Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    GA ĐS 9- theo phương pháp mới

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thanh Huy
    Ngày gửi: 22h:22' 16-09-2017
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 420
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1
    CHƯƠNG I.
    Tiết 1:
    
    CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
    CĂN BẬC HAI
    
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu CBHSH của một số không âm.
    Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự.
    2. Kĩ năng: HS được rèn kĩ năng tìm CBH của một số thông qua việc tìm CBH số học; so
    sánh 2 số không âm.
    3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tích cực, chủ động trong học tập.
    4. Định hướng phát triển năng lực: tính toán, tư duy, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác.
    II. CHUẨN BỊ:
    GV: Kế hoạch bài học, Bảng phụ.
    HS: Tài liệu hướng dẫn học. Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính, bảng nhóm.
    III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
    Hoạt động của giáo viên
     Hoạt động của HS
    
    Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG.
    GIỚI THIỆU CHUƠNG TRÌNH
    GV giới thiệu ch.trình ĐS9 gồm 4 chương:
    CI: Căn bậc hai, căn bậc ba.
    CII: Hàm số bậc nhất.
    CIII: Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn.
    CIV: Hàm số y= ax2, phương trình bậc hai một ẩn.
    GV yêu cầu dụng cụ học tập phải có: vở ghi, vở làm bài tập, thước, com pa, giấy kiểm tra viết sẵn họ tên.
    GV giới thiệu chương I: Căn bậc 2, căn bậc 3
    GV giới thiệu bài hôm nay: Căn bậc hai

    
    HS nghe






    HS ghi vào vở

    
    Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
    1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
    GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi:
    Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì nhỏ hơn 20, bạn kia tính bình phương của số đó, sau đó đổi ngược lại.
    GV Yêu cầu: Tìm x; biết:
    a) x2 = 4; b) x2 = 2; c) x2 = 0; d) x2 = -1

    GV trình bày: chúng ta đã biết ở lớp 7, các số ±2 gọi là căn bậc hai của 4; ± gọi là căn bậc hai của 2; 0 gọi là căn bậc hai của 0
    GV hỏi:
    - Những số như thế nào thì có căn bậc hai? - Căn bậc hai của số a không âm là số như thế nào? (GV ghi bảng như Sgk)
    - Số dương có mấy căn bậc hai?
    - Số 0 có mấy căn bậc hai?
    ?1 (Sgk) GV: Căn bậc hai dương của một số dương a gọi là căn bậc hai số học của a. Hãy chỉ ra căn bậc hai số học của các số dương sau?
    GV viết ĐN sgk.
    GV: Với a/ 0,
    Nếu x = thì ta suy được gì?
    Nếu x/0 và x2 = a thì ta suy ra được gì?
    GV kết hợp 2 ý trên nêu nội dung “Chú ý”
    GV lưu ý cách đọc tắt CBH số học.
    GV cho HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
    GV: Giới thiệu phép khai phương và giới thiệu cách dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai số học.
    Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể tìm căn bậc hai của số đó.
    VD:= 7  căn bậc hai của 49 là 7 và -7
    GV Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm ?3
    Cho 3 HS lên bảng thực hiện. Cho HS nhận xét và bổ sung.

    
    Hs thực hiện cặp đôi trò chơi.


    HS hoạt động cá nhân:
    a) x = ± 2; b) x = ± 
    c) x = 0 ; d) Không có





    HS: Những số không âm thì có căn bậc hai
    HS: Trả lời như sgk

    HS làm ?1 Sgk- Hoạt động cá nhân.
    HS lên bảng khoanh tròn vào căn bậc hai số học.
    Định nghĩa: HS đọc ĐN sgk
    Ví dụ 1: (Sgk)i lacuavatổ chức dạy học ______________________________________________________________________________________________________
    Chú ý: (Sgk)
    /
    HS làm ?2 - Hoạt động cá nhân- trả lời và làm nhanh ?2.
    HS nghe giới thiệu.




    HS hoạt động cá nhân làm ?3
    Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
    a) = 8 và -  = -8
    b) = 9 và -= -9
    c) = 1,1 vì 1,1 (
    No_avatar

    Bạn có GA hình không gửi cho mình xin với xin chân thành cảm ơn

     
    Gửi ý kiến