Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Ngân
Ngày gửi: 17h:30' 20-04-2017
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
REVISION OF TENSES (ôn tập các thì trong tiếng anh)

THÌ

DẠNG

SIMPLE PRESENT
(Thì hiện tại đơn)

SIMPLE PAST
(Thì quá khứ đơn)

khẳng định
- tobe : S + am/ are/ is + O
- VERB thường: S + V(s/es)
Chú ý: I, you, we, they, dt số nhiều thì V không chia
- tobe: S + was/ were + O
- VERB thường: S + V(ed/ II)

phủ định
- tobe : S + am/ are/ is + not + O
- VERB thường: S + do/ does + not + V(inf) .

- tobe: S + was/ were + not + O
- VERB thường: S + did + not + V(inf).

Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
-tobe: Am/ Are/ Is + S + O…?
- VERB thường: Do/ Does + S+ V(inf)….?
b. câu hỏi với WH-word
-tobe: Wh-word + am/ are/ is + O?
- WH-word + do/does + S + V(inf)…?

a. câu hỏi YES/ No
- tobe: Was/ Were + S + O?
- VERB thường: Did + S + V(inf)…?
b. câu hỏi với WH-word
- tobe: WH-word + was/ were + S+ O?
- WH-word + did + S+ V(inf)…?

nhận biết
- often/ sometimes/ usually/ always/ seldom/ never/ rarely
- Once/ twice/ three times… a day/ week/ month
- everyday/ every month/ every year….
- dùng trong mệnh đề IF của câu điều kiện loại 1
- tương lai đơn + when/as soon as/ till/ until/
before/ after + Hiện tại đơn
- chủ ngữ là: sun/ moon/ earth/ planet/ star
- in + thời gian trong quá khứ
- ago/ yesterday/ in the past
- last + thời gian (week/ month/ year…)
-HTHT+ since + quá khứ đơn
- when…. a boy/ a girl/ a child/ was young/ childhood
- quá khứ đơn+ after + quá khứ hoàn thành
- quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
- it’s time/ it’s high time + QKĐ
- would rather + S+ V(ed/III)



PRESENT CONTINUOUS
(Thì hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Thì quá khứ tiếp diễn)

Khẳng định
- S+ am/ are/ is + V-ing
- S+ was/ were + V-ing

phủ định
- S+ am/ are/ is + not+ V-ing
- S+ was/ were + not+ V-ing

Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Am/ Are/ Is + S + V-ing…?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + am/ are/ is + S+ V-ing…?

a. câu hỏi YES/ No
- Was/ Were + S + V-ing….?
b. câu hỏi với wh-word
- WH-word + was/ were + S+ V-ing…?


nhận biết
- now/ right now/ at the moment/ at present
- Dùng sau câu mệnh lệnh (V-inf !)
- this season/ this year/ month, today…
- where +am/are/ is +S? – HTTD
- can’t ….because + HTTD
- HTĐ + but today + HTTD
- at this time/ at that time + yesterday/ last….
- thời gian (giờ) + yesterday/ last….
- quá khứ tiếp diễn + when/As + quá khứ đơn
- QKTD + while + QKTD (nếu S1(S2)
QKĐ + While + QKTD (nếu S1(S2)


PRESENT PERFECT
(thì hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(thì quá khứ hoàn thành)

Khẳng định
- S+ have/ has + V(ed/ III)
- S+ had+ V(ed/III)

phủ định
- S+ have/ has + not + V(ed/ III)
- S+ had + not + V(ed/ III)

Nghi vấn
a. câu hỏi YES/ No
- Have/ Has + S+ V(ed/ III)….?
b. câu hỏi với Wh- word
- Wh-word + have/ has+ S+ V(ed/ III)…?
 
Gửi ý kiến