Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 2. Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ngathanh
    Người gửi: thanh nga
    Ngày gửi: 20h:03' 07-11-2014
    Dung lượng: 23.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 2: SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ. CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
    MỤC TIÊU BÀI HỌC
    Sau bài học, HS cần:
    1. Kiếnthức
    - Sự phân bố dân cư không đồng đều và những vùng đông dân trên thế giới.
    - Sự khác nhau cơ bản về đặc điểm và nơi phân bố của ba chủng tộc chính trên thế giới.
    2. Kĩnăng
    - Rèn kĩ năng đọc bản đồ phân bố dân cư.
    - Nhận biết được ba chủng tộc chính trên thế giới qua ảnh và trên thực tế.
    3. Tháiđộ
    Địnhhướngpháttriểnnănglực
    - Rènnănglựctựhọc, giảiquyếtvấnđề, sửdụngngônngữ, giaotiếp, hợptác, sửdụnghìnhvẽ, tranhảnh, bảnđồ.
    B. CHUẨN BỊ
    1. Giáoviên
    - Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới.
    - Tranh ảnh về các chủng tộc trên thế giới.
    2. Họcsinh
    - SGK
    C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
    1. Kiểmtrakiếnthứccũ
    Câuhỏi: Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số?
    Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? Nguyên nhân, hậu quả và phương hướng giải quyết?
    2. Giảngkiếnthứcmới
    Loài người xuất hiện trên Trái Đất cách đây hàng triệu năm. Ngày nay con người sống hầu khắp nơi trên Trái Đất, có nơi rất đông cũng có nơi thưa thớt, để hiểu tại sao như vậy bài học hôm nay cho các em thấy được điều đó.
    Hoạtđộngcủa GV và HS
    Nội dung chính
    
    Hoạtđộng 1:Cảlớp (15 phút)
    Bước 1:Giảithích, phânbiệtcho HS hiểu 2 thuậtngữ “dânsố” và “dâncư”:
    - Dânsốlàtổngsốngười ở trongmộtlãnhthổđượcxácđịnhtạimộtthờiđiểmnhấtđịnh.
    - Dândưlàtấtcảnhữngngườisốngtrênmộtlãnhthổ.
    Dâncưđượccácnhàdânsốhọcđịnhlượngbằngmậtđộdânsố.
    - Cho một HS đọcthuậtngữ “mậtđộdânsố” SGK/ Tr.187
    - Yêucầucảlớplàmbàitập 2 Tr.9 SGK. Từđókháiquátcôngthứctínhmậtđộdânsố.
    HS tínhvàbáocáokếtquả:
    Mậtđộdânsố (người/ km2) = Dânsố (người)/ Diệntích (km2)
    Việt Nam: 238 người/km2
    TrungQuốc: 133 người/km2
    Inđônêxia: 107 người/km2
    ? Căncứvàomậtđộdânsốcho ta biếtđiềugì?
    Bước 2: GV hướngdẫn HS quansáthình 2.1, chobiết:
    ? Mộtchấmđỏtươngứngvớibaonhiêungười? Nơichấmđỏdày, nơichấmđỏthưa, nơikhôngcóchấmđỏnóilênđiềugì?
    (1 chấmđỏtươngđương 500.000 người. Nơinàonhiềuchấmđỏlànơiđôngdânvàngượclại)
    ? Nhưvậymậtđộchấmđỏthểhiệnđiềugì?
    (Mậtđộchấmđỏthểhiệnsựphânbốdâncư)
    ? Xácđịnhtrênbảnđồnhữngkhuvựctậptrungđôngdânvà 2 khuvựccómậtđộdânsốcaonhất ?
    ? Dựavàokiếnthứclịchsử, hãychobiếttạisaovùngĐông Á, Nam Á, vàTrungĐônglànhữngnơiđôngdân?
    (Vìnhữngnơinàycónềnvăn minh cổđạirựcrỡlâuđời, quêhươngcủanềnsảnxuấtnôngnghiệpđầutiêncủaloàingười)
    ? Tạisaolạicónhữngkhuvụctậptrungđôngdâncư, cónhữngkhuvựcthưadân?
    (- Dâncưtậptrungđông ở nhữngnơicóđiềukiệnsinhsốngvàgiaothôngthuậnlợi:
    + Dâncưtậptrungđông ở nhữngthunglũngvàđồngbằngcủacác con sônglớn
    + Nhữngkhuvựccónềnkinhtếpháttriểncủacácchâulục.
    - Nhữngkhuvựcthưadânlà: cáchoangmạc, cácvùngcựcvàgầncực, cácvùngnúicao, cácvùngnằmsâutronglụcđịa…)
    ? Emcónhậnxétgìvềsựphânbốdâncưtrênthếgiới?
    Nguyênnhâncủasựphânbốdâncưkhôngđều?
    (Nguyênnhân do điềukiệnsinhsốngvàđilạicóthuậnlợicho con người hay không).
    ? Ngày nay con ngườiđãcóthểsốngmọinơitrênTráiĐấtchưa? Tạisao ?
    Hoạtđộng 2:Cặp/ nhóm (19 phút)
    Bước 1:Yêucầu HS đọcthuậtngữ: “Chủngtộc” SGK/ tr.186.
    ? Cho biếttrênthếgiớicómấychủngtộcchính? Kểtên? Căncứvàođâuđể chia nhưvậy?
    Bước 2:Hướngdẫn HS quansáthình 2.2, tổchứccho HS thảoluậntừngcặp (2 phút) tìmhiểuđặcđiểmvềhìnhtháibênngoàicủabangườiđạidiệncho 3 chủngtộctronghìnhvàchobiếtđịabànsinhsốngchủyếucủatừngchủngtộc.
    HS trảlời.
    ? Theo em, cóchủngtộc da đỏkhông?
    HS thảoluậnvàtrìnhbày ý kiến, quanđiểm.
    GV chuẩnxáckiếnthức.
    ? Theo em, cóchủngtộcnàolàthượngđẳngvàchủngtộcnàohạđẳngkhông?
    HS thảoluậnvàtrìnhbày ý kiếntrướclớp.
    GV nhậnxét, nhấnmạnhcho HS hiểusựkhácnhaugiữacácchủngtộcchỉlàhìnhtháibênngoài, mọingườiđềucócấutạocơthểnhưnhau. Sựkhácnhauđóchỉbắtđầuxảyracáchđây 500.000 nămkhiloàingườicònphụthuộcvàotựnhiên. Ngày nay sựkhácnhauvềhìnhtháibênngoàilà do di truyền. Đểcóthềnhậnbiếtcácchủngtộc ta dựavàosựkhácnhaucủamàu da, máitóc…
    Trướckiacósựphânbiếtchủngtộc gay gắtgiữachủngtộc da trắngvà da đen. Ngày nay 3 chủngtộcđãchungsốngvàlàmviệc ở tấtcảcácchâulụcvàcácquốcgiatrênThếgiới.
    1. Sựphânbốdâncư













    - Sốliệumậtđộdânsốchobiếttìnhhìnhphânbốdâncưcủamộtđịaphương, mộtnước.


















    - Dâncưtrênthếgiớiphânbốkhôngđồngđều.



    2. Cácchủngtộc

    Dâncưthếgiớithuộc 3 chủngtộcchính:
    - Môn-gô-lô-it ở châu Á: da vàng, tócđen, mắtđen, mũithấp
    - Nê-grô-it ở châu Phi: da đen, tócđenxoăn, mắtđenvà to, mũithấpvàrộng.
    - Ơ-rô-pê-ô-it ở châuÂu: da trắng, tócnâuhoạcvàng, mắtxanhhoặcnâu, mũicaovàhẹp.
    
    
    3. Củngcốbàigiảng
    - Gọi HS lênxácđịnhtrênbảnđồnhữngnơidâncưtậptrungđôngđúcvàgiảithíchnguyênnhân?
    - Nốitêncácchủngtộcvớiđịabànsinhsốngchủyếucủahọđểcókêtquảđúng:
    Môn-gô-lô-it Châu Phi
    Ơ-rô-pê-ô-it Châu Á
    Nê-grô-it ChâuÂu
    4. Hướngdẫnhọctập ở nhà
    - Làmbàitập 2, Tr9 SGK
    - Xemtrướcbài 3. Trảlờimộtsốcâuhỏi:
    + Thếnàolàquầncưnôngthôn, quầncưthànhthị/
    + Quátrìnhđôthịhóalàgì? Siêuđôthịlàgì?
    - SưutầmtranhảnhthểhiệnnôngthônvàthànhthịViệt Nam hoặctrênthếgiới
    - Tìmhiểucáchsinhsống, đặcđiểmcôngviệccủadâncưsống ở nôngthônvàthànhthịcógìgiốngvàkhácnhau?
    D. RÚT KINH NGHIỆM

     
    Gửi ý kiến