Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    GIẢI CHI TIẾT TIẾNG ANH VIÊN CHỨC QUẢNG NGÃI 2017 (HỆ THPT)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn
    Ngày gửi: 16h:53' 09-10-2017
    Dung lượng: 40.8 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TIẾNG ANH VIÊN CHỨC QUẢNG NGÃI 2017 – TRÌNH (CÓ ĐÁP ÁN + GIẢI THÍCH ĐẦY ĐỦ)

    Part l: Choose the word or phrase which best completes each sentence.
    1 . He ran to the station to……. the early train.
    A. ride (cởi, láixeđạp)
    C. drive (láixe 4 bánh)
    B. catch
    D. go
    - Giảithích: cụmtừcatch/ take + phươngtiện: bắtxe….
    - Tạmdịch:Anh ta chạyđếntrạmđểbắtxelửasángsớm

    2. He`s ……………….So he can`t hear your voice.
    A. blind (mù)
    C. deaf (điếc)
    died (chết)
    D. blond (vàng hoe)
    - Giảithích:Can’t hear (kothểnghe) (điếc(deaf
    - Tạmdịch:Anh ta bịđiếc (khiếmthính), vìthếanh ta khôngthểnghethấyđượcgiọngcủabạn.

    3. How long will it .....................you to get there?
    A. go
    C. need
    B. have
    D. take
    - Giảithích: It + takes/took+ someone + time + to do something: (làmgì… mấtbaonhiêuthờigian…)
    - Tạmdịch:Bạnmấtbaolâuđểtớiđó?

    4. Be............... ! The baby`s sleeping.
    A. careful (cẩnthận)
    C. quiet (imlặng)
    B. shy (mắccỡ)
    D. confident (tự tin) - Giảithích:Dịchnghĩa ta chọn “quiet”
    - Tạmdịch:Hãyimlặng. Đứatrẻđangngủ.

    5. I want to………………. a table at the Savoy Hotel.
    A. maintain (duytrì)
    C. reserve (đặt….)
    B. manage (quảnlí, xoaysở)
    D. allow (chophép) - Giảithích: Table hay roomtrongHotel (chọnreserve (đặtbàn, đặtphòng)
    - Tạmdịch:Tôimuốnđặtbàn ở kháchsạnSavory.

    6. Whose book is it? It`s not…………………
    A. my
    C. mine
    B. her
    D. him
    - Giảithích: Mine = my book.
    Khôngthểchọn“my”vì“my”kođứng 1 mìnhmàkocódanhtừ.
    - Tạmdịch:Quyểnsáchnàycủaaivậy? Nólàcủatôi.

    7. "I haven`t got anything for you."
    “……………………”
    A. Never mind! (khôngsao)
    B. It isn’t the matter! (Khôngcóvấnđềgìđâu)
    C. Nothing! (Khôngcógì)
    D. Not problem! (No problemmớichínhxác)
    - Giảithích: Dịchnghĩa ta chọn A.
    - Tạmdịch:Anh kocógìtặngchoem – Khôngsaođâuanh.

    8. I left my pen at home. . . . . . . . . . . . . . . . . . . I borrow yours?
    A. Shall
    B. Will
    C. May
    D. Do
    - Giảithích: Dùng“MAY” đểyêucầumộtcáchlịchsựkhimuốnnhờaiđó.
    - Tạmdịch:Tôiđãđểquêncâybút ở nhàrồi. Bạncóthểchotôimượnbútcủabạnđượcko?

    9. Our plan ……………………by the members of the committee.
    A. is considering
    C. considers
    B. is being considered.
    D. considered
    - Giảithích: Plan (kếhoạch) (vật(bịđộng(chỉcóBlàbịđộng
    - Tạmdịch:KếhoạchcủachúngtôiđượccácThànhviêntrong Ban Hộiđồngxemxét.

    10. Uncle Tom can`t see …………….without his glasses.
    A. badly (adv, tệ)
    C. good (adj, tốt)
    B. clear (adj, rõ)
    D. well (adv, tốt, rõ)
    - Giảithích: “SEE” làđộngtừcần 1 advbổnghĩa(Loại C, B
    Dịchnghĩa(chọn D.
    - Tạmdịch:Chú Tom khôngnhìnthấyrõnếukhôngđeokính

    1l. A chemist usually works in the..............
    A. library (thưviện)
    C. studio (trường quay)
    B. laboratory (phòngthínghiệm)
    D. college (trườngcaođẳng)
    - Giảithích: Chemist (nhàhóahọc) (chọn“laboratory”
    - Tạmdịch:Nhànghiêncứuhóahọcthườnglàmviệctrongphòngthínghiệm




    12. What is................television tonight?
    A. for
    B. in
    C. at
    D. on.
    - Giảithích: On + ngày/ TV.
    - Tạmdịch:Tối nay trên TV cógì?

    13. The earth...............round the sun.
    A. goes
    C. comes
    B. removes
    D. runs
    - Giảithích: goes around (quay quanh)
    - Tạmdịch:TráiĐấtquanhquanhMặtTrời.

    14. It`s not worth.............. to him. He never answers letters.
    A. write
    C. to write
    B. written
    D. writing
    - Giảithích:It’s (not) worth + V-ing
    - Tạmdịch:Anh ta thậtkhôngxứngđánglàđànông. Anh ta khôngbaogiờtrảlờithư.

    15. His teeth...............problems.
    A. have
    C. take
    B. has
    D. make
    - Giảithích: Cụmtừ: have problems: gặpvấnđề
    N (sốnhiều) + have
    N (ít) + has
    Teeth (sốnhiều) ( have
    Tooth (sốít) ( has
    - Tạmdịch:Răngcủaanhgặpvấnđề.

    16. Do you..............?
    A. know where he
     
    Gửi ý kiến