Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Đề cương ôn tập kì 2 toán 6,7,8,9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Thu Hương
    Ngày gửi: 22h:03' 20-03-2017
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 7

    Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
    Bài 1 Thu gọn đơn thức
    A= ; B=
    Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
    Bài tập áp dụng :
    Bài 1: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
     
    Bài 2: Thu gọn đa thức sau:
    a) A = 5xy – y2 - 2 xy + 4 xy + 3x -2y; b) B = 
    c) C = 2 -8b2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2.
    Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
    Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
    a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại  b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
    Bài 2 : Cho đa thức
    P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    a) A = 2x2 -  tại x = 2 ; y = 9. b) B =  tại a = -2 ; b.
    c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x = ; y = . d) 12ab2; tại a; b .
    Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
    Bài 1 : Cho đa thức :
    A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B
    Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
    M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b)(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
    Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
    Bài 1: Cho đa thức
    A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3 B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
    Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
    Bài 2: Tính tổng của các đa thức:
    A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1.
    Bài 3: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 Tính: P – Q
    Bài 4: Tìm tổng và hiệu của: P(x) = 3x2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3.
    Bài 5: Tính tổng các hệ số của tổng hai đa thức:
    K(x) = x3 – mx + m2 ; L(x) =(m + 1) x2 +3m x + m2.
    Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
    Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
    Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
    Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
    f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)
    k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4
    Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức:
    a) M(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) N(x) = x2 + x ; c) A(x) = 3x - 3
    Bài 4: Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;
    g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.
    a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
    b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) .
    c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
    Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
    Bài 1 : Cho đa thức P(x) = mx – 3. Xác định m biết rằng P(–1) = 2
    Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3. Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1.
    Bài 3: Cho f(x) = (x – 4) – 3(x
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓