Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

MA TRẬN ĐỀ TOÁN 4 CUỐI KÌ I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hưng
Ngày gửi: 22h:36' 07-12-2017
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2017 - 2018

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng cơ bản
 Mức 4
Vận dụng nâng cao
Tổng



TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL

Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5.
Số câu
3
2

2



1
3
5


Số điểm
3,0
1,0

1,0



1,0
3,0
3,0


Câu số
1; 2; 3
Bài 1a, 1b


Bài 1c 1d



Bài 3
1, 2, 3
Bài 1
Bài 3


Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; đơn vị đo diện tích
Số câu
1

1





2



Số điểm
0,5

0,5





1,0



Câu số
5

4





5; 4


Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
Số câu




2



2



Số điểm




1,0



1,0



Câu số




6; 7



6; 7


Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Số câu





1



1


Số điểm





2,0



2,0


Câu số





 Bài 2



Bài 2

Tổng
Số câu
4
2
1
2
2
1

1
7
6


Số điểm
3,5
1,0
0,5
1,0
1,0
2,0

1,0
5,0
5,0


Câu số
1;2;3;5
Bài 1a, 1b

4
 Bài 1c 1d
6; 7
Bài 2

Bài 3







Phòng GD&ĐT
Trường TH Kiên Thọ 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2017 - 2018

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: (1đ) Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: (M1)
A. 5785 B. 6 784 C. 6 874
Câu 2: (1đ) Trong các số sau số chia hết cho 2 là:
A. 605 B. 1207 C. 3642 D. 2401
Câu 3: (1đ) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: (M1)
A. 30 000 B. 3000 C. 300
Câu 4: (0.5đ) 10 dcm2 2cm2 = ......cm2 (M2)
A. 1002 cm2 B. 102 cm2 C. 120 cm2
Câu 5: (0.5đ) 357 tạ + 482 tạ =…… ? (M1)
A/ 839 B/ 739 tạ C/ 839 tạ
Câu 6: (0.5đ) Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (M3)
A. 16m B. 16m2 C. 32 m
Câu 7: (0.5đ) Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là: (M3)
AB và AD; BD và BC.
BA và BC; DB và DC.
AB và AD; BD và BC; DA và DC.
 

 B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: ( M2)
186 954 + 247 436 b. 839 084 – 246 937 c. 428 × 39 d. 4935 : 44
Bài 2: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (M3)
Bài 3: (1 điểm)
 
Gửi ý kiến