Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 3. Tính chất hoá học của axit

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phượng
    Ngày gửi: 23h:43' 08-10-2015
    Dung lượng: 102.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 24/08/2015
    Tiết 5
    Bài 3
    
    I. MỤC TIÊU :
    1.Kiến thức
    ( HS biết được những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng cho mỗi tính chất .
    2. Kỹ năng :
    ( Biết làm thí nghiệm , quan sát các hiện tượng xảy ra , nhận xét và rút ra kết luận . ( Biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống,sản xuất
    ( HS biết vận dụng những tính chất hoá học của axit , oxit đã học để làm các bài tập hoá học .
    3. Thái độ :
    ( Kích thích lòng yêu thích bộ môn qua những ứng dụng thực tế trong cuộc sống .
    II. CHUẨN BỊ :
    1/bị của Giáo viên :
    ( Hóa cụ : ( Ống nghiệm , đũa thuỷ tinh .
    ( Hóa chất : ( Dd HCl , H2SO4 , quì tím , zn , Al , Fe , Fe2O3 , CuSO4 , dd NaOH
    (Bảng phụ có ghi bài tập , phiếu học tập .
    (Phương án tổ chức lớp học : Thí nghiệm nhóm HS + Thảo luận nhóm .
    2/ bị của Học sinh : Xem trước bài 3 . Ôn lại định nghĩa về axit , bazơ , muối .
    Giải các bài tập : 1,2,3,4,5,6 /11(SGK) .
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
    1) Ổn định tình hình lớp (1, ) : kiểm tra sĩ số , tác phong HS .
    2) Kiểm tra bài cũ .(6/ )
    ( Đề
    ( Viết các PTHH thực hiện các biến hoá theo sơ đồ sau :
    FeS2 ( SO2 ( H2SO3 ( CaSO3 ( SO2
    ( Bằng pp hoá học hãy nhận biết 2 chất rắn màu trắng : CaO và P2O5 .
    ( Đáp án
    (Các PTHH
    4FeS2 + 11 O2 (2 Fe2O3 + 8SO2
    SO2 + H2O ( H2SO3
    H2SO3 + CaO ( CaSO3 + H2O
    CaSO3 +2 HCl ( CaCl2 + H2O + SO2
    (Phương pháp nhận ra hai chất CaO và P2O5 là sử dụng H2O và giấy quì tím .
    3)Giảng bài mới : (Giới thiệu bài (1/) : Dựa vào tính chất hoá học của oxit , ta thấy axit có thể tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước . Ngoài tính chất trên , axit còn có những tính chất hoá học nào nữa ? Đó là nội dung của bài học hôm nay .
    (Tiến trình bài dạy :
    TG
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIAÓ VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    NỘI DUNG
    
    
    25’


    Hoạt động 1 ;
    TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
    I . Tính chất hoá học của axit :
    
    
     Mục tiêu: Nắm tính chất hoá học của axit
    GV hướng dẫn HS tiến hành các thí nghiệm theo nhóm .
    
    HS làm thí nghiệm , quan sát hiện tượng , nhận xét và kết luận .
    
    
    
    Thí nghiệm , cách tiến hành
    Hiện tượng
    Nhận xét, kết luận
    
    
    TN1 : Nhỏ 1 giọt dd axit ( HCl, H2SO4 l ) vào mẫu giấy quì tím .
    
    
    
    
    TN2 :Cho một mẫu kim loại Fe ( Al hay Mg, Zn ) vào ống nghiệm , thêm 1 – 2 ml dd HCl
    
    
    
    
    TN3 : Lấy một ít bazơ không tan như Cu(OH)2 thêm 1 – 2 ml dd H2SO4 lắc nhẹ .
    
    
    
    
    TN4 : Lấy một ít Fe2O3 (CuO , CaO …) vào ống nghiệm , thêm 1 – 2 ml dd HCl lắc nhẹ .
    
    
    
    
    GV lưu ý HS tiến hành thí nghiệm theo đúng hướng dẫn , sử dụng hoá chất an toàn và tiết kiệm , không tự ý làm các thí nghiệm khác .
    Hoá chất Cu(OH)2 không có sẵn , vì vậy các em phải tự điều chế bằng cách cho dd CuSO4 tác dụng với dd NaOH , lọc lấy kết tủa xanh Cu(OH)2 .
    Sau khi các nhóm đã hoàn thành TN và điền đầy đủ các thông tin vào những ô trống trong bảng trên . GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp.
    GV bổ sung và kết luận về các tính chất của axit
    

    HS cả lớp theo dõi , nhận xét
    1) Axit làm đổi màu chất chỉ thị :
    Dung dịch axit làm quì tím hoá đỏ
    2) Axit tác dụng với kim loại mạnh ( muối và H2
    2HCl (dd) + Fe (r) ( FeCl2 (dd) + H2 (k)
    H2SO4 (dd) + Zn (r) ( ZnSO4 (dd) + H2 (k)
    3) Axit tác dụng với bazơ ( muối và nước .
    HCl (dd
     
    Gửi ý kiến