Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

giáo án hh9 c1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 01h:03' 06-09-2016
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Ngày 17 tháng 8 năm 2011


ChươngI : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Tiết1
§1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( T.1)

I. Mục tiêu
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1SGK.
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’,h2 = b’c’và củng cố đ/l Py-ta-go a2 = b2 + c2.
- HS Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Thước thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ.
- HS : Thước kẻ, ê ke,ôn tập các TH đồng dạng của hai tam giác vuông, ĐL Pytago.
III. Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1:
Đặt vấn đề và giới thiệu chương

Gv: ở lớp 7, chúng ta đã biết trong (( nếu biết độ dài 2 cạnh thì sẽ tìm được độ dài còn lại nhờ định lí Pitago. Vậy, trong ((, nếu biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và một góc thì có thể tính được các góc và các cạnh còn lại của ( đó hay không?

Hoạt động 2
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV nêu định lí 1 và vẽ hình
GV yêu cầu:
+ Nêu GT , KL của định lí
+ Định lí yêu cầu chứng minh điều gì?
+ Để chứng minh đẳng thức AC2 = BC . HC ta cần chứng minh như thế nào?
GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC.






GV: Tương tự trên hãy chứng minh
c2= a. c’
HS giải bài 2(SGK) Bảng phụ
GV: Muốn tính x, y trong hình vẽ ta áp dụng kiến thức nào ? cách tính?
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông ta có định lí Py- ta-go, Hãy phát biểu nội dung định lí.
GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí Py-ta-go.
Định lí 1: ( SGK)
GT (ABC có Â = 900
AH ( BC
KL b2 = ab’
c2= ac’
Chứng minh
Xét (ABC và (HAC
Có: Â =  = 900
chung
( (ABC ( HAC
( =  (AC2 = BC . HC
hay b2 = a . b’
tương tự ta có: c2 = a . c’
HS: ĐS : x =  ; y =2





VD 1:( Định lí Py-ta-go- Một hệ quả của định lí 1) Theo định lí1 , ta có:
b2 = a . b’ c2 = a . c’
( b2 + c2 = ab’+ ac’= a( b’ + c’)= a.a = a2
Vậy a2= b2 + c 2.





Hoạt động 3:
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao

GV giới thiệu định lí 2
HS đọc định lí 2(SGK)
GV: Định lí cho biết gì? yêu cầu gì?
GV: Nêu GT và KL?
GV: Hãy chứng minh (AHB (CHA









HS giải VD 2
GV: Đề bài yêu cầu làm gì?
GV: Trong tam giác ADC ta đã biết những gì? Cần tính đoạn nào? cách tính?
GV: Y/c HS nêu GT và KL


Định lí 2( SGK)
GT (ABC, 
AH ( BC
KL AH2 = BH.CH
Chứng minh :
Xét (AHB và ( CHA có:

( cùng phụ với )
( (AHB ( CHA ( g-g)
(  =  ( AH2 = BH . CH.
hay h2 = b’ . c’ (2)
VD 2: ( SGK)
GT (ADC vuông tại D
DB (AC
BD =AE =2,25 m
AB =DE = 1,5 m
KL AC= ?

Hoạt động 4:
Luyện tập

GV nêu bài toán : Cho tam giác vuông DEF có: DI (EF . Hãy viết hệ thức các định lí ứng với hình trên. (bảng phụ)
DE2 = …
DF2 = …
DI2 = …


HS làm bài 1a SGK
GV đưa hình vẽ lên bảng phụ
Gv: Muốn tìm các độ dài x, y ta cần tìm độ dài nào?



DE2 = EI.EF
DF2 = IF.EF
DI2 = EI.IF


Bài 1( trang 68)
a,Giải
( x
 
Gửi ý kiến