Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bảng phát âm các nguyên âm và phụ âm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Kim Dung
Ngày gửi: 16h:55' 17-07-2017
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Bộ âm
 Cách đọc phiên âm Tiếng Việt

/ ɪ /
Âm i ngắn, giống âm “i” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn ( = 1/2 âm i).

/i:/
Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.

/ ʊ /
Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.

/u:/
Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.

/ e /
Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn.

/ ə /
Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ.

/ɜ:/
Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng.

/ ɒ /
Âm “o” ngắn, giống âm o của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn.

/ɔ:/
Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng.

/æ/
Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a” và “e”, cảm giác âm bị đè xuống.

/ ʌ /
Na ná âm “ă” của tiếng việt

/ɑ:/
Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng.

//
Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /.

//
Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/.

/eə/
Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /.

//
Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /.

/ɔɪ/
Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

//
Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

//
Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /.

//
Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.


Nguyên âm


Phụ Âm
Bộ âm
 Cách đọc phiên âm Tiếng Việt

/ p /
Đọc gần giống với âm /p/ tiếng Việt

/ b /
Giống âm /b/ tiếng Việt.

/ t /
Âm /t/ tiếng Việt, nhưng bật hơi thật mạnh.

/ d /
Giống âm /đ/ tiếng Việt nhưng hơi bật ra mạnh hơn 1 chút.

/t∫/
Giống âm /tr/ tiếng Việt nhưng môi khi nói phải chu ra.

//
Giống âm /ch/ nhưng có rung dây thanh quản.

/ k /
Giống âm /k/ tiếng Việt nhưng bật mạnh hơi.

/ g /
Giống âm /g/ tiếng Việt.

/ f /
Giống âm /ph/ (phờ) trong tiếng Việt.

/ v /
Giống âm /v/ trong tiếng Việt.

/ ð /
Đọc là /đ/ nhanh, nhẹ

/ θ /
Đọc là /th/ nối liền, nhanh, /t/ hơi câm

/ s /
Đọc là /x/ nhanh, nhẹ, phát âm gió

/ z /
Đọc là /d/ nhẹ và kéo dài

/ ∫ /
Đọc là /s/ nhẹ, kéo dài hơi gió


/ ʒ /
Đọc là /gi/ nhẹ, phát âm ngắn

/m/
Giống âm /m/ tiếng Việt.

/n/
. Đọc là /n/ nhẹ, âm ngắn, gọn

/ η /
Đọc là /ng/ nhẹ, dứt điểm

/ l /
. Đọc là /l/ nhẹ, ngắn, dứt điểm

/ r /
Khác /r/ tiếng việt:

/w/
Đọc là /guơ/ liền nhau, nhanh, gọn

/h/
 Như âm /h/ tiếng Việt.

/ j /
. Đọc là /j/ liền nhau, nối dài










 
Gửi ý kiến