Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 40 - phenol

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Hồng Phúc
    Ngày gửi: 17h:49' 01-04-2013
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 88
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 31 Ngày soạn:
    Tiết 61 Ngày dạy: 25/03/2013
    BÀI 41: PHENOL
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức
    - Khái niệm, phân loại phenol.
    - Tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, tính tan).
    - Tính chất hóa học: tác dụng với Na, NaOH, nước brom.
    - Một số phương pháp điều chế phenol (từ cumen, benzen) và ứng dụng của phenol
    - Khái niệm về ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
    2. Kĩ năng
    Phân biệt dung dịch phenol với ancol cụ thể bằng phương pháp hóa học.
    Viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học của phenol.
    Tính khối lượng phenol tham gia và tạo thành trong phản ứng.
    3. Thái độ:
    Tích cực học tập tìm tri thức mới, yêu thích bộ môn hóa học
    II. Chuẩn bị
    GV. Hóa chất: phenol, natri hiđroxit, axit clohiđric, dung dịch brom, nước lạnh.
    Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, cốc thủy tinh, nút đậy có ống dẫn khí,…
    HS: xem nội dung bài phenol
    III. Tiến trình hoạt động
    1. Ổn định lớp
    2. Kiểm tra bài củ:
    Hãy trình bài định nghĩa ancol. VD
    3. Bài mới
    Hoạt động GV
    Hoạt động HS
    Nội dung
    
    Hoạt động 1
    - Viết CT ancol và thay gốc ankyl bằng phenyl, nhận xét. Giới thiệu cấu tạo. cho HS rút định nghĩa.
    So sánh ancol thơm và phenol
    Nhận xét chung, kết luận
    - Giới thiệu về -OH phenol
    
    - Định nghĩa phenol.
    Nhận xét


    - Chú ý
    - Nhận xét sự khác nhau giữa ancol thơm và phenol
    I. Định nghĩa, phân loại
    1. Định nghĩa
    Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
    VD:
    
    
    
    
    2. Phân loại: (SGK) Giảm tải không dạy
    
    Hoạt động 2
    - Cho HS quan sát mô hình cấu tạo của phenol. Nhận xét cấu tạo. Gợi ý sự liên kết giữa các nguyên tố
    
    - Nhận xét: phenol có nhón OH liên kết trực tiếp với C của vòng benzen. Nhóm OH ảnh hưởng đến tính chất của phenol
    II. Phenol
    1.Cấu tạo
    
    
    Hoạt động 3:
    - Hãy trình bày TCVL của phenol
    - Tại sao phenol tan nhiều trong etanol
    
    - Trình bày

    - Do phenol có khả năng tạo liên kết hidro với etanol mạnh
    2. Tính chất vật lí
    - Trạng thái: chất rắn.
    - Màu sắc: không màu.
    -: 1820C
    - : 430C
    - Tính tan: rất ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng và etanol.
    - Tính độc: rất độc, gây bỏng da khi rơi vào tay.
    
    Hoạt động 3
    - Do mang nhóm OH gắn với vòng benzen nên phenol vừa có tính chất của nhóm OH, vừa có tính chất của vòng benzen.
    - Phenol tác dụng với Na
    - Phenol tác dụng NaOH. Hãy so sánh nhóm OH phenol và nhóm OH ancol


    - Vòng benzen có ảnh hưởng thế nào đến nhóm OH
    - Giới thiệu thí nghiệm.
    Viết PTHH minh họa. Chú ý phản ứng nhận biết phenol
    - Cho HS viết PTHH của phenol và HNO3
    - Gợi ý HS nhận xét: ĐK phản ứng thế của ankylbenzen, của phenol.
    - Giới thiệu sự ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử.
    
    - Lắng nghe, quan sát




    - Viết PTHH
    - Nhóm OH trên phenol có nguyên tử H hoạt động mạnh hơn, có thể tác dụng với NaOH thể hiện tính axit yếu.
    - Tăng khả năng phản ứng của H thuộc nhóm OH
    - Quan sát, nhận xét

    - Viết PTHH
    
    - Nhận xét: Do ảnh hưởng của nhóm OH nên thế H trên vòng benzen của phenol dể dàng hơn của benzen
    3. Tính chất hóa học
    a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm –OH
    * Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K,…)
    2C6H5OH + 2Na2C6H5ONa + H2
    * Tác dụng với dung dịch bazơ
    C6H5OH+NaOHC6H5ONa+H2O

    Phenol thể hiện tính axit yếu



    b. Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
    
    Do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen nên khi thế H trên vòng benzen của phenol dể dàng hơn của hidrocacbon thơm.
    
    
    
    4. Điều chế (Giảm tải không dạy)
    
    Hoạt động 4:
    Trình bày ứng dụng của phenol
    
    Trình bày ứng dụng
    5. Ứng dụng
    - Làm nguyên

     
    Gửi ý kiến
    print