Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Quỳnh
Ngày gửi: 09h:40' 15-11-2017
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2017
Toán
Ôn tập các số đến 100
A. Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc ,viết các số đến 100.
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.
B. Đồ dùng Dạy học:
- GV: Một bảng các ô vuông (như bài 2 VBT)
- HS: Vở BT
C. Các hoạt động dạy học:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của lớp.
- GV nhận xét
II.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Củng cố về số có một chữ số.
Bài 1: Số?
- HD HS nêu các số có một chữ số. (câu a).
- Y/C một vài HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự từ lớn đến bé và thứ tự từ bé đến lớn.
- Y/ c 1 HS lên bảng viết các số có một chữ số. Cả lớp làm vào vở sau đó giúp HS ghi nhớ :
- Có bao nhiêu số có một chữ số? Kể tên?
- Số bé nhất là số nào?
- Số lớn nhất có một chữ số là số nào?
* Lưu ý: dãy số tự nhiên có một chữ số
GV chốt: Các số có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất
Hoạt động 2: Củng cố về số có hai chữ số.
Bài 2: - Giáo viên treo bảng các ô vuông như BT2. HS tự làm vào vở.
- Y/C một số HS lên bảng chữa bài, mỗi em một hàng ngang.
- Sau đó đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại.
- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?
- Nêu các số tròn chục có hai chữ số?
- Dưới lớp HS tự làm các bài tập vào vở.
GV chốt: Các số có hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất
Hoạt động 3: Củng cố về số liền sau, số liền trước
Bài 3: Số?
- GV vẽ lên bảng các ô như sau:
- Số liền trước của 90 là số nào?( số 89)
- Em làm thế nào để tìm ra số 89? (Vì 90 – 1 = 89)
- Số liền sau của số 90 là số nào? ( số 91)
- Vì sao em biết? (Vì 90 + 1 = 91)
- Số liền sau và số liền trước của một số hơn kém số đó bao nhiêu đơn vị?
- HS tự làm BT3 sau đó chữa bài.
GV chốt: Số liền trước, số liền sau, mỗi số trong dãy số bằng số đúng ngay trước (sau) nó cộng, trừ 1.
III. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS tích cực học tập, động viên khuyến khích HS chưa tích cực.
----------------------------------------------------
Tập đọc
Có công mài sắt, có ngày nên kim
A.Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơI sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phảI kiên trì, nhẫn nại mới thành công.
* GDKNS: - Tự nhận thức về bản thân( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh)
- Lắng nghe tích cực. – Kiên định. - Đặt mục tiêu
 
Gửi ý kiến