Các khẩu lệnh trong nghi thức đội


Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Xem toàn màn hình
Mở thư mục chứa tài liệu này
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 03-07-2010
Dung lượng: 10.9 KB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích: 0 người
HÔ ĐÁP KHẨU HIỆU ĐỘI
“ Vì tổ quốc xã hội chủ nghĩa , vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại – Sẵn sàng “


THẮT KHĂN QUÀNG ĐỎ Khẩu lệnh : thắt khăn B1 : Dựng cổ áo lên
B2 : Xếp khăn và đặt khăn vào cổ áo
B3 : So 2 đầu khăn bằng nhau
B4 : Thắt khăn
B5 : Chỉnh nút khăn cho vuông
B6 : Bẻ cổ áo xuống
B7. Tư thế nghiêm
khăn ra.
THÁO KHĂN QUÀNNG ĐỎ Khẩu lệnh : tháo khăn

Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm dải khăn bên phải trên nút khăn, rút


CHÀO KIỂU ĐỘI TNTP
Khẩu lệnh : Chào
Đội viên đứng tư thế nghiêm, mắt hướng về phía chào, chào bằng tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thùy trán bên phải khoảng 5cm, bàn tay thẳng với cánh tay dưới, khuyủ tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 130 độ. Giơ tay chào và bỏ xuống theo đường ngắn nhất, không gây tiếng động.
Ý nghĩa : Tay giơ lên đầu biểu hiện đội viên luôn luôn đặt lợi ích của tổ quốc và của tập thể Đội lên trên, năm ngón tay khép kín tượng trưng cho ý thức đoàn kết của đội viên để xây dựng Đội vững mạnh.
QUAY BÊN TRÁI
Khẩu lệnh : bên trái – quay !
QUAY BÊN PHẢI Khẩu lệnh : bên phải – quay !
QUAY ĐẰNG SAU
Khẩu lệnh : đằng sau – quay !
DẬM CHÂN TẠI CHỔ Khẩu lệnh : dậm chân – dậm !
CHẠY TẠI CHỔ
Khẩu lệnh : chạy tại chổ – chạy !
TIẾN
Khẩu lệnh : Tiến ……… bước – bước !

LÙI
Khẩu lệnh : Lùi ……… bước – bước !
BƯỚC SANG TRÁI
Khẩu lệnh : Sang trái ……… bước – bước !
BƯỚC SANG PHẢI
Khẩu lệnh : Sang phải ……… bước – bước !
ĐI ĐỀU
Khẩu lệnh : Đi đều – bước !
Đứng lại – đứng !
CHẠY ĐỀU
Khẩu lệnh : Chạy đều – chạy !
Đứng lại – đứng !


CÁC KHẨU LỆNH DÀNH CHO CHỈ HUY

Chi đội tập hợp !
Nghỉ - Nghiêm !
Các phân đội ( chi đội ) điểm số báo cáo !
Bên trái ( phải, đằng sau ) – quay !
Cự ly rộng ( hẹp ) nhìn chuẩn – thẳng ! ( đội hình hàng ngang – hàng dọc – chữ U )
Cự ly rộng ( hẹp ) chỉnh đốn đội ngũ ! ( đội hình vòng tròn )
Tiến ……… bước – bước !
Lùi ……… bước – bước !
Sang phải ……… bước – bước !
Sang trái ……… bước – bước !
Dậm chân – dậm !
Đi đều – bước !
Đứng lại – đứng !
Chạy tại chổ - chạy !
Đứng lại – đứng !
Cự ly rộng ( hẹp, rộng đặc biệt, hẹp đặc biệt ) nhìn chuẩn – thẳng !
Vòng bên trái ( bên phải ) – bước !
Vòng bên trái ( bên phải ) – chạy !
Bên trái ( bên phải ) vòng đằng sau – bước !
Bên trái ( bên phải ) vòng đằng sau – chạy !
Báo cáo : Báo cáo – báo cáo chi đội trưởng – phân đội ……. Có …… đội viên, có mặt ……., vắng mặt có lý do ……. Không có lý do – báo cáo hết !


H Ư ƠNG D KHẨU LỆNH CỦA LIÊN ĐỘI

1/ Khẩu lệnh khi dùng cờ:
- Nghiêm ; - Nghĩ; - chào cờ chào (Giương cờ; - vác cờ)
2/ các động tác cá nhân:
Bên trái – quay( gót trái làm trụ mũi chân phải làm điểm đỡ quay 900 rút chân phải lên)
Bên Phải –quay( gót Phải làm trụ mũi chân trái làm điểm đỡ quay 900 rút chân trái lên)
Đằng sau –quay( gót Phải làm trụ mũi chân trái làm điểm đỡ quaotsang phía phải 1800 rút chân trái lên trở về tư thế nghiêm)
“Dậm chân tại chỗ - dậm”……..” Đứng lại - đứng”( động lệnh đứng rơi vào chân phải)
“ Chạy tại chỗ - chạy””……..” Đứng lại - đứng”( động lệnh đứng rơi vào chân phải)
Tiến: “ Tiến …..bước - bước” ( ví dụ tiến 3 bước - bước) ( Chân trái bước trước)
Lùi: “ Lùi …..bước - bước” ( Chân trái bước trước)
Bước sang trái: “ Sang trái …..bước - bước”( Chân trái bước trước)
Bước sang phải: “ Sang phải …..bước - bước”( Chân phải bước trước)
Đi đều: “Đi đều - bước” ( Bắt đầu bằng chân trái) “ Đứng lại - đứng”
Chạy đều: “chạy đều - chạy” ( Bắt đầu bằng chân trái) “ Đứng lại - đứng”
3/ Đội hình đội ngũ: chỉ huy dùng tay trái chỉ định đội