Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phương trình lượng giác thường gặp

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thị Mạnh
    Ngày gửi: 12h:48' 08-10-2010
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 11,12

    MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

    MỤC TIÊU:
    Về kiến thức:
    Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c.
    Về kỹ năng:
    Giải được phương trình thuộc các dạng nêu trên..
    CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
    GV: Bảng tóm tắt công thức nghiệm ptlg cơ bản, phiếu học tập, MTBT.
    HS: có đọc trước bài ở nhà.
    PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
    Thuyết trình,vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
    TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    Kiểm diện học sinh,ổn định lớp.
    Bài mới:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
    
    Nêu câu hỏi
    Nhận xét, cho điểm, khái quát lại bằng bảng tóm tắt.
    Nêu công thức nghiệm của 4 ptlg cơ bản đã học.
    
    
    Hoạt động 2: phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
    
    

    Nhấn mạnh dạng tổng quát của pt, nhận xét các ví dụ.
    Cách giải?
    Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung.Hướng dẫn hv giải ví dụ 2/30.
    Nhận xét, treo bảng tóm tắt công thức nhân đôi, hướng dẫn hv vận dụng để đưa pt về pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
    Đọc SGK, nêu dạng tổng quát của pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác, cho một vài ví dụ, cho biết hệ số a và b trong mỗi ví dụ.
    Đưa về ptlg cơ bản đã biết bằng cách chuyển vế.


    Nêu lại công thức nhân đôi, nhắc lại cách giải pt tích, vận dụng để dưa các pt ở ví dụ 3/30 về pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
    Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
    1. Định nghĩa:
    Ví dụ:
    2sinx - 3 = 0
     tanx + 1 = 0
    2. Cách giải:
    Chuyển vế, đưa về ptlg cơ bản.
    Ví dụ 2/30
    3. Phương trình đưa về pt bậc nhất đối với một hslg:
    Công thức nhân đôi:
    Ví dụ 3/30


    
    Hoạt động 3: phương trình bậc hai đố với một hàm số lượng giác
    
    

    Nhấn mạnh dạng tổng quát của pt, nhận xét các ví dụ.
    Cách giải?
    Lưu ý hv: khi đặt ẩn phụ thì cần xét điều kiện của ẩn phụ (chẳng hạn với hàm sin và hàm cosin)
    Hướng dẫn hv giải ví dụ 5/32.
    Phân nhóm hv, phát phiếu học tập.
    Treo bảng tóm tắt các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản, hướng dẫn hv sử dụng các công thức đó để đưa các pt ở ví dụ 6 và 7 về pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
    Hướng dẫn hv giải ví dụ 8/34
    Đọc SGK, nêu dạng tổng quát của pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác, cho một vài ví dụ, cho biết hệ số a, b và c trong mỗi ví dụ.
    Đặt ẩn phụ.


    Giải bài tập trong phiếu học tập: giải pt:
    2sin2x + 3sinx -2 = 0
    3cot2x -5cotx - 7 = 0
    3cos2x - 5cosx + 2 = 0
    3tan2x - 2  tanx + 3 = 0
    Nhắc lại các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.

    Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
    1. Định nghĩa:
    Ví dụ:
    2sin2x + 3sinx -2 = 0
    3cot2x -5cotx - 7 = 0
    2. Cách giải:
    Đặt ẩn phụ, chú ý điều kiện của ẩn phụ (nếu có), giải các pt theo ẩn phụ, sau đó giải các ptlg cơ bản.
    Ví dụ 5/32
    3. Phương trình đưa về pt bậc hai đối với một hslg:
    Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản:
    Ví dụ 6/32
    Ví dụ 7/33
    Ví dụ 8/34

    
    Hoạt động 4:phương trình asinx + bcosx = c
    
    Treo bảng công thức cộng, hướng dẫn hv biến đổi biểu thức asinx + bcosx.
    Nhấn mạnh dạng tổng quát của pt, lưu ý hv điều kiện a2 +b2 ≠ 0
    Hướng dẫn hv giải ví dụ 9/36.
    Nhắc lại công thức cộng lượng giác.
    Dựa vào dạng tổng quát của pt asinx + bcosx = c, cho một vài ví dụ.


    Giải pt  sin3x - cos3x = 
    Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
    1. công thức biền đổi biểu thức asinx + bcosx :
    asinx + bcosx =  sin(x + ()
    với cos( =  và sin( = 
    2.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng