Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 19h:57' 14-07-2017
Dung lượng: 883.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 1 người (đặng thị thành giang)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I TOÁN 7
I.Số hữu tỉ. Số thực
A.Lý thuyết.
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới (Dạng phân số  với a, b ( Z( , b 0)
2.Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =  ; y = 



Với x =  ; y = 



3.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
-Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực
-Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc:
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z (Q : x + y = z => x = z – y
B.Bài tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1: Tính:
a)  b)  c)  d) 
Bài 2: Tính a)  b)  c) 
d)  e.
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) 
c) 1
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 5: Tính a)  b)  c) 
Dạng 2: Tìm x
Bài 6: Tìm x, biết:
a) x + b)  c) . d) x2 = 16
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
c) 
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
Bài 9: Tìm x, biết
a) b) c) d)

Dạng 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. 

Bài 10: Tìm x biết : a)  =2 ; b)  =2
Bài 11: Tìm x biết a)  ; b)  ;
c) ; d) 2 -  ;
e) ; f) 
Bài 12: Tìm x biết
a)  =  ; b)  = -  ; c) -1 +  =-  ;
d) (  x - 1) (  x +  ) =0 e) 4- 
f)  g) 
Bài 13. Tìm x biết :



Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a. 
b.

Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất:
0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
Bài 16: So sánh các số sau:  và 

4.Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Phương pháp:
Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (x(Q, n(N)
n thừa số x
Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)






Bài 17: Tính
a) b)  c)  d) 
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)  b)  c) 
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)  b)  c) 
Bài 20: Viết số hữu tỉ  dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các
 
Gửi ý kiến