Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÁC CÔNG THỨC TOÁN CƠ BẢN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thiên Tứ (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:34' 25-10-2012
    Dung lượng: 487.5 KB
    Số lượt tải: 605
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN

    1/ Các công thức toán hình học:

    - Hình chữ nhất:
    P = (a + b) x 2
    S = a x b

    - Hình tròn:
    C = r x 2 x 3.14
    C = d x 3.14
    S = r x r x 3.14

    - Hình vuông:
    P = a x 4
    S = a x a

    - Hình hợp chữ nhật:
    V = a x b x c

    - Hình tam giác:
    P = a + b +c
    S = 

    - Hình thang:
    S = 

    - Hình lập phương:
    V = a x a x a

    2/ Tỉ số lượng giác:

    Cung
    0 (rad)
    
    
    
    
    
    
    00
    300
    450
    600
    900
    
    Sin
    0
    
    
    
    1
    
    Cos
    1
    
    
    
    0
    
    Tang
    0
    
    1
    
    
    
    Cotg
    
    
    1
    
    0
    
    
    3/ Công thức lũy thừa và căn số a, b, c > 0:

    
    
    
    
    
    am.an=am+n
    
    a-n=
    (am)n=amn
    (abc)n=an.bn.cn

    4/ Hằng đẳng thức đáng nhớ:

    (ab)2=a22ab+b2
    (ab)3=a33a2b+3ab2b3
    a2-b2=(a-b).(a+b)
    a3b3=(ab)(a2ab+b2)
    ambn=(a-b)(am-1+am-2b+…+abm-2+bm-1
    (a+b)n=an+.an-1b+.an-2b2+.an-3b3+…+bn
    (a+bc)2=a2+b2+c2+2ab2ac2bc

    5/ Công thức căng bản cần chú ý (Toán 9, chương I):

    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng :
    
    - Công thức có dạng |A| = B:
    
    Hoặc:
    
    - Công thức có dạng |A| = |B|
    
    - Công thức có dạng |A|+|B|=0
    

    6/ Tỉ lượng giác của góc nhọn:

    Sin = Cạnh đối : Cạnh huyền
    Cos = Cạnh kề : Cạnh huyền
    tg = Cạnh đối : Cạnh kề
    cotg = Cạnh kề : Cạnh đối

    7/ Một vài liên hệ cơ bản về tỉ lượng giác của góc nhọn:

    Sin2+cos2=1
    tg.cotg=1
    cotg=
    8/ Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

    Sin=cos (900-)
    Cos=sin(900-)
    Tg=cotg(900-)
    Cotg=tg(900-)

    9/ Hệ thức tỉ lượng giác cơ bản:

    Sin2=cos2=1
    tg=
    cotg=
    tg.cotg=1

    10/ Cách so sánh các tỉ lượng giác:

    - Nếu (+(=900 thì:
    Sin (=cos (; tg ( - cotg (.
    - Cho (; ( đều là góc nhọn:
    Nếu ( < ( => sin ( < sin ( hoặc cos ( > cos ( hoặc tg ( < tg ( hoặc cotg ( > cotg (.

    11/ Công thức biến đổi biểu thức căn bậc hai:

    Ta có:  Với n là số tự nhiên <=>  Với n là số tự nhiên.

    12/ Công thức tính đạo hàm U, Y theo X:

    - y = u +v => y’ = u’ + v’
    - y = uv => y’ = u’v + uv’
    - y==> y’ = 
    - y = nn => y’ = nu’ nn-1
    - y = => y’ = 
    - y = y [u(x)]=> y’ = y’u.u1x

    13/ Cung liên quan đặc biệt:

    Cung
    Tính chất
    }
    Còn các hàm số vòng khác thì đối nhau.
    
    Đối: x & (-x)
    Cosx=cos(-x)
    
    
    
    Bù: x & (-x)
    Sinx=sin(-x)
    
    
    
    Khác : x& (+x)
    Tgx=tg(+x)
    
    
    Phụ: x & ()
    Sinx=cos()
    Tgx=cotg()
    
    


    No_avatar

    nhờ mấy anh chị xem lại công thức số 9(hệ thức lượng giác cơ bản)em muốn mấy anh chứng minh Sinx=Cosx=1 giùm em với,em không hiểu à

     

     
    Gửi ý kiến
    print