Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CÁC CÔNG THỨC TOÁN CƠ BẢN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thiên Tứ (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:34' 25-10-2012
    Dung lượng: 487.5 KB
    Số lượt tải: 980
    Số lượt thích: 1 người (lương ngọc tuấn)
    CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

    1/ Các công thức toán hình học:

    - Hình chữ nhất:
    P = (a + b) x 2
    S = a x b

    - Hình tròn:
    C = r x 2 x 3.14
    C = d x 3.14
    S = r x r x 3.14

    - Hình vuông:
    P = a x 4
    S = a x a

    - Hình hợp chữ nhật:
    V = a x b x c

    - Hình tam giác:
    P = a + b +c
    S = 

    - Hình thang:
    S = 

    - Hình lập phương:
    V = a x a x a

    2/ Tỉ số lượng giác:

    Cung
    0 (rad)
    
    
    
    
    
    
    00
    300
    450
    600
    900
    
    Sin
    0
    
    
    
    1
    
    Cos
    1
    
    
    
    0
    
    Tang
    0
    
    1
    
    
    
    Cotg
    
    
    1
    
    0
    
    
    3/ Công thức lũy thừa và căn số a, b, c > 0:

    
    
    
    
    
    am.an=am+n
    
    a-n=
    (am)n=amn
    (abc)n=an.bn.cn

    4/ Hằng đẳng thức đáng nhớ:

    (ab)2=a22ab+b2
    (ab)3=a33a2b+3ab2b3
    a2-b2=(a-b).(a+b)
    a3b3=(ab)(a2ab+b2)
    ambn=(a-b)(am-1+am-2b+…+abm-2+bm-1
    (a+b)n=an+.an-1b+.an-2b2+.an-3b3+…+bn
    (a+bc)2=a2+b2+c2+2ab2ac2bc

    5/ Công thức căng bản cần chú ý (Toán 9, chương I):

    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng |A| = B:
    
    Hoặc:
    
    - Công thức có dạng |A| = |B|
    
    - Công thức có dạng |A|+|B|=0
    

    6/ Tỉ lượng giác của góc nhọn:

    Sin = Cạnh đối : Cạnh huyền
    Cos = Cạnh kề : Cạnh huyền
    tg = Cạnh đối : Cạnh kề
    cotg = Cạnh kề : Cạnh đối

    7/ Một vài liên hệ cơ bản về tỉ lượng giác của góc nhọn:

    Sin2+cos2=1
    tg.cotg=1
    cotg=
    8/ Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

    Sin=cos (900-)
    Cos=sin(900-)
    Tg=cotg(900-)
    Cotg=tg(900-)

    9/ Hệ thức tỉ lượng giác cơ bản:

    Sin2=cos2=1
    tg=
    cotg=
    tg.cotg=1

    10/ Cách so sánh các tỉ lượng giác:

    - Nếu (+(=900 thì:
    Sin (=cos (; tg ( - cotg (.
    - Cho (; ( đều là góc nhọn:
    Nếu ( < ( => sin ( < sin ( hoặc cos ( > cos ( hoặc tg ( < tg ( hoặc cotg ( > cotg (.

    11/ Công thức biến đổi biểu thức căn bậc hai:

    Ta có:  Với n là số tự nhiên <=>  Với n là số tự nhiên.

    12/ Công thức tính đạo hàm U, Y theo X:

    - y = u +v => y’ = u’ + v’
    - y = uv => y’ = u’v + uv’
    - y==> y’ = 
    - y = nn => y’ = nu’ nn-1
    - y = => y’ = 
    - y = y [u(x)]=> y’ = y’u.u1x

    13/ Cung liên quan đặc biệt:

    Cung
    Tính chất
    }
    Còn các hàm số vòng khác thì đối nhau.
    
    Đối: x & (-x)
    Cosx=cos(-x)
    
    
    
    Bù: x & (-x)
    Sinx=sin(-x)
    
    
    
    Khác : x& (+x)
    Tgx=tg(+x)
    
    
    Phụ: x & ()
    Sinx=cos()
    Tgx=cotg()
    
    

    No_avatar

    nhờ mấy anh chị xem lại công thức số 9(hệ thức lượng giác cơ bản)em muốn mấy anh chứng minh Sinx=Cosx=1 giùm em với,em không hiểu à

     

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng