Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    tiết 68 kiểm tra chương ii có ma trận

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Liêm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:24' 31-01-2016
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 23 Ngày soạn : 26/1 Ngày dạy : 02/2/2016
    Tiết 68 KIỂM TRA CHƯƠNG II
    I/ MỤC TIÊU:
    - Đánh giá chất lượng giảng dạy của GV và học tập của HS.
    - Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS.
    - Giáo dục ý thức tự giác học tập, làm bài nghiêm túc
    II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
     TNKQ
    TL
    
    
    1. Cộng, trừ, nhân số nguyên.
    -Quy tắc dấu trong phép nhân, cộng số nguyên.
    -Giá trị của tổng 2 số nguyên đối nhau.
    
    -Thông hiểu cách tìm lũy thừa của 1 số nguyên.
    -Thông hiểu GTTĐ của 1 số nguyên.

    -Tìm số nguyên x trong bài toán đơn giản.
    
    Vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên để giải bài toán thực tế.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5
    15%
    
    2
    1
    10%
    1
    1
    10%
    
    1
    1
    10%
    
    
    7
    4.5
    45%
    
    2.Tính
    chất của phép cộng và phép nhân.
    
    
    
    -Hiểu tính chất giao hoán của phép cộng, phép nhân để thực hiện phép tính.
    
    Biết áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào thực hiện phép tính.
    
    Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tìm x.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    2
    2
    20%
    
    1
    1
    10%
    
    1
    1
    10%
    4
    4
    40%
    
    2. Quy tắc dấu ngoặc
    
    
    
    
    
    Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phép tính.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    1
    1
    10%
    
    
    1
    1
    10%
    
     4. Bội và ước của số nguyên
    
    
    Biết cách tìm ước của một số nguyên
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    1
    0.5
    5%
    
    
    
    
    
    1
    0.5
    5%
    
     Tg số câu
    Tg số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5
    15%
    6
    4.5
    45%
    4
    4
    40%
    13
    10
    100%
    
    

    III/ĐỀ BÀI
    A- Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (3 điểm)
    Câu 1 : Nếu x . y > 0 thì:
    A. x, y cùng dấu B. x > y C. x, y khác dấu. D. x < y
    Câu 2: |x| = 3 thì giá trị của x là:
    A. 3 B. 3 hoặc -3 C. -3 D. Không có giá trị nào.
    Câu 3: Ư(8) là:
    A. {1; 2; 4; 8} C. {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}
    B. {0; 8; -8; 16; -16;…} D. {-1; -2; -4; -8}
    Câu 4: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng:
    A. 1 B. 0 C. 1 số nguyên âm D. 1 số nguyên dương.
    Câu 5: Giá trị của (-3)3 là:
    A. -27 B. 27 C. -9 D. 9
    Câu 6: Tổng của hai số nguyên âm là:
    A. 1 số nguyên dương C. 1
    B. 0 D. 1 số nguyên âm.
    II. Phần tự luận: (7 điểm)
    Bài 1: Thực hiện các phép tính (4 điểm)
    a) (–25) . 7 . (–4) b) 49 + (–16) + (–49) + (–4)
    c) 31 . (–109) + 31 . 9 d ) (192 – 37 + 85) – (85 + 192)
    Bài 2: Tìm số nguyên x biết: (2 điểm)
    a) 4 . x = –28 b) 3x + 7 – 9x = –11
     
    Gửi ý kiến