Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

tuần 1. Bài Từ đồng nghĩa

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Anh Thục
Ngày gửi: 19h:43' 26-07-2012
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
ND: 16/08/2011 Luyện từ và câu
Tuần 1
TỪ ĐỒNG NGHĨA

I. MỤC TIÊU:
1. Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
2. Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với 1 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu (BT3).
3. Biết lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa khi giao tiếp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.:
- GV: SGK, bảng nhóm.
- HS: SGK, VBT Tiếng Việt, vở.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học

1’


1’


17’




































19’





























2’
1. KTBC:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2. BÀI MỚI:
a. GTB:
- GTB: Từ đồng nghĩa và ghi tựa bài
b. Các hoạt động:
*HĐ1: Nhận xét
NX 1: (SGK/7)
- Gọi HS đọc NX1.
- Yêu cầu HS:
+ Tìm những từ in đậm có trong đoạn văn?
- NX, ghi bảng: a) xây dựng, kiến thiết;
b) vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm.
+ Yêu cầu HS tìm nghĩa của các từ in đậm?
+ So sánh nghĩa của các từ ở câu a và nghĩa các từ ở câu b?

- Nhận xét, chốt ý đúng:
+ Từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn là: kiến thiết, xây dựng.
+ Từ có nghĩa gần giống nhau là: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm.
NX 2: (SGK/8)
- Gọi HS đọc NX 2.
- Yêu cầu HS:
+ Các em thay đổi vị trí từ kiến thiết và xây dựng cho nhau xem có được không? Vì sao?
+ Thay đổi vị trí các từ: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cho nhau xem có được không? Vì sao?
- Nhận xét,chốt ý: xây dựng, kiến thiết có thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng giống nhau hoàn toàn (đồng nghĩa hoàn toàn); vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn (đồng nghĩa không hoàn toàn).
- Hỏi:
+ Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa.Cho VD?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn.Cho VD?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn.Cho VD?
- NX, chốt ý: (SGK/8)
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
*HĐ2:Luyện tập
BT1: (SGK/8)
- Gọi HS đọc BT1.
- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS trình bày kết quả
- Nhận xét, ghi điểm cho HS
KL: + nước nhà, non sông
+ hoàn cầu, năm châu
BT2: (SGK/8)
- Gọi HS đọc BT2.
- Yêu cầu HS tìm từ đồng nghĩa với các từ: đẹp, to lớn, học tập.
- Cho HS trình bày

- Nhận xét, tuyên dương HS tìm từ đúng.
KL:
+ Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, tươi đẹp, mĩ lệ….
+ To lớn: vĩ đại, khổng lồ, to kềnh, to tướng, to đùng, to, lớn,..
+ Học tập: học, học hỏi, học hành,…
BT3: (SGK/8)
- Gọi HS đọc BT.
- Yêu cầu HS đặt câu
- Chấm 1 số vở.

- Sửa các câu HS làm ở bảng nhóm.
- Nhận xét và ghi điểm những câu đặt đúng, sửa sai cho HS.
c. Củng cố - dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại : Thế nào là từ đồng nghĩa. Cho VD?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn: Về hoàn chỉnh bài tập đặt câu ( nếu chưa làm xong); chuẩn bị bài: LT từ đồng nghĩa.





- Lắng nghe và ghi tựa bài vào tập.


- 1HS đọc - Cả lớp đọc thầm theo
- Tìm từ và nêu

 
Gửi ý kiến
print