Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 35. Benzen và đồng đẳng. Một số hiđrocacbon thơm khác

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Trọng Nghĩa
    Ngày gửi: 09h:51' 23-07-2017
    Dung lượng: 205.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG CỦA BENZEN.MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC
    BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    Đặc điểm cấu tạo, đồng phân và danh pháp
    Aren là những hidrocacbon thơm có vòng benzene trong phân tử. Công thức chung: CnH2n-6 với n≥6
    Đặc điểm cấu tạo benzene: có cấu tạo vòng 6 cạnh đềutrong phân tử có ba liên kết đôi xen kẻ ba liên kết đơn.Công thức cấu tạo:
    
    Đồng phân: Từ C8H10 trở đi thì có đồng phân nhóm ankyl trên vòng benzene, đồng phân vị trí tương đối của các nhóm ankyl trên vòng benzene.
    Danh pháp:
    Tên thay thế
    Đánh số thứ tự trên vòng benzene , bắt đầu từ nguyên tử C của vòng benzene có nhóm thế sao cho tổng số vị trí các nhóm thế là số nhỏ nhất.
    Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh + Tên nhóm thế + benzen
    (Ankyl)
    Tên thông thường: Trên vòng benzene có 2 nhóm thế ở vị trí tương đối thì:
    Nếu ở vị trí 1,2 gọi là: o – (ortho)
    Nếu ở vị trí 1,2 gọi là: m – (meta)
    Nếu ở vị trí 1,4 gọi là: p – (para)
    Tính chất hóa học
    Phản ứng thế
    Thế nguyên tử H của vòng benzene
    Phản ứng với Halogen(Cl2,Br2,…)
    
    
    Phản ứng với HNO3 đặc(H2SO4, to)
    
    Nếu HNO3 đặc dư:
    
    
    Nếu phản ứng ở tỉ lệ 1mol:3mol thì tạo ra thuốc nổ TNT(2,4,6-trinitrotoluen)
     Thế nguyên tử H của mạch chính: điều kiện: có ánh sang hay đun nóng
    
    Phản ứng cộng
    Cộng với H2(Ni,to)
    
    
    Cộng vói Clo
     Phản ứng oxi hóa
    Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 +

    3𝑛−3
    2

    O2 nCO2 + (n-3) H2O
    Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: chỉ có toluen làm mất màu ddKMnO4
    
    STIREN
    Cấu tạo:
    
    Tính chất hóa học
    Phản ứng cộng
    Cộng với dung dịch Brom
    
    Cộng với H2(Ni, to)
    
    
    Phản ứng trùng hợp
    
    Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
    



     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng