Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 13. Festivals

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
    Ngày gửi: 08h:49' 18-03-2017
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Date of preparing: 17/3/2017
    Date of teaching:
    8A1:
    8A2:
    8A3:
    UNIT 13: FESTIVALS
    Period :Lesson 2: Speak
    I. Objectives:
    By the end of the lesson, Ss will be able to speak fluently about festivals
    Language focus
    + Vocabulary: items related to the topic “Festivals”
    + Grammar:
    Anticipated problem: Ss may not know preparations for festivals
    Living skills: Ss
    II. Teaching aids:
    Student book, board, chalk
    III. Procedures:
    Stage/Time
    Interaction
    Procedures
    
    Warm-up
    5’
    T – the monitor


    T




    T-SS



    T


    Who is absent today?
    8A............................
    What’s the date today?
    Network
    -put “names of festivals” in a round




    -ask ss to list names of festival they know
    -ask ss to work in pairs
    -call ss to go to the board and give their answers
    -check together
    -lead in the new lesson “ to understand more about these festival, we are going to practice speaking about them. Now, we will study unit 13, Festivals, speak.
    
    Presentation
    13’
    T





    SS
    T-SS








    T
    -explain some new words by picture and translation
    New words:
    1. Pomegranate ( n): picture
    2. Sweetie ( n ): translation
    3. tailor(n): picture
    Exercise 1:
    -explain the requirement
    -ask ss to put sentences in the correct order
    -get ss to work in pairs in 2 minutes
    -call 2ss to give their answers
    -check together with the class
    -give correct answers
    Correct answers:

    -call some pairs to practice with a partner in front of the class
    -correct their pronunciation
    
    Practice
    15’
    
    T










    T-C


    Exercise 2:
    -divide the class into 3 groups.
    -give ss some suggestions
    decorate, clean, paint the house/ the room / the yard….
    buy candies/ drinks / flowers (marigolds, peach blossoms, violets….)/ fruit (bananas, grapefruits, oranges...) /
    make cakes (Chung cakes…..) / special food (jam{mứt}, …), traditional dress (the ao dai, women’s four piece robe {áo tứ thân}….)
    -help ss to underline the replaced words in dialogue in Ex 1
    -ask each group to practice one festival using the given suggestions and information in Ex 1 to talk about preparations for festivals
    -call some pairs in each group to speak in front of the class.
    -check together with the class
    
    Production
    10’
    T-SS
    -ask ss to talk preparations another festival
    -call pairs to practice
    -give feedback
    
    Homework
    2’
    T-C
    -practice again festivals
    -prepare the new lesson
    
    
    IV. Evaluation:





     
    Gửi ý kiến
    Nhấn ESC để đóng