Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Đề cương ôn tập toán 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: website lê thiện Đức
    Người gửi: Điểm Tựa (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:51' 16-12-2015
    Dung lượng: 297.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I& II MÔN TOÁN 8
    Năm học 2015 – 2016
    Phần I: .
    A/ LÝ THUYẾT:
    1/Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức.
    Áp dụng tính: a/ xy(3x2y - 3yx + y2) b/ (2x + 1)(6x3 - 7x2 - x + 2)
    2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Đa thức C chia hết cho đa thức D ?
    Áp dụng tính: a/ (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 b/(x2 - 2x + 1):(1 -x)
    3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ?
    4/Định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
    Áp dụng: Hai phân thức sau và có bằng nhau không?
    5/Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?
    Áp dụng: Hai phân thức sau bằng nhau đúng hay sai? =
    6/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số. Áp dụng : Rút gọn 
    7/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ?
    Áp dụng qui đồng :  và
    B/ BÀI TẬP:
    I / NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC :
    Bài1: Thực hiện phép tính
    a) 2x(3x2 – 5x + 3) b) - 2x ( x2 + 5x – 3 ) c) x2 ( 2x3 – 4x + 3)
    Bài 2 :Thực hiện phép tính
    a/ (2x – 1)(x2 + 5 – 4) b/ -(5x – 4)(2x + 3)
    c/ 7x(x – 4) – (7x + 3)(2x2 – x + 4).
    Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
    a/ x(3x + 12) – (7x – 20) + x2(2x – 3) – x(2x2 + 5).
    b/ 3(2x – 1) – 5(x – 3) + 6(3x – 4) – 19x.
    Bài 4: Tìm x, biết.
    a/ 3x + 2(5 – x) = 0 b/ x(2x – 1)(x + 5) – (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5
    c. x(x – 2) + (x – 2) = 0 d. 5x(x – 3) – x + 3 = 0

    II/ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
    Bài1: Phân tích đa thức thành nhân tử.
    a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y.
    c/ 10x(x – y) – 8(y – x). d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2 e/x2 + x – xy – y
    III/ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC , CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN
    Bài 1: Tính chia:
    a) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 b) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
    c) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) d/ (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
    Bài 2: Tìm a, b sao cho
    a/ Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
    b/ Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.
    Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n
    a/ Để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+1.
    b/ Để giá trị của biểu thức 10n2 + n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 1 .
    Bài 4: Làm tính chia:
    a. (x3 - 3x2 + x - 3):( x - 3) b. (2x4 - 5x2 + x3 – 3 - 3x):(x2 - 3)
    Bài 5. CMR
    a. a2( a + 1) + 2a( a + 1) chia hết cho 6 với a  Z
    b. a(2a –3) – 2a( a + 1) chia hết cho 5 với a Z
    c. x2 + 2x + 2 > 0 với x Z
    Bài 6: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau:
    a. x2 – 6x +11 b. –x2 + 6x – 11
    IV /
     
    Gửi ý kiến