Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập học kỳ 2

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngoc Anh
    Ngày gửi: 15h:55' 26-01-2013
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 380
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 11 NĂM HỌC: 2012- 2013

    PHẦN A: LÝ THUYẾT
    Chương 5: HIĐROCACBON NO
    I.ANKAN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, bậc C, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế – lưu ý các sản phẩm thế trong phản ứng halogen hóa.
    II. XICLOANKAN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất hóa học, điều chế.
    - So sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của ankan và xicloankan.
    Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
    I.ANKEN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế – lưu ý quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp.
    - Phân biệt được anken với ankan bằng phương pháp hóa học.
    II.ANKAĐIEN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp của ankađien.
    - Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp.
    - Phương pháp điều chế ankađien.
    - So sánh tính chất hóa học của anken và ankađien.
    - Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien.
    III. ANKIN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
    - Phân biệt được ank-1-in với các ankin khác và anken bằng phương pháp hóa học.
    - So sánh tính chất hóa học của ankin với anken.
    - Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankin.
    Chương 7: HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN.HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON.
    I. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học – lưu ý quy tắc thế vào vòng benzen.
    - Phân biệt được benzen với các ankylbenzen khác bằng phương pháp hóa học.
    II. STIREN: Cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hóa học.

    Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL – PHENOL
    I. ANCOL:
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý tính chất riêng của glixerol.
    - Phân biệt được ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH liền kề bằng phương pháp hóa học.
    II.PHENOL
    - Định nghĩa, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
    - Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
    - So sánh tính chất hóa học của ancol và phenol.
    Chương 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
    I.ANĐEHIT
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
    II.AXIT CACBOXYLIC
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý axit fomic có tính chất của một anđehit.
    PHẦN B: MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

    1.DẠNG 1: Bài tập viết đồng phân, danh pháp:
    Viết và gọi tên các đồng phân của:
    1.Ankan có CTPT: C3H8, C4H10, C5H12, C6H14
    2. Anken có CTPT: C4H8, C5H10
    3.Ankin có CTPT: C3H4 , C4H6, C5H8
    4. Ankyl benzen có CTPT: C7H8, C8H10, C9H12
    5. ankađien có CTPT: C4H6, C5H8
    6. Ancol có CTPT: C3H8O, C4H10O, C5H12O
    7. anđehit có CTPT: C4H8O, C5H10O
    8. axit có CTPT: C4H8O2, C5H10O2
    2. DẠNG 2: Bài tập viết phương trình phản ứng:
    *SGK: Chương 5: 3/115; 5/123
    Chương 6: 3/132; (2,4)/135; 5/136; 1/137; 3/138; (2,4,6)/145; (1,2)/147.
    Chương 7: (2,3)/159; (6,9)/160; (3,4)/172.
    Chương 8: (2,5,6)/177; 2/186; (4,5)/193; (3,5)/195.
    Chương 9: (2,3,4)/203; 1/212;
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng