Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Unit 6. Competitions

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:21' 14-12-2014
    Dung lượng: 186.0 KB
    Số lượt tải: 86
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ 5: REPORTED SPEECH.
    (CÂU TƯỜNG THUẬT)

    CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG
    1. Thay đổi động từ trong câu tường thuật
    Động từ tường thuật là động từ giới thiệu câu nói trực tiếp hay câu nói gián tiếp. Khi đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, động từ tường thuật được thay đổi tùy theo trường hợp cụ thể. Dưới đây là các động tường thuật dùng trong câu:
    Said → said that
    Said to sb → told sb
    Ex: - He said, “I am twenty years old.”
    He said that he was twenty years old.
    - He said to me, “I work in a factory.”
    He told me that he worked in a factory.
    2. Thay đổi thì trong câu tường thuật:
    Khi động từ tường thuật ở các thì quá khứ, chúng ta đổi thì trong câu gián tiếp như sau:

    Simple present (V(s/es))
    ( Simple past (V2/ed )
    
    Simple past (V2/ed)
    ( Past perfect ( had + V3/ed )
    
    Simple future (will/ shall + V0 )
    ( Future in the past ( would/ should + V0 )
    
    Present continuous (am/is/are + V-ing)
    ( Past continuous (was/ were + V-ing )
    
    Past continuous (was/were + V-ing)
    ( Past perfect continuous / past continuous
    
    Future continuous (will + be + V-ing)
    ( Future continuous in the past (would + be + V-ing)
    
    Present perfect (have/has + V3/ed)
    ( Past perfect (had + V3/ed)
    
    Past perfect (had + V3/ed)
    ( Past perfect (had + V3/ed)
    
    Future perfect (will + have + V3/ed)
    ( Future perfect in the past (would + have + V3/ed)
    
    can
    ( could
    
    may
    ( might
    
    must
    ( had to
    
     Ex: He said, “I am a taxi driver.”
    He said that he was a taxi driver.
    He said, “I am living in London.”
    He said that he was living in London.
    He said, “I have visited many famous places.”
    He said that he had visited many famous places.
    He said, “I visited The Great Wall in China.”
    He said that he had visited The Great Wall in China.
    He said, “I will look for a better job.”
    He said he would look for a better job.
    “I must go now,” Alice said. → Alice said that he had to go at that time.
    She said, “I can swim.”
    She said she could swim.
    3. Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, tính từ sở hữu:

    Câu trực tiếp
    Câu gián tiếp
    
    Ngôi thứ nhất
    Đôỉ thành ngôi của người nói (cùng ngôi với chủ từ trong mệnh đề chính
    
    Ngôi thứ hai
    Đổi thành ngôi của người nghe (cùng ngôi với tân ngữ trong mệnh đề chính)
    
    Ngôi thứ ba
    Không thay đổi
    
    
    Ex: He said, “I like my job.”
    He said that he like his job.
    He said to me, “You look like my sister.”
    He told me that I looked like his siter.
    4. Thay đổi từ chỉ định, các trạng từ và cụm từ chỉ thời gian và nơi chốn:

    DIRECT SPEECH
    INDIRECT SPEECH
    
    this
    that
    
    these
    those
    
    now
    then, at that time, immediately
    
    here
    there
    
    today
    that day
    
    ago
    before
    
    yesterday
    the day before, the previous day
    
    tomorrow
    the next day, the following day, the day after
    
    this year / month / week
    that year / month / week
    
    last year / month / week
    the year / month / week before;
    the previous year / month / week.
    
    next year / month / week
    the year / month / week after;
    the following year / month / week.
    
    a year / month / week ago
    a year / month / week before;
    a year / month / week earlier
    
    The day before yesterday
    Two days before
    
    The day after tomorrow
    Two days after
    
    
    Ex: He said, “I am working hard today.”
    He said that he was working hard that day.
    They said, “We went to work late yesterday.”
    They
     
    Gửi ý kiến