Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Giáo án

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cac bieu mau 03 công khai theo TT09 NH 16-17

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn lực
    Ngày gửi: 17h:19' 19-06-2017
    Dung lượng: 219.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PGD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
     Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
    
    

    
    Phương Thịnh, ngày tháng năm 2017
    
    
    
    
    THÔNG BáO
    Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
    năm học 2016-2017

    STT
    Nội dung
    Chia theo khối lớp
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    
    I
    
    Điều kiện tuyển sinh

    125
    Thuận lợi
    141
    Thuận lợi
    111
    Thuận lợi
    93 Thuận lợi
    
    
    II
    
    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

    THCS
    Cơ bản
    Có môn nâng cao
    THCS
    Cơ bản
    Có môn nâng cao
    THCS
    Cơ bản
    Có môn nâng cao
    THCS
    Cơ bản
    Có môn nâng cao
    
    
    III
    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
    Thường xuyên
    Tích cực
    Thường xuyên
    Tích cực
    Thường xuyên
    Tích cực
    Thường xuyên
    Tích cực
    
    

    IV
    
    Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    

    V
    
    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    

    VI
    
    Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    

    VII
    
    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    Tốt
    
    
    VIII
    
    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

    Tốt
    Tốt
    Tốt
    Tốt
    
     ....., ngày......tháng......năm......
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)



    PGD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
     Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
    
    

    
    Phương Thịnh, ngày tháng năm 2017
    
    
    
    
    
    THÔNG BÁO
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông
    năm học 2016-2017

    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp6
    Lớp7
    Lớp8
    Lớp9
    
    I
    Số học sinh chia theo hạnh kiểm
    470
    125
    141
    111
    93
    
    1
    Tốt
    (tỷ lệ so với tổng số)
    420
    115
    133
    92
    80
    
    2
    Khá
    (tỷ lệ so với tổng số)
    50
    10
    8
    19
    13
    
    3
    Trung bình
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Yếu
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    II
    Số học sinh chia theo học lực
    470
    125
    141
    111
    93
    
    1
    Giỏi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    70
    22
    20
    14
    14
    
    2
    Khá
    (tỷ lệ so với tổng số)
    197
    58
    64
    46
    29
    
    3
    Trung bình
    (tỷ lệ so với tổng số)
    197
    44
    56
    47
    50
    
    4
    Yếu
    (tỷ lệ so với tổng số)
    5

    1
    4

    
    5
    Kém
    (tỷ lệ so với tổng số)
    1
    1
    
    
    
    
    III
    Tổng hợp kết quả cuối năm
    470
    125
    141
    111
    93
    
    1
    Lên lớp
    (tỷ lệ so với tổng số)
    464
    124
    140
    107
    93
    
    a
    Học sinh giỏi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    70
    22
    20
    14
    14
    
    b
    Học sinh tiên tiến
    (tỷ lệ so với tổng số)
    197
    58
    64
    46
    29
    
    2
    Thi lại
    (tỷ lệ so với tổng số)
    5

    1
    4

    
    3
    Lưu ban
    (tỷ lệ so với tổng số)
    1
    1



    
    4
    Chuyển trường đến/đi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    28
    14
    4
    8
    2
    
    5
    Bị đuổi học
    (tỷ lệ so với
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng