Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • kiểm tra chương 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Thành Đồng
    Ngày gửi: 10h:38' 16-07-2017
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Phương trình tiếp tuyến của hàm số  tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
    A. y = 2x + 3 B. y = 3x – 1 C. y = - 3x + 11 D. y = - 2x + 9

    Câu 2. Cho hàm số f(x) = – x4 + 3x2 – 2. Ta có f’(0) bằng:
    A. – 1 B. 2 C. 0 D. 1

    Câu 3: Hàm số y = x3 – 6x2 + 9x + 7 đồng biến trên các khoảng
    A. (1; 3) B. [1; 3] C. (-(; 1) ( (3; +() D. (-(; 1) và (3; +()

    Câu 4: Hàm số y = – x3 + 3x – 2 nghịch biến trên các khoảng
    A. (- (; 1) B. (- 1; +() C. (-1; 1) D. (-(; - 1) và (3; +()

    Câu 5: Cho hàm số  Hàm số có
    A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
    C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Một cực tiểu và một cực đại

    Câu 6: Cho hàm số f(x) = - x3 + 3x – 2, khi đó giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là:
    A. yCĐ = 0; yCT = - 4 B. yCĐ = 4; yCT = - 4
    C. yCĐ = 0; yCT = 4 D. yCĐ = 0; yCT = - 6

    Câu 7: Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 8: Cho hàm số y = x4 – 4x2 + 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
    A. 1 B. 3 C. 5 D. 7

    Câu 9: Số giao điểm của đường cong y = x3 – 6x2 + 9x + 1 và đường thẳng y = 1 – x là:
    A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

    Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = x4 – 6x2 + 8x – 2 là
    A. y = x B. y = 1 C. y = x – 1 D. y = x + 1
    Câu 11: Cho hàm số . Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi m bằng: A. 2 B. – 2 C. ± 4 D. ± 2

    Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  trên đoạn [2; 3] là:
    A. - 2 B. - 5 C. 5 D. 4

    Câu 13: Hàm số  có các đường tiệm cận là:
    A. y = 1; x = 1 B. x = 1; y = - 3 C. x = 1; y = 3 D. x = 3; y = 1

    Câu 14: Phương trình – x3 + 3x + 2 – m = 0
    A. Có 2 nghiệm khi m > 4 B. Có 3 nghiệm khi 0 ≤ m ≤ 4
    C. Có 2 nghiệm khi m < 0 D. Có 3 nghiệm khi 0 < m < 4

    Câu 15: Cho hàm số . Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, khi:
    A. m =  B. m =  C. m =  D. m = 0

    Câu 16: Hàm số nào sau đây, có bảng biến thiên:

    x - ( 2 +(
    y’ - -
    2 +(

    y -( 2

    A.  B.  C.  D. 

    Câu 17: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  tại điểm có hoành độ x = 0 là: A. – 2 B. 1 C. 2 D. – 1

    Câu 18: Tìm m để phương trình x3 + 3x2 – 2 = m + 1 có ba nghiệm phân biệt.
    A. -2 < m < 0 B. – 3 < m < 1 C. 2 < m < 4 D. 0 < m < 3

    Câu 19: Phương trình 2x3 + 3x2 – 12x – 13 = m có đúng 2 nghiệm khi:
    A. m = - 20; m = 7 B. m = -13; m = 4 C. m = 0; m = -13 D. m = - 20; m = 5

    Câu 20:

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng