Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 1. Este

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Trọng Nghĩa
    Ngày gửi: 08h:57' 21-07-2017
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
    BÀI 1: ESTE
    Nội dung
    
    KHÁI NIỆM
    Cấu tạo phân tử
    Khi thay nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của Axit cacboxylic bằng nhóm –OR’ thì thu được este.
    CTCT đơn giản của este:(R,R’ –gốc hidrocacbon no, không no hoặc thơm, trừ este của HCOOH là H):
    Lưu ý: Este đơn chức: R –COO– R’ ; este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2(n≥2) khi đốt cháy 
    Công thức tính số đồng phân este: 2n–2 ( 1Cách gọi tên este: Tên gốc hidrocacbon R’ + Tên thường cưa gốc Axit ( đuôi “at”)

    
    Thí dụ: Viết công thức cấu tạo của este có cùng công thức phân tử C2H4O2 , C3H6O2 , C4H8O2
    C2H4O2
    
    C3H6O2
    
    C4H8O2
    
    Tính chất vật lí:
    Giữa các phân tử este không có liên kết hidro nên có nhiệt độ sôi thấp so với axit và ancol có cùng số nguyên tử.
    Este: chất lỏng, nhẹ và ít tan trong nước, hòa tan nhiều chất hữu cơ. Những este có khối lượng phân tử lớn ở trạng thái rắn( mỡ động vật, sáp ong). Các este có mìu thơm( Isoamyl axetat – mùi chuối chín, Etyl butirat – mùi dứa, Etyl isovalerat – mùi táo, Benzyl axetat – mùi hoa nhài,geranyl axetat – mùi hoa hồng,...)
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
    Phản ứng thủy phân:
    Môi trường axit: Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
    R – COO – R’ + H – OH  R – COOH + R’ –OH
    TD:
    
    
    Môi trường kiềm: là phản ứng một chiều gọi là Phản ứng xà phòng hóa
    R – COO – R’ + NaOH  R – COONa + R’ –OH
    
    Chú ý:
    R – COO – CH = CH2 + NaOH  R – COONa + CH3 – CHO
    R – COO – CH = CH – CH3 + NaOH  R – COONa + CH3 – CH2 – CHO
    Các este có dạng H – COO – R’ có phản ứng tráng bạc
    Phản ứng ở gốc hideocacbon:
    Phản ứng cộng vào gốc không no: Hidrocacbon không no ở este có phản ứng cộng với Br2, H2 ,Cl2 ,.... giống như hidrocacbon không no. TD:
    CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOCH3 + H2 CH3[CH2]16CH3
    Metyl Oleat Metyl Stesrat
    
    Phản ứng trùng hợp: Một số este đơn giản coa LK C=C tham gia phản ứng trùng hợp giống như Anken.TD:
    
    ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    Điều chế:
    *Este của ancol: dùng phương pháp lưu hồi Ancol với Axit hữu cơ H2SO4 đặc xúc tác ( Phản ứng Este hóa.
    TD:CH3COOH + (CH2)2CHCH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O
    (Axit Axetic) (Ancol Isoamilic) Isoamyl Axetat
    Chú ý: CH3COOH + CH≡CH CH3COOCH=CH2
    Ứng dụng:
    Hòa tan chất HC,cao phân tử,dung môi (TD: Butyl, Amyl axetat pha sơn tổng hợp).
    Poli( metyl acrylat), Poli(metyl metacrylat),....thủy tinh hữu cơ,chất dẻo ,...
    Một số este có mùi thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
    BÀI TẬP


    
    
     
    Gửi ý kiến