Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giao an so hoc lop 6 (tiet 28 - tiet 64)

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Phuong (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 13-08-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : 25/10/2008
Ngày giảng: 28/10/2008 Tiết 27 - 28
Luyện tập+ kiểm tra 15 phút
A/Mục tiêu
HS được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
HS tìm được tập hợp các ước của một số cho trước.
Giáo dục ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải các bài toán có liên quan
tra 15 phút về mức độ nhận thức của học sinh về cách tìm ước số , bội số của một số , số nguyên tố , hợp số
B/ Chuẩn bị
Giáo viên: bảng phụ 130 (SGK – 50)
HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
C/Tiến trình dạy học
I)định tổ chức
Sĩ số học sinh lớp 6B: có mặt: Vắng mặt:
II) Kiểm tra
1) HS chữa bài 127 (50- SGK)
225 = 32. 52 chia hết cho 2 số nguyên tố 3 và 5.
1800 = 23. 32. 52 chia hết cho 3 số nguyên tố 2; 3; 5.
1050 = 2. 3. 52. 7 chia hết cho 4 số nguyên tố 2; 3; 5; 7.
3060 = 22. 32. 5. 17 chia hết cho 4 số nguyên tố ……….
2) HS chữa bài 128
a = 23. 52. 11 mỗi số 4; 8; 16 ; 11; 20 có là ước của a không?
- số 4; 8; 11; 20 là Ư(a) vì .
III) Tổ chức luyện tập
- HS giải vào vở
- (Phân tích ra thừa số nguyên tố)


- Các số a; b; c được viết dưới dạng gì?
- Viết các ước của a?
- Nêu cách tìm US của một số
G: Treo bảng phụ
- HS làm dưới dạng tổng hợp
- Hoạt động nhóm




- Tìm 2 số tự nhiên có tích bằng 42.
- Mỗi thừa số của tích quan hệ với 42 như thế nào?
- Tìm a; b là Ư(30) và a < b.
HS điền vào bảng

- Nêu có mấy cách xếp bi đen vào túi.
- số túi quan hệ ntn với số bi.


- Cho HS lên bảng chữa.



Cách xác định các ước của một số
- HS tìm số US của một số





- GV giới thiệu số hoàn chỉnh
(số có tổng các chữ số = số đó) (không kể ước)
+ 12 = 3. 22
+ 28 = 22. 7.
+ 496 = 24. 31
Bài 159( SBT – 22):
120 = 23. 3. 5
900 = 22. 32. 52
100000 = 25. 55
Bài 129(SGK -50):
1; 5; 13; 65
1; 2; 4; 8; 16; 32.
1; 3; 7; 9; 21; 63.
Bài 130(SGK -50 ):
Số, phân tích
Chia hết các số NT
Tập hợp các ước

51 = 3. 17
75 = 3. 52
42 = 2. 3. 7
30 = 2. 3. 5
3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5
1; 3; 17; 51
25; 1; 3; 5; 15; 75
1; 2; 3; 6; 14; 21; 42
1; 2; 3; 6; 5; 10; 15.

Bài 131(SGK -50):
a/42 = 1. 42 = 2. 21 = 3. 14 = 6. 7
b/ a, b là Ư(30) (a < b)
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6

Bài 132(SGK -50):
Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
+ 28 bi có thể xếp vào 1 túi, 2; 4; 7; 14; 28 túi.
Bài 133(SGK - 50):
a) 111 = 3. 37
Ư(111) = {1; 3; 37; 111}
b) ** là ước của 111 và có 2 CS ** = 37
Vậy 37. 3 = 111
Dạng xác định số ước số.
- Nếu M = ax by….cz
Thì số ƯS của M là (x + 1)(y + 1)….(z + 1).
+ b = 25 b có 5 + 1 = 6 Ưs
+ c = 32. 7
 
Gửi ý kiến
print