Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Các thì cơ bản và các dạng thường gặp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thu Huyền
    Ngày gửi: 00h:15' 14-07-2017
    Dung lượng: 115.1 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    TENSE
    (THÌ)
    I. Past tense
    1. Past simple (QKĐ)
    a. Form:
    (+) S + V(ed/PII) ...
    (-) S + didn’t + V(inf) ...
    (?) Did + S + V(inf) ...?
    b. Uses:
    - Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ có thời gian xác định cụ thể thường đi với ago, last, yesterday, from..to, at giờ, in tháng, năm... trong quá khứ.
    Ex:She came here yesterday.
    - Diễn tả một thói quen trong quá khứ, thường đi với trạng từ chỉ tần suất.
    Ex:John used to drive on the left.
    - Diễn tả tiểu sử của các nhân vật nổi tiếng.
    Ex: Marie Curie was born in 1867.
    - Diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    Ex: This morning, she got up, brush her teeth and had her breakfast.
    - Dùng để hỏi cho một hành động chắc chắn đã xảy ra (Wh-question)
    Ex: When did you leave?
    2. Past continuous (QKTD)
    a. Form:
    (+) S + were/was + Ving ...
    (-) S + weren’t/wasn’t + Ving ...
    (?) Were/Was + S + Ving ...?
    b. Uses:
    - Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ có thời gian xác định cụ thể về giờ.
    Ex: He was coming at 8 o’clock last night.
    - Diễn tả một hành động đang xảy ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)
    Ex: When I was learning, my mother came back.
    - Diễn tả 2 hành động xảy ra song song đồng thời và kéo dài
    Ex: While she was cooking, her sister was watch TV.
    - Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ mang tính chất kéo dài, thường đi với all + thời gian trong quá khứ
    Ex: I was sleeping all yesterday.
    3. Past perfect (QKHT)
    a. Form:
    (+) S + had + PII …
    (-) S + hadn’t + PII …
    (?) Had + S + PII …?
    b. Uses:
    - Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ trước một hành động trong quá khứ khác, thường đi với các trạng từ như: when, after, before, by, …
    Ex: Yesterday, after I had done homework, I watched TV.
    • When + QKĐ (xảy ra sau), QKHT(xảy ra trước). Hoặc When + QKHT, QKĐ.
    Ex: When I came, everyone had already left.
    • After + QKHT, QKĐ (bắt buộc QKHT đứng sau QKĐ)
    Ex: After she had eaten, her family went shopping.
    • Before + QKĐ, QKHT
    Ex: Before I went for a walk, I had cleaned my room.
    • By + mốc thời gian ở QK, QKHT
    Ex: By 2000, I have left Paris.
    •By the time + mệnh đề QKĐ, QKHT
    Ex: By the time we arrived at the airport, the plane had taken off.
    4. Past perfect continuous (QKHTTD)
    a. Form:
    (+) S + had been + Ving …
    (-) S + hadn’t been + Ving …
    (?) Had + S + been + Ving …?
    b. Uses:
    - Sử dụng giống QKHT nhưng hành động mang tính chất kéo dài
    Ex: Yesterday, after I had been waiting for her for 2 hours, I left home without seeing her.
    II. Present tense
    1. Present simple (HTĐ)
    a. Form:
    (+) S + V(s/es/inf) ...
    (-) S + don’t/doesn’t + V(inf) ...
    (?) Do/ Does + S + V(inf) ...?
    b. Uses:
    - Diễn tả chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
    Ex:The rainbow has 7 colors.
    - Diễn tả thói quen trong hiện tại, thường đi với các trạng từ chỉ tần suất như always, often, usually... ( đứng sau to be, trước V).
    Ex: I usually go to school by bike.
    - Diễn tả thời gian biểu hoặc lịch trình tàu xe.
    Ex: The train starts at 7p.m.
    2. Present continuous (HTTD)
    a. Form:
    (+) S + be + Ving ...
    (-) S + be not + Ving ...
    (?) Be + S + Ving ...?
    < Be → am/ is/ are >
    b. Uses:
    - Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm hoặc xung quanh thời điểm nói, dùng với các cụm từ như: now, at the moment, at present, right now, at this time.
    Ex: He is reading book now.
    - Diễn

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng