Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập Toán 6, hay

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hà
Ngày gửi: 16h:29' 07-12-2017
Dung lượng: 171.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HỌC KỲ 1: MÔN TOÁN 6

Phạm vi kiến thức:
Từ tuần 1 đến tuần 17

Thời gian ôn tập:
Từ 4/12 đến lúc kiểm tra, ôn tập vào các buổi học bồi dưỡng và theo PPCT.

Thời gian kiểm tra:
Theo lịch nhà trường


A/ LÝ THUYẾT :
I. PHẦN SỐ HỌC :
* Chương I:
1. Tập hợp: cách ghi một tập hợp; xác định số phần tử của tập hợp.
2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính.
3. Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
4. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
5. Cách tìm ƯCLN, BCNN.
* Chương II:
1. Thế nào là tập hợp các số nguyên.
2. Thứ tự trên tập số nguyên.
3. Quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
II. PHẦN HÌNH HỌC
1. Thế nào là điểm, đoạn thẳng, tia?
2. Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng?
3. Khi nào điểm M nằm giữa 2 điểm A và B? Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì ?
4. Thế nào là độ dài của một đoạn thẳng?
-Thế nào là hai tia đối nhau? Trùng nhau? Vẽ hình minh hoạ cho mỗi trường hợp.
5. Cho một ví dụ về cách vẽ: + Đoạn thẳng. + Đường thẳng. + Tia.
Trong các trường hợp cắt nhau; trùng nhau, song song ?
B/ BÀI TẬP:
I. TẬP HỢP
Bài 1:
1/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
2/ Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
3/ Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
4/ Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách.
Bài 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A = {x ( N(10 < x < 16}
B = {x ( N(10 ≤ x ≤ 20
C = {x ( N(5 < x ≤ 10}
D = {x ( N(10 < x ≤ 100}
 E = {x ( N(2982 < x < 2987}
F = {x ( N*(x < 10}
G = {x ( N*(x ≤ 4}
H = {x ( N*(x ≤ 100}

Bài 3: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
a/ Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B.
b/ Viết tất cả các tập hợp con của hai tập hợp A và B.
Bài 4: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1/ 3.52 + 15.22 – 26:2
10/ (519 : 517 + 3) : 7
17/ 311 : 39 – 147 : 72

2/ 53.2 – 100 : 4 + 23.5
11/ 79 : 77 – 32 + 23.52
18/ 295 – (31 – 22.5)2

3/ 62 : 9 + 50.2 – 33.3
12/ 1200 : 2 + 62.21 + 18
19/ 151 – 291 : 288 + 12.3

4/ 32.5 + 23.10 – 81:3
13/ 59 : 57 + 70 : 14 – 20
20/ 238 : 236 + 51.32 - 72

5/ 513 : 510 – 25.22
14/ 32.5 – 22.7 + 83
21/ 791 : 789 + 5.52 – 124

6/ 20 : 22 + 59 : 58
15/ 59 : 57 + 12.3 + 70
22/ 4.15 + 28:7 – 620:618

7/ 100 : 52 +
 
Gửi ý kiến