Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Đề cương ôn tập học kỳ 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngoc Anh
    Ngày gửi: 15h:55' 26-01-2013
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 454
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN: HÓA HỌC- KHỐI 11 NĂM HỌC: 2012- 2013

    PHẦN A: LÝ THUYẾT
    Chương 5: HIĐROCACBON NO
    I.ANKAN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, bậc C, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế – lưu ý các sản phẩm thế trong phản ứng halogen hóa.
    II. XICLOANKAN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất hóa học, điều chế.
    - So sánh đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của ankan và xicloankan.
    Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
    I.ANKEN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, điều chế – lưu ý quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp.
    - Phân biệt được anken với ankan bằng phương pháp hóa học.
    II.ANKAĐIEN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp của ankađien.
    - Đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của ankađien liên hợp.
    - Phương pháp điều chế ankađien.
    - So sánh tính chất hóa học của anken và ankađien.
    - Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankađien.
    III. ANKIN:
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
    - Phân biệt được ank-1-in với các ankin khác và anken bằng phương pháp hóa học.
    - So sánh tính chất hóa học của ankin với anken.
    - Sự chuyển hóa lẫn nhau giữa ankan, anken, ankin.
    Chương 7: HIĐROCACBON THƠM. NGUỒN HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN.HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON.
    I. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
    - Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học – lưu ý quy tắc thế vào vòng benzen.
    - Phân biệt được benzen với các ankylbenzen khác bằng phương pháp hóa học.
    II. STIREN: Cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hóa học.

    Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL – PHENOL
    I. ANCOL:
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý tính chất riêng của glixerol.
    - Phân biệt được ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH liền kề bằng phương pháp hóa học.
    II.PHENOL
    - Định nghĩa, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
    - Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
    - So sánh tính chất hóa học của ancol và phenol.
    Chương 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
    I.ANĐEHIT
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
    II.AXIT CACBOXYLIC
    - Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
    - Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý axit fomic có tính chất của một anđehit.
    PHẦN B: MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

    1.DẠNG 1: Bài tập viết đồng phân, danh pháp:
    Viết và gọi tên các đồng phân của:
    1.Ankan có CTPT: C3H8, C4H10, C5H12, C6H14
    2. Anken có CTPT: C4H8, C5H10
    3.Ankin có CTPT: C3H4 , C4H6, C5H8
    4. Ankyl benzen có CTPT: C7H8, C8H10, C9H12
    5. ankađien có CTPT: C4H6, C5H8
    6. Ancol có CTPT: C3H8O, C4H10O, C5H12O
    7. anđehit có CTPT: C4H8O, C5H10O
    8. axit có CTPT: C4H8O2, C5H10O2
    2. DẠNG 2: Bài tập viết phương trình phản ứng:
    *SGK: Chương 5: 3/115; 5/123
    Chương 6: 3/132; (2,4)/135; 5/136; 1/137; 3/138; (2,4,6)/145; (1,2)/147.
    Chương 7: (2,3)/159; (6,9)/160; (3,4)/172.
    Chương 8: (2,5,6)/177; 2/186; (4,5)/193; (3,5)/195.
    Chương 9: (2,3,4)/203; 1/212;
     
    Gửi ý kiến