Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Giáo án tổng hợp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tuyến
    Ngày gửi: 20h:50' 08-09-2017
    Dung lượng: 17.8 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và Tên

    KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn : Hóa Học 12

    Trắc nghiệm khách quan
    Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là :
    A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl axetat.
    Câu 2: Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:
    A. hiđrat hoá. B. xà phòng hoá. C. crackinh. D. sự lên men.
    Câu 3: Fructozơ không phản ứng với:
    A. H2/ Ni, t0. B. dung dịch AgNO3/NH3.
    C. dung dịch brom. D. Cu(OH)2.
    Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16):
    A. 276 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 92 gam.
    Câu 5: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
    A. Rượu etylic B. Fructozơ
    C. Glucozơ D. Glucozơ và fructozơ
    Câu 6: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
    A. C2H5COONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.
    C. CH3COONa và C2H3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.
    Câu 7: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là: A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
    Câu 8: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là:
    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
    Câu 9: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành
    A. axyl etylat. B. metylAxetat. C. axetyl etylat. D. etyl axetat.
    Câu 10: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :
    A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H5O2(OH)3]n
    C. [C6H7O3(OH)2]n D. [C6H8O2(OH)3]n
    Câu 11: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
    A. 85,5 gam. B. 684 gam. C. 171 gam. D. 342 gam.
    Câu 12: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
    A. glucozơ B. xenlulozơ C. saccarozơ D. tinh bột
    Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia:
    A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng với Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường.
    C. phản ứng tráng gương. D. phản ứng với H2, đun nóng và có Ni làm xúc tác.
    Câu 14: Glucozơ không thuộc loại:
    A. Cacbohiđrat B. Đisaccarit C. Monosaccarit D. hợp chất tạp chức
    Câu 15: Để biến một số dầu thành mỡ ( rắn), hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
    A. hiđro hoá (có xúc tác Ni). B. làm lạnh.
    C. xà phòng hoá. D. cô cạn ở nhiệt độ cao.
    Câu 16: Thu được glixerol khi thuỷ phân
    A. chất béo. B. etyl axetat. C. este đơn chức. D. muối.
    Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là
    A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C2H4O2.
    Câu 18: Chất béo là trieste của axit béo với A. etylen glicol. B. glixerol. C. etanol. D. phenol.
    Câu 19: Chất thuộc loại cacbohiđrat là A. xenlulozơ. B. glixerol. C. protein. D. poli(vinyl clorua).
    Câu 20: Đồng phân của CH3COOCH3 là
    A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5.
    C. HCOOCH3. D. C2H5COOCH3.
    II. Tự luận:
    Cho 50ml dd glucozo chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd
    AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc. Tính nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng ?
     
    Gửi ý kiến