Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mũm Mũm
    Ngày gửi: 08h:18' 19-04-2017
    Dung lượng: 519.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 1: VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
    CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
    I. VỊ TRÍ
    - Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA
    - Các nhóm B (IB→VIIIB)
    - Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH)
    II. CẤU TẠO KIM LOẠI
    Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e)
    Cấu tạo tinh thể
    - Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể
    + Ion kim loại ở nút mạng
    + Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể
    - Các kiểu mạng tinh thể phổ biến( 3 kiểu)
    + Lục phương:
    * 74% ion kim loại + 26% không gian trống
    * Kim loại : Be, Mg, Zn
    + Lập phương tâm diện
    * 74% ion kim loại + 26% không gian trống
    * Kim loại : Cu, Ag, Au, Al
    + Lập phương tâm khối
    * 68% ion kim loại + 32% không gian trống
    * Kim loại : Li, Na, K
    3. Liên kết kim loại: Là lực hút tĩnh điện giữa Ion kim loai và electron tự do
    Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH
    + Số hiệu ( Z = số e = số p ) ↔ SỐ THỨ TỰ Ô
    + Số lớp ↔ Chu kỳ
    + Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm chính) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi
    - Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z
    + Cation: Znguyên tử = eion + điện tích
    + Anion: Znguyên tử = eion – điện tich
    - Cách viết cấu hình electron
    BÀI 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
    I./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim
    Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
    Chú ý: - nhiệt độ càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e)
    - Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (to cao nhất), Cr (cứng nhất)
    II./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa)
    Tính khử = Nhường e = Bị oxi hóa
    Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu.
    M ---> Mn+ + ne
    1./ Tác dụng với phi kim:
    Thí dụ: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    Cu + Cl2 CuCl2
    4Al + 3O2  2Al2O3
    Fe + S  FeS
    Hg + S  HgS
    2./ Tác dụng với dung dịch axit:
    a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2.
    Thí dụ: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước.

    KL hoạt động hóa học mạnh
    KL Trung bình và yếu
    
    H2SO4 đặc, to
    S, SO2
    SO2 
    
    
    HNO3
    Loãng, to
    NH4NO3, N2, N2O, NO
    NO
    
    
    Đặc, to
    NO2
    
     Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng)  3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O
    Fe + 4HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
    Cu + 2H2SO4 (đặc)  CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
    *Chú ý: Al, Fe, Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
    3./ Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo bazơ và khí H2
    M + n H2O  M(OH)n + n/2 H2
    Thí dụ: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    4./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do.
    Thí dụ: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    III. DÃY ĐIỆN HÓA
    1./ Dãy điện hóa của kim loại:
    Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải:
    + Tính khử kim loại giảm dần
    + Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần

    K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng