Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Kinh tuyến trục VN 2000 các tỉnh

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bộ TNMT
Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
Ngày gửi: 10h:29' 26-08-2012
Dung lượng: 408.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
1. Múi chiếu:
a. Múi 60 theo chia múi quốc tế được sử dụng cho các bản đồ cơ bản tỷ lệ từ 1: 500.000 đến 1: 25.000, tức là giữ nguyên cách chia múi 60 như hiện đang sử dụng cho bản đồ địa hình Việt Nam theo lưới chiếu Gau-xơ. Việt Nam có 3 múi 60 như trong bảng 2 dưới đây:
Bảng 2
Số thứ tự
Kinh tuyến biên trái
Kinh tuyến trục
Kinh tuyến biên phải

Múi 48
1020
1050
1080

Múi 49
1080
1110
1140

Múi 50
1140
1170
1200

b. Múi 30 được sử dụng cho các loại bản đồ cơ bản tỷ lệ từ 1: 10.000 đến 1: 2.000. Việt Nam có 6 múi 30 như trong bảng 3 dưới đây:
Bảng 3
Số thứ tự
Kinh tuyến biên trái
Kinh tuyến trục
Kinh tuyến biên phải

Múi 481
100030’
1020
103030’

Múi 482
103030’
1050
106030’

Múi 491
106030’
1080
109030’

Múi 492
109030’
1110
112030’

Múi 501
112030’
1140
115030’

Múi 502
115030’
1170
118030’

c. Hệ thống bản đồ địa chính sử dụng múi chiếu có kinh tuyến trục phù hợp với vị trí địa lý của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như trong bảng 4 dưới đây:
Bảng 4
STT
Tỉnh, TP.
Kinh tuyến trục
STT
Tỉnh, TP.
Kinh tuyến trục

1
2
3
4
5
6
7
Lai Châu
Sơn La
Kiên Giang
Cà Mau
Lào Cai
Yên Bái
Nghệ An
103000’
104000’
104030’
104030’
104045’
104045’
104045’
8
9
10
11
12
13
14
Phú Thọ
An Giang
Thanh Hoá
Vĩnh Phúc
Hà Tây
Đồng Tháp
Cần Thơ
104045’
104045’
105000’
105000’
105000’
105000’
105000’


STT
Tỉnh, TP.
Kinh tuyến trục
STT
Tỉnh, TP.
Kinh tuyến trục

15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Bạc Liêu
Hà Nội
Ninh Bình
Hà Nam
Hà Giang
Hải Dương
Hà Tĩnh
Bắc Ninh
Hưng Yên
Thái Bình
Nam Định
Tây Ninh
Vĩnh Long
Sóc Trăng
Trà Vinh
Cao Bằng
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Hải Phòng
TP. HCM
Bình Dương
Tuyên Quang
Hoà Bình
105000’
105000’
105000’
105000’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105030’
105045’
105045’
105045’
105045’
105045’
105045’
105045’
106000’
106000’
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
Quảng Bình
Quảng Trị
Bình Phước
Bắc Kạn
Thái Nguyên
Bắc Giang
TT-Huế
Lạng Sơn
Kon Tum
Quảng Ninh
Đồng Nai
BR_Vũng Tầu
Quảng Nam
Lâm Đồng
Đà Nẵng
Quảng Ngãi
Ninh Thuận
Khánh Hoà
Bình Định
Đắc Lắc
Phú Yên
Gia Lai
Bình Thuận

106000’
106015’
106015’
106030’
106030’
107000’
107000’
107015’
107030’
107045’
107045’
107045’
107045’
107045’
107045’
108000’
108015’
108015’
108015’
108030’
108030’
108030’
108030’





















TỔNG CỤC ĐỊA CHÍNH -------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
 
Gửi ý kiến
print