Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài tập ADN ARN chia theo mức độ (dễ => khó)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Công Đạt
Người gửi: Trần Công Đạt
Ngày gửi: 17h:29' 14-03-2017
Dung lượng: 22.4 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
LELVEL 1
1.1Mộtgendài0,51micrômet,khigennàythựchiệnsaomã3lần,môitrườngnộibàođãcung cấp sốribônuclêôtit tự do là
A. 6000. B. 3000. C. 1500. D. 4500.
1.2Mộtgencó900cặpnuclêôtitvàcótỉlệcácloạinuclêôtitbằngnhau.Sốliênkếthiđrôcủa genlà
A.1798. B.1125. C.2250. D.3060.
1.3 Một gen có chiều dài 510 nmvà trên mạchmột của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300. B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 300; G = X = 1200. D. A = T = 900; G = X = 600.
1.4Mộtgenởsinhvậtnhânthựccó3900liênkếthiđrôvàcó900nuclêôtitloạiguanin.Mạch 1 củagencósốnuclêôtitloạiađêninchiếm30%vàsốnuclêôtitloạiguaninchiếm10%tổngsố nuclêôtit của mạch. Sốnuclêôtitmỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G= 150; X = 750. B. A = 750; T = 150; G= 150; X = 150.
C. A = 450; T = 150; G= 750; X = 150. D. A = 150; T = 450; G= 750; X = 150
1.5MộtgenởvikhuẩnE.colicó2300nuclêôtitvàcósốnuclêôtitloạiXchiếm22%tổngsố nuclêôtitcủagen. Số nuclêôtit loại T củagen là
A.644. B. 506. C. 322. D. 448
LELVEL 2
2.1Mộtgencó4800liênkếthiđrôvàcótỉlệA/G=1/2,bịđộtbiếnthànhalenmớicó4801liên kết hiđrô và có khối lượng 108.104đvC. Số nuclêôtit mỗi loạicủa gen sau đột biếnlà:
A. T = A = 601, G = X = 1199. B. T = A = 598, G = X = 1202.
C. T = A = 599, G = X = 1201. D. A = T = 600, G = X = 1200.
2.2 Mộtgencấutrúcdài4080ăngxtrông,cótỉlệA/G=3/2,gennàybịđộtbiếnthaythếmộtcặp
A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau độtbiến là:
A. A = T = 721 ; G = X = 479. B. A = T = 419 ; G = X = 721.
C. A = T = 719 ; G = X = 481. D. A = T = 720 ; G = X = 480.
2.3.Mộtgencó3000 liênkếthiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hailần số nuclêôtit loạiađênin(A).Mộtđộtbiếnxảyralàm cho chiềudàicủagengiảm đi85Å.Biếtrằngtrongsố nuclêôtitbịmấtcó5nuclêôtitloạixitôzin(X).SốnuclêôtitloạiAvàGcủagensauđộtbiếnlầnlượt là
A. 370 và 730. B. 375 và 745. C. 375 và 725. D. 355 và 745.
2.4.GenD có3600liênkếthiđrôvàsốnuclêôtitloạiađênin(A)chiếm30%tổngsốnuclêôtitcủa gen.GenDbịđộtbiếnmấtmộtcặpA-Tthànhalend.MộttếbàocócặpgenDdnguyênphânmột lần,sốnuclêôtitmỗiloạimàmôitrườngnộibàocungcấpchocặpgennàynhânđôilà:
A.A=T=1799;G=X=1200. B.A=T=1800;G=X=1200.
C.A=T=1199;G=X=1800. D.A=T=899;G=X=600.
2.5.Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit
loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượngtừng loại
nuclêôtit của alen a là:
A.A = T = 800; G = X = 399.
C.A = T = 799; G = X = 401.
B.A = T = 801; G = X = 400.
D.A = T = 799; G = X = 400.
LELVEL 3
3.1Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có  = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A. A + G = 80%; T + X = 20% B. A + G = 20%; T + X = 80%
C. A + G = 25%; T + X = 75% D. A + G = 75%; T + X = 25%
3.2 Một phân tử mARN có 1200 đơn phân và tỉ lệ A:U:G:X=1:2:3:4. Số nucleotit loại G của mARN này là
A. 600. B. 480. C. 120. D. 240.
3.3:Một gen cấu trúc có tỉ lệ / và có khối lượng 582000 đvC. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen này là:
A. A = T = 679; G = X = 291.
C. A = T = 582; G = X = 388.
B. A =
 
Gửi ý kiến