Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

44 ngữ âm trong tiếng anh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lãnh thị hương
Ngày gửi: 09h:24' 14-06-2017
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
44 ngữ âm trong tiếng Anh


Nguyên âm đơn
Nguyên âm đôi








Nguyên âm

I: /I/ I /I/
Sheep, Kit /kIt/
Ir: /Ir/ ei


 ʊ /ʊ/ u: /u/
Good

ʊr /ur/ (am) ɔi /oi/
ʊe (aa)


E ə /ə/
Er (am) ou /âu/
/eə/ (aa)



3: ɔ: /o/
aʊ /ao/ ai /ai/



 æ /ae/ ʌ /a/
chữ u



A:r /a:r/ a: /a/
Có chữ ar đứng cùng nhau


Phụ âm

P b t d tʃ dʒ k f


V θ ð s z ʃ m n


Ŋ h l r w




Chữ đỏ: âm vô thanh: khi đọc không cảm nhận được âm phát ra mà chỉ tạo ra 1 luồng hơi.
Chữ đen: âm hữu thanh: khi phát âm tạo ra âm thanh rõ dàng.


Cách phát âm 44 âm trong tiếng anh
1. Âm /i:/
Cách đọc đúng
- Môi không tròn, miệng mở rộng sang hai bên. Khoảng cách môi trên và môi dưới hẹp.
- Lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng. Đầu lưỡi cong, lưỡi chạm vào
2. Âm /ɪ/
Cách đọc đúng
- Môi: Môi không tròn, miệng mở rộng sang hai bên nhưng không rộng bằng âm /i:/, khoảng cách môi trên và môi dưới mở hơn một chút so với âm /i:/
- Lưỡi: Đặc trước khoang miệng nhưng hơi lùi về sau so với âm /i:/. Phía đầu lưỡi cong nhẹ, đưa lưỡi lên cao.
3. Âm /ʌ/
Cách đọc đúng:
- Miệng mở khá rộng, hàm dưới đưa xuống thoải mái, tự nhiên.
- Lưỡi nên để tự nhiên, thoải mái khi phát âm. Nhưng hơi đưa về phía sau so với âm /æ/.
4. Âm /ɒ/
- Môi: Môi khá tròn, môi dưới dướng ra ngoài và hàm dưới đưa xuống.
- Lưỡi: Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng
- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.
5. Âm /æ/
Cách đọc đúng
- Lưỡi: Đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng, cuống lưỡi đưa thấp gần với ngạc dưới.
- Âm này có độ dài ngắn, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do và không bị cản.
- Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.
6. Âm /e/
Cách đọc đúng
- Miệng: mở khá rộng sang hai bên, hàm dưới đưa xuống một chút.
- Lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng
- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.
7. Âm /ɜ:/
Cách đọc đúng
- Môi, miệng mở tự nhiên, thoải mái.
- Lưỡi để tự nhiên, thoải mái như khi phát âm các nguyên âm trong tiếng Việt
- Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài
8. Âm /ə/
Cách đọc đúng:
- Môi, miệng mở tự nhiên và thoải mái. Hình dáng của môi: Môi, miệng và hàm mở tự nhiên, thoải mái
- Lưỡi để tự nhiên và thoải mái khi phát âm.
- Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng, thấp hơn một chút so với âm /ɜː/
9. Âm /u:/
Cách đọc đúng
- Môi mở tròn và hướng ra ngoài.
- Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng
- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài
10. Âm /ʊ/
Cách đọc đúng
- Môi mở khá tròn, hướng ra ngoài, bè hơn một chút so với âm /u:/
- Lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng nhưng không sâu bằng âm /u:/
- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản.
11. Âm /ɔ:/
Cách đọc đúng
- Môi mở thật tròn, cả môi trên và môi dưới hướng ra ngoài, hàm dưới đưa xuống
- Mặt lưỡi đưa sâu vào trong khoang miệng
- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng