Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 20-09-2017
Dung lượng: 604.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thúy Vân)
4
Thứ hai, ngày 25 tháng 9 năm 2017

HỌC VẦN
n - m(tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
2. Kĩ năng: Viết được: n, m, nơ, me. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
3. Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.
II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:
- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,...
III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa.
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá
-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: n
-GV viết lại chữ n
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên...)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ
-Nhận xét, điều chỉnh
-Cài tiếng nơ
b.Nhận diện chữ: m
-GV viết lại chữ m
-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: m
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng me và đọc me
Hãy cài tiếng me
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: 15’
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 15’
-GV viết mẫu và HD cách viết
Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?
Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?
Kể về bố mẹ của mình ?
Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?


-4 HS
-2 HS
-1 HS


-Đọc tên bài học: n, m




-HS đọc cá nhân: n

-HS đánh vần: nờ – ơ - nơ

-Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên
+ Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét
-Phát âm cá nhân: m

-Đánh vần: mờ - e - me
-Cả lớp cài: me

-Hát múa tập thể

-Viết bảng con: n, m, nơ, me




-HS đọc toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me
-Chữ n gồm hai nét:
-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau.
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
bố mẹ, ba má
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:


+ HS thảo luận, trình bày.
+ HS kể cá nhân
+ Chăm chỉ học tập.



V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.

-------------------------------------------------


Đạo đức
Gọn Gàng - Sạch Sẽ(tiết 2)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Nêu được một số biểu hiện cụ thể về an mặc gọn gàng, sạch sẽ.
2. Kĩ năng: Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
3. Thái độ: Có ý thức thực hiện các hành vi theo chuẩn mực đạo đức đã học.
II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:
- Đồ dùng học tập.
III
No_avatarf

bạn ơi hãy hướng dẫn mình cách tải trang giáo này với

 
Gửi ý kiến