Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    toán

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: LÊ THỊ THANH MINH
    Ngày gửi: 20h:46' 13-09-2017
    Dung lượng: 469.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT TP Quảng Ngãi
    Trường Tiểu học Tịnh Kỳ
    Họ và tên:………………………………….
    Lớp : 4…
    BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
    Năm học :2016 – 2017
    Môn : Toán – Lớp 4
    Thời gian : 40 phút
    
    
    Điểm:


    Nhận xét:
    
    
    Câu 1: (M1) (0,5 điểm)
    Trong các số: 107; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 5?
    A. 107                B. 5643               C. 2718               D. 345
    Câu 2: (M1) (0,5 điểm)
    Giá trị chữ số 7 trong số 17 406 là:
    A. 7               B. 70               C. 700                  D. 7000
    Câu 3: (M1) (0,5 điểm)
    Phân số 75/300 được rút gọn thành phân số tối giản là:
     

    Câu 4: (M1) (0,5 điểm)Trên hình vẽ sau:
    
    a. Đoạn thẳng ABsong song với :......................................................................
    b. Đoạn thẳng ED vuông góc với :......................................................................
    Câu 5: (M2) (1 điểm)
    Giá trị của biểu thức 165 x 3 + 76 x 4 là:
    A. 799            B. 798               C. 797                      D. 798

    Câu 6: (M2) (1 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:
    4m2 25cm2  = ... cm2
    285 phút = ....... giờ ...... phút
    Câu 7: (M2) (2 điểm) Tính:
    Câu 8: (M3) (1 điểm)
    Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 50 x 36 x 2
    .....................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………….
    b) 127 + 1 + 73 + 39
    .............................................................................................................................
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 9: (M3) (2 điểm)
    Một sân phơi thóc hình chữ nhật có chiều dài 42 m. Chiều rộng bằng 4/6 chiều dài.
    ………………………………………………………………………………
    Tính chu vi của sân phơi thóc đó.
    ………………………………………………………………………………
    Tính diện tích của sân phơi thóc đó.
    .........................................................................................................................
    Câu 10: (M4) (1 điểm)
    Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé.




    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II –MÔN TOÁN
    Câu 1: 0.5 điểm D. 345
    Câu 2: 0,5 điểm D. 7000
    Câu 3: 0.5 điểm C. 1/4
    Câu 4: 0,5 điểm
    a. Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng ED
    b. Đoạn thẳng ED vuông góc với đoạn thẳng DC
    Câu 5: (1 điểm) A . 799
    Câu 6. (1 điểm) 4m2 25cm2 = 40025 cm2 ; 285 phút = 4 giờ 45 phút
    Câu 7. 2 điểm
    
    Câu 8: 1 điểm
    a) 50 x 36 x 2 = (50 x 2) x 36            b) 127 + 1 + 73 + 39 = (127 + 73) + (1 + 39)
    = 100 x 36                                                       =      200    +     40
    = 3600                                                             = 240
    Câu 9: 2 điểm
    Bài giải:
    Chiều rộng của sân phơi thóc hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    42 : 6 x 4 = 28 (m) (0,25 điểm)
    a. Chu vi của sân phơi hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    (42 + 28) x 2 = 140 (m) (0,25 điểm)
    b. Diện tích của sân phơi hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    42 x 28 = 1176 (m2) (0,5 điểm)
    Đáp số: (0,25 điểm)
    a. 24m b. 864 m2
    Câu 10: 1 điểm
    
    Bài giải
    Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 = 3 (phần) (0,25 điểm)
    Số bé là: 30 : 3 = 10 (0, 25 điểm)
    Số lớn là: 10 x 2 = 20
    Đáp số: 10; 20 (0,25 điểm)

    PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
    Trường Tiểu học Tịnh Kỳ
    Họ và tên:..............................................
    Lớp: 4...
    BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II – LỚP 4
    Năm học :2016 – 2017
    Môn : Tiếng Việt(phần đọc)
    Thời gian : 35 phút
    
    Đọc :



    Hiểu :
    Chung:
    Nhận xét:
    
    
    A/ Đọc thành tiếng: (3 điểm).
    HS bốc thăm 1 trong 4 bài văn sau và giáo viên nêu câu hỏi trong đoạn đọc– HS trả lời:
    Đường đi Sa Pa Trang 102
    Ăng-co Vát Trang 123
    Con chuồn chuồn nước Trang 127
    Tiếng cười là liều thuốc bổ Trang 153
    B/ Đọc thầm và làm bài tập: 7 điểm.
     
    Gửi ý kiến