Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Đức Tuyển
Ngày gửi: 15h:42' 15-05-2017
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT BA VÌ
TRƯỜNG THCS: THỤY AN
-----------------
Số: 32/ THCS

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
Thụy An, ngày 14 tháng 05 năm 2017


BÁO CÁO TỔNG KẾT
NĂM HỌC 2016- 2017 CẤP THCS
----------------------
(Nộp báo cáo về Tổ THCS phòng GD& ĐT (đ/c Cường nhận) trước ngày 20/05/2017)

A/ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2016- 2017:
I/ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN CÁN BỘ VÀ NHÂN VIÊN:
1/ Biểu thống kê:

TT
Chức danh
T.số
Nữ
Biên chế
Hợp đồng
Đảng viên
Dân tộc





TS
Nữ
ĐH
CĐ
TS
Nữ
ĐH
CĐ
TS
Nữ
TS
Nữ

1
- Lãnh đạo
2
1
2
1
2





2
1




+ Hiệu trưởng
1

1

1





1





+ P.Hiệu trưởng
1
1
1
1
1





1
1




+LĐ nghỉ chờ hưu















2
Giáo viên
31
25
28
23
18
10
3
2
1
2
22
18




GV nghỉ chờ hưu















3
Nhân viên
8
5
5
4
2
3
3
1

1
4
3




NV nghỉ chờ hưu















4
Cộng (1+2+3)
41
31
35
28
22
13
6
3
1
3
27
23




* Ghi chú: LĐ, giáo viên và nhân viên nghỉ chờ hưu năm trong tổng số: Lãnh đạo, giáo viên, nhân viên.
Tỷ lệ giáo viên (không tính lãnh đạo) trên lớp: 2,1
Tỷ lệ Đảng viên trên tổng số CB, GV, NV: 27/41 = 65.8%
Tỷ lệ giáo viên đạt và vượt chuẩn/tổng số GV (kể cả lãnh đạo): 100%
Tỷ lệ GV có trình độ đại học/tổng số GV (kể cả lãnh đạo): 21/33 = 63.6%
Giáo viên bộ môn trường đang thừa: Thể dục
Giáo viên bộ môn trường đang thiếu:Địa , Tin
2/ Đánh giá về đội ngũ cán bộ giáo viên, nhân viên: (về ý thức kỷ luật, về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm ….)
Cán bộ GV, CNV luôn có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, năng lực chuyên môn vững cụ thể: Tốt: 34/41=( 80%), Khá 7/41= (20%)
II/ QUY MÔ PHÁT TRIỂN:
1/ Số lớp, số học sinh:
TT
Khối lớp
Đầu năm
Cuối năm
Số giảm



TSố lớp
TS HS
Nữ
Dân tộc
TS lớp
TSố HS
Nữ
Dân tộc
T.S
Chuyển
Bỏ

1
6
4
147
70
5
4
148
70
5

Đến :1


2
7
4
144
63
1
4
143
63
1

Hòa nhập :1


3
8
3
121
67
1
3
121
67
1




4
9
3
92
47
3
3
90
47
3

Đi:2


Cộng
14
504
247
10
14
502
247
10




- Số học sinh bỏ học trong năm học: 0 ; Tỷ lệ: 100%
- Số học sinh bỏ học tính cả hè: 0: lý do :……………
- So với năm học trước tăng :4.7% Lý do : Tăng tự nhiên
2/ Tuyển sinh vào lớp 6:
Tổng số HS TN tiểu học của địa phương: 146 ; Tuyển vào lớp 6: 146 ;
Tỷ lệ 100 %:
3. Đánh giá chung:
- Tốt

III/ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DẠY HỌC:
1/ Thực hiện CT- SGK THCS:
a/ Thực hiện CT- SGK:
- Thực hiện nghiêm túc nội dung chương trình SGK của Bộ
b/ Tổ chức dạy học tự chọn (Thuận lợi, khó khăn, biện pháp

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng