bromua(BR-)
    Muối Iotua (I-)
    Đều tan
    AgCl: kết tủa trắng
    PbCl2: ít tan (tan trong nước nóng)
    CuCl, HgCl (Hg2Cl2)
    AgBr: kết tủa vàng, PbBr2, HgBr
    AgI: kết tủa vàng đậm, HgI2 (đỏ), CuI
    
    
    Muối Forua (F)
    Không tan
    Trừ muối kim loại: kiềm, amoni, nhôm, bạc, thủy ngân, thiếc
    
    4
    Muối Sunfat (SO42-)
    Đều tan
    BaSO4, PbSO4, CaSO4: kết tủa trắng
    Ag2SO4: ít tan (trắng)
    Hg2SO4
    
    5
    Muối Sunfua (S2-)
    Không tan
    Trừ Sunfua của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    6
    Muối Sunfit (SO32-)
    Không tan
    Trừ Sunfit của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    7
    Muối Cacbonat (CO32-)
    Không tan
    Trừ muối cacbonat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    8
    Muối Photphat (PO43-)
    Không tan
    Trừ muối Photphat của kim loại kiềm (Na, K) và amoni (NH4+)
    
    9
    Bazơ (OH-)
    Không tan
    Trừ Hidroxit của kim loại kiềm và kiểm thổ (Na, K, Ca, Ba) và amoni (NH4+)
    
    
    Màu sắc của một số Hidroxit không tan:
    Cu(OH)2: kết tủa xanh lam
    Fe(OH)2: kết tủa lục nhạt
    Fe(OH)3: kết tủa nâu đỏ
    Mg(OH)2: kết tủa trắng không tan trong kiềm dư
    Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2: kết tủa trắng tan trong kiềm dư

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng