Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Phiếu giáo viên tự đánh giá theo chuẩn NNGVTH (Mẫu 01)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngọc Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 31-05-2016
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
PHỤ LỤC 1
PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo Công văn số 616 /BGDĐT-NGCBQLGD, ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD-ĐT Thạnh Phú
Trường Tiểu học An Thuận Năm học : 2015 - 2016
Họ và tên giáo viên: Phan Ngọc Ẩn
Môn học được phân công giảng dạy: GVCN lớp
1. Đánh giá, xếp loại
(Các từ viết tắt trong bảng : a, b, c, d là các tiêu chí tương ứng với các yêu cầu của từng lĩnh vực)
Các Lĩnh vực, yêu cầu
Điểm đạt được của tiêu chí
Tên minh chứng
(nếu có)


a
b
c
d
Tổng điểm


I. Lĩnh vực Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

1. Nhận thức tư tưởng chính trị với trách nhiệm của một công dân, một nhà giáo đối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
10
10
10
10
40


2. Chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước
10
10
10
10
40


3. Chấp hành quy chế của ngành, quy định của nhà trường, kỉ luật lao động
10
10
10
10
40


4. Đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của nhà giáo; tinh thần đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; ý thức phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và cộng đồng.
10
10
10
10
40


5. Trung thực trong công tác; đoàn kết trong quan hệ đồng nghiệp; phục vụ nhân dân và học sinh.
10
10
9
10
39


II. Lĩnh vực Kiến thức

1. Kiến thức cơ bản
10
10
10
10
40


2. Kiến thức về tâm lí học sư phạm và tâm lí học lứa tuổi, giáo dục học tiểu học
10
10
10
10
40


3. Kiến thức về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh
10
10
10
10
40


4. Kiến thức phổ thông về chính trị, xã hội và nhân văn, kiến thức liên quan đến ứng dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ, tiếng dân tộc.
10
10
10
10
40


5. Kiến thức địa phương về nhiệm vụ chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội của tỉnh, huyện, xã nơi giáo viên công tác
10
10
10
8
38


III. Lĩnh vực Kĩ năng sư phạm

1. Lập được kế hoạch dạy học; biết cách soạn giáo án theo hướng đổi mới.
10
10
10
10
40


2. Tổ chức và thực hiện các hoạt động dạy học trên lớp nhằm phát huy tính năng động, sáng tạo của học sinh.
10
10
10
8
38


3. Công tác chủ nhiệm lớp; tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
10
10
10
8
38


4. Thực hiện thông tin hai chiều trong quản lí chất lượng giáo dục; hành vi trong giao tiếp, ứng xử có văn hoá và mang tính giáo dục.
10
10
10
10
40


5. Xây dựng, bảo quản và sử dụng có hiệu quả hồ sơ giáo dục và giảng dạy.
10
10
10
10
40



Lĩnh vực
Điểm
Xếp loại
Ghi chú

I. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống
199
Tốt


II. Kiến thức
198
Tốt


III. Kĩ năng sư phạm
186
Tốt


Xếp loại chung
  573
Xuất sắc


2. Những điểm mạnh:
- Chấp hành tốt chủ chương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Nhiệt tình trong công tác, tham gia tốt các phong trào.
- Ứng dụng thành thạo công nghệ thông tin trong giảng dạy.
3. Những điểm yếu:
- Học sinh đạt giải phong trào chưa cao.
4. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu:
-Thường xuyên trao đổi, học hỏi và có biện pháp tốt hơn nữa để chất lượng học sinh đạt giải phong trào cao hơn.
  
Ngày. . . . . tháng …. năm 2016
(Chữ ký của giáo viên)






Phan
 
Gửi ý kiến