Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Giáo án

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề 2 - CN8 - Tuần 27 - Tiết 44

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ngô Văn Phú
    Người gửi: Ngô Văn Phú
    Ngày gửi: 23h:37' 20-04-2017
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN:………………………… MÔN: CÔNG NGHỆ 8
    LỚP: …… TUẦN: 27 – TIẾT: 44

    ĐIỂM
    LỜI PHÊ
    
    ĐỀ 2
    A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
    Câu 1: Sợi đốt trong bóng đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì?
    A. Đồng. B. Sắt. C. Vonfram. D. Niken-crom.
    Câu 2: Động cơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:
    A. Rôto và dây quấn. B. Stato và lõi thép.
    C. Dây quấn và lõi thép. D. Stato và rôto.
    Câu 3: Trên bàn là điện có ghi 400W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
    A. Dòng điện định mức của bàn là điện. B. Công suất định mức của bàn là điện.
    C. Điện áp định mức của bàn là điện. D. Số liệu chất lượng của bàn là điện.
    Câu 4: Điện năng tiêu thụ của bóng đèn 220V- 40W trong một ngày bật 4 giờ là?
    A. 16 kWh. B. 160 Wh.
    C. 160 kWh. D. 880 Wh.
    II. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau, để hoàn thành nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện- nhiệt. (1 điểm)
    Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt dựa vào tác dụng …………. của dòng điện chạy trong ……………………., biến đổi ……………… thành ………………..
    III. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp. (1 điểm)
    A
    B
    Trả lời
    
    1. Đồ dùng loại điện - nhiệt.
    a. Còn gọi là đèn dây tóc.
    1->…..
    
    2. Đèn sợi đốt.
    b. Máy bơm nước, quạt điện.
    2->…..
    
    3. Đồ dùng loại điện - cơ.
    c. Nồi cơm điện, bếp điện.
    3->…..
    
    4. Đồ dùng loại điện - quang.
    d. Đèn compac huỳnh quang.
    4->…..
    
    
    e. Tủ lạnh, bàn là điện.
    
    
    B. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: Em hãy so sánh ưu, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang? (2 điểm)
    Câu 2: Trình bày cấu tạo của máy biến áp một pha? (2 điểm)
    Câu 3: (2 điểm)
    Gia đình em có 4 bóng đèn compac huỳnh quang 220V- 30W, 1 tivi 220V- 70W và 1 nồi cơm điện 220V- 630W. Biết mỗi ngày sử dụng đèn trong 6 giờ, tivi trong 4 giờ và nồi cơm điện trong 2 giờ.
    Tính điện năng tiêu thụ của gia đình em trong một tháng (30 ngày).
    Tính tiền điện mà gia đình phải trả trong một tháng (30 ngày). Biết giá điện là 2000 đồng/kWh.




    Đáp án:
    A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
    Câu 1. C Câu 2. D Câu 3. B Câu 4. B (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
    II. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau, để hoàn thành nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện- nhiệt. (1 điểm)
    Nhiệt/ dây đốt nóng/ điện năng/ nhiệt năng (Mỗi từ, cụm từ điền đúng 0,25 điểm)
    III. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp. (1 điểm)
    1c 2a 3b 4d (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
    B. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    * So sánh ưu, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
    Loại
    Ưu điểm
    Nhược điểm
    
    Đèn sợi đốt
    - Không cần chấn lưu. (0,25 điểm)
    - Ánh sáng liên tục. (0,25 điểm)
    - Tuổi thọ thấp. (0,25 điểm)
    - Không tiết kiệm điện năng. (0,25 điểm)
    
    Đèn huỳnh quang
    - Tiết kiệm điện năng. (0,25 điểm)
    - Tuổi thọ cao. (0,25 điểm)
    - Cần chấn lưu. (0,25 điểm)
    - Ánh sáng không liên tục. (0,25 điểm)
    
    Câu 2: (
     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng