Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn A
    Ngày gửi: 10h:49' 11-08-2017
    Dung lượng: 765.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 1 người (Phạm Văn Thuân)
    CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC
    A./ Kiến thức cơ bản:
    1. Căn bậc hai
    - Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a.
    - Chú ý: + Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: số dương: , số âm: 
    Ví dụ: Số 4 có 2 căn bậc hai là  vì 
    Tìm căn bậc 2 của mỗi số sau: 
    + Số 0 có căn bậc hai là chính nó: 
    + Số thực a < 0 không có căn bậc hai (tức  không có nghĩa khi a < 0). ví dụ: -6; -5
    2. Căn bậc hai số học
    - Định nghĩa: Với  thì số  được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0. Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là ( Không lấy giá trị )
    Căn bậc 2 số học của 100 là ; Căn bậc 2 số học của 3 là 
    Chú ý: ta viết 
    Ví dụ: Tìm căn bậc 2 số học của các số sau: a) 49; b) 81; c) 121 d)  e)
    Giải mẫu: ; 
    - Chú ý: Việc tìm căn bậc hai số học của 1 số không âm được gọi là phép khai phương.
    Khi biết căn bậc hai số học của 1 số, ta dễ dàng xác định được căn bậc hai của nó.
    Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 64 là 8 nên 64 có 2 căn bậc hai là 8 và -8
    Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau: 36; 100; 1; 10
    Chú ý: Tìm x: với (với ) 
    Ví dụ: Giải phương trình:
    a)  Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x = 4; x = -4
    b)  vậy tập nghiệm của phương trình: 
    c)  vậy tập nghiệm của phương trình: 
    3. So sánh căn bậc 2
    - Định lý: Với a, b > 0, ta có: + Nếu  + Nếu 
    Ví dụ 1: a) So sánh 1 và ; ta có vậy 
    b) So sánh 4 và ; ta có  vậy 
    Ví dụ 2: a) So sánh  b) So sánh  c) 
    Ví dụ 3 Tìm số x không âm biết
    a)  kết hợp điều kiện ; 
    b)  kết hợp điều kiện : 
    c) ; kết hợp điều kiện : 
    d) ; kết hợp điều kiện ; 
    Ví dụ 4: Tìm số x không âm biết: a)  b)  c) 
    B./ Bài tập áp dụng
    Dạng 1 : Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học
    * Phương pháp :
    - Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số.
    - Tìm căn bậc hai số học của số đã cho.
    - Xác định căn bậc hai của số đã cho.
    Bài 1 : Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 9, 49, 81, 121, 144, 169, 324, 400,  ; ; 
    Giải: Căn bậc 2 số học của 9 là 3 ; căn bậc 2 của 9 là 3 và -3 ()
    Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học
    * Phương pháp :
    - Xác định bình phương của hai số.
    - So sánh các bình phương của hai số.
    - So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số.
    Bài 1 : So sánh
    a) 2 và  b) c)  d) 6 và  e) 7 và  f) g) và 10 h) i) j) 1 và  k) 2 và  l) m) n)  o) 
    Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức:
    Bài tập:
    a) b) c) d) e) f) g) 
    Dạng 4: Giải phương trình
    Phương pháp: với (với ) 

    dạng 1:  Dạng 2:  Dạng 3
    Bài 1: Giải phương trình:
    a)  b)  c)  d) e)  f)  g)
    Bài 2: Giải phương trình:
    a)  b)  b)  c)  d) e) f)

    No_avatar

    Đây là tài liệu dậy và học thêm. không phải cấu trúc giáo án. Mong mọi người đóng góp ý kiến. Để mình soạn tiếp.

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng