Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 16. Ròng rọc

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:44' 20-03-2017
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết :19
    Tuần :20
    Ngày dạy:
    Bài 16: RÒNG RỌC
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - HS biết: Nêu được ví dụ về sử dụng các loại ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ được lợi ích của chúng
    - HS hiểu: Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp trong cuộc sống.
    2. Kĩ năng:
    - HS thực hiện được: Biết đo lực kéo của ròng rọc.
    - HS thực hiện thành thạo: Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó.
    3. Thái độ:
    - Thói quen: Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
    - Tính cách: Trung thực, kiên trì, Cẩn thận, ý thức hợp tác nhóm.
    II. NỘI DUNG HỌC TẬP :
    - Ví dụ về sử dụng các loại ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ được lợi ích của chúng.
    - Sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp trong cuộc sống.
    3. CHUẨN BỊ:
    3.1-Giáo viên: Giáo án – SGK – SBT
    Bảng phụ hình 16.1; 16.2
    Ròng rọc cố định, ròng rọc động, lực kế 5N, quả nặng 200g. dây kéo.
    3.2-Học sinh: Nội dung bài 16.
    +Tìm hiểu cấu tạo ròng rọc ?
    + Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào?
    4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
    4.1/ Ổn định : Kiểm diện HS
    4.2/ Kiểm tra miệng : (7ph)
    1. Mô tả cấu tạo ròng rọc?(2đ)
    2.. Nêu cấu tạo đòn bẩy? (4đ)
    3. Muốn cho lực nâng nhỏ hơn trọng lượng của vật thì phải làm như thế nào? (4đ) Trả lời:
    1- Ròng rọc gồm một bánh xe có rãnh, quay quanh một trục và có móc treo. . 2- Mỗi đòn bẩy đều có:
    + Điểm tựa là O.
    + Điểm tác dụng của lực F1 là O1.
    + Điểm tác dụng của lực F2 là O2
    3.. OO2 > OO1 thì F2 < F1
    4.3/Tiến trình bài học:
    HOẠT ĐỘNG 1(3ph)
    (1)Mục tiêu:
    -Kiến thức: Tổ chức tình huống học tập.
    -Kỹ năng:
    (2)Phương pháp và phương tiện dạy học:
    (3)Các bước của hoạt động:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    Tổ chức tình huống học tập.
    GV: Đặt vấn đề như SGK hình 16.1

    
    
    HOẠT ĐỘNG 2(10ph)
    (1)Mục tiêu:
    -Kiến thức: Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc.
    -Kỹ năng:
    (2)Phương pháp và phương tiện dạy học: quan sát, vấn đáp.
    (3)Các bước của hoạt động:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    Tìm hiểu cấu tạo của ròng rọc.
    GV: + Ròng rọc có cấu tạo như thế nào?
    + Treo hình 16.2 lên bảng.
    + Mắc sẳn 2 ròng rọc để trên bàn GV.
    GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và mô hình chỉ ra đâu là ròng rọc cố định, ròng rọc động.
    HS: Lên bảnh chỉ vào hình vẽ và chỉ vào mô hình.
    HS: Nhận xét.
    HS: Mô tả cấu tạo ròng rọc?
    GV: Chốt lại: Ròng rọc gồm một bánh xe có rãnh, quay quanh một trục và có móc treo.
    HS: Nêu sự khác nhau vế hai loại ròng rọc.
    I. Tìm hiểu về ròng rọc:





    + Ròng rọc gồm một bánh xe có rãnh, được quay quanh một trục và có móc treo.
    + Có 2 loại ròng rọc:
    - Ròng rọc cố định.
    - Ròng rọc động.

    
    HOẠT ĐỘNG 3(15ph)
    (1)Mục tiêu:
    -Kiến thức: Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào?
    - Kỹ năng:
    (2)Phương pháp và phương tiện dạy học: quan sát, vấn đáp, TN
    (3)Các bước của hoạt động:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    
    Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào?
    GV: Ta xét hai yếu tố của lực kéo qua ròng rọc:
    + Hướng của lực.
    + Cường độ của lực.
    GV: Giới thiệu dụng cụ, cách lắp đặt thí nghiệm.
    HS: Làm thí

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng