toán 6 vòng 8


(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:12' 05-12-2013
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người



















Câu 1: Lớp 6A1 có 24 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Đầu năm học mới, cô giáo chủ nhiệm muốn chia lớp 6A1 thành các tổ có số học sinh nam và số học sinh nữ như nhau. Hỏi cô giáo sẽ chia lớp thành mấy tổ, biết số tổ phải lớn hơn 2.
Trả lời: tổ.
Câu 2: Tập hợp các số  chia hết cho 9 biết  là (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 3: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng  và .Trả lời a
Câu 4: BCNN(20;75;342
Câu 5: Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2, còn chia cho 5 thì dư 2. Số cần tìm là 
Câu 6: Kết quả của phép chia  là 
Câu 7: Hãy thêm vào bên trái và bên phải số 2010 mỗi bên một chữ số để được số chia hết cho cả 2; 9 và 5. Số tạo được là 
Câu 8: Thêm vào bên trái và bên phải của số 15 mỗi bên một chữ số để được số chia hết cho 72. Số tạo được là 
Câu 9: Số lớn nhất có dạng  chia hết cho cả 3; 4 và 5 là 
Câu 10: Giá trị rút gọn của  là 
















Câu 1: BCNN(198;156
Câu 2: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng  và .Trả lời a
Câu 3: Số dư khi chia  cho 3 là 
Câu 4: Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2, còn chia cho 5 thì dư 2. Số cần tìm là 
Câu 5: Chữ số tận cùng của số  là 
Câu 6: Hai số tự nhiên a và b có ƯCLN(a,b)=10 và BCNN(a,b)=400. Khi đó tích a.b
Câu 7: Số nhỏ nhất có dạng  chia hết cho cả 2 và 9 là 
Câu 8: Tìm hai số tự nhiên a và b (a < b) biết a.b=18 và BCNN(a,b)=6.
Trả lời: (a;b(Các giá trị cách nhau bởi dấu ";").
Câu 9: Kết quả của phép chia  là 
Câu 10: Tìm số tự nhiên x, biết: . Kết quả là: x =