Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Cac bieu mau 03 công khai theo TT09 NH 16-17

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn lực
Ngày gửi: 21h:21' 28-06-2017
Dung lượng: 223.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
PGD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
 Độc lập-Tự do-Hạnh phúc




Phương Thịnh, ngày tháng năm 2017




THÔNG BáO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
năm học 2016-2017

STT
Nội dung
Chia theo khối lớp



Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9


I

Điều kiện tuyển sinh

125
Thuận lợi
141
Thuận lợi
111
Thuận lợi
93 Thuận lợi


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

THCS
Cơ bản
Có môn nâng cao
THCS
Cơ bản
Có môn nâng cao
THCS
Cơ bản
Có môn nâng cao
THCS
Cơ bản
Có môn nâng cao


III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thường xuyên
Tích cực
Thường xuyên
Tích cực
Thường xuyên
Tích cực
Thường xuyên
Tích cực



IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)


Tốt

Tốt

Tốt

Tốt



V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục


Tốt

Tốt

Tốt

Tốt



VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục


Tốt

Tốt

Tốt

Tốt



VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được


Tốt

Tốt

Tốt

Tốt


VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt
Tốt
Tốt
Tốt

 ....., ngày......tháng......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)



PGD&ĐT HUYỆN CAO LÃNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
 Độc lập-Tự do-Hạnh phúc




Phương Thịnh, ngày tháng năm 2017





THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông
năm học 2016-2017

STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp




Lớp6
Lớp7
Lớp8
Lớp9

I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
470
125
141
111
93

1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
420
115
133
92
80

2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
50
10
8
19
13

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)






4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)






II
Số học sinh chia theo học lực
470
125
141
111
93

1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
70
22
20
14
14

2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
197
58
64
46
29

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
197
44
56
47
50

4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5

1
4


5
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
1
1




III
Tổng hợp kết quả cuối năm
470
125
141
111
93

1
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
464
124
140
107
93

a
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
70
22
20
14
14

b
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
197
58
64
46
29

2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
5

1
4


3
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
1
1




4
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
28
14
4
8
2

5
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với
 
Gửi ý kiến