Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các khẩu lệnh trong nghi thức đội

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:01' 03-07-2010
    Dung lượng: 10.9 KB
    Số lượt tải: 525
    Số lượt thích: 0 người
    HÔ ĐÁP KHẨU HIỆU ĐỘI
    “ Vì tổ quốc xã hội chủ nghĩa , vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại – Sẵn sàng “


    THẮT KHĂN QUÀNG ĐỎ Khẩu lệnh : thắt khăn B1 : Dựng cổ áo lên
    B2 : Xếp khăn và đặt khăn vào cổ áo
    B3 : So 2 đầu khăn bằng nhau
    B4 : Thắt khăn
    B5 : Chỉnh nút khăn cho vuông
    B6 : Bẻ cổ áo xuống
    B7. Tư thế nghiêm
    khăn ra.
    THÁO KHĂN QUÀNNG ĐỎ Khẩu lệnh : tháo khăn

    Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm dải khăn bên phải trên nút khăn, rút


    CHÀO KIỂU ĐỘI TNTP
    Khẩu lệnh : Chào
    Đội viên đứng tư thế nghiêm, mắt hướng về phía chào, chào bằng tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thùy trán bên phải khoảng 5cm, bàn tay thẳng với cánh tay dưới, khuyủ tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 130 độ. Giơ tay chào và bỏ xuống theo đường ngắn nhất, không gây tiếng động.
    Ý nghĩa : Tay giơ lên đầu biểu hiện đội viên luôn luôn đặt lợi ích của tổ quốc và của tập thể Đội lên trên, năm ngón tay khép kín tượng trưng cho ý thức đoàn kết của đội viên để xây dựng Đội vững mạnh.
    QUAY BÊN TRÁI
    Khẩu lệnh : bên trái – quay !
    QUAY BÊN PHẢI Khẩu lệnh : bên phải – quay !
    QUAY ĐẰNG SAU
    Khẩu lệnh : đằng sau – quay !
    DẬM CHÂN TẠI CHỔ Khẩu lệnh : dậm chân – dậm !
    CHẠY TẠI CHỔ
    Khẩu lệnh : chạy tại chổ – chạy !
    TIẾN
    Khẩu lệnh : Tiến ……… bước – bước !

    LÙI
    Khẩu lệnh : Lùi ……… bước – bước !
    BƯỚC SANG TRÁI
    Khẩu lệnh : Sang trái ……… bước – bước !
    BƯỚC SANG PHẢI
    Khẩu lệnh : Sang phải ……… bước – bước !
    ĐI ĐỀU
    Khẩu lệnh : Đi đều – bước !
    Đứng lại – đứng !
    CHẠY ĐỀU
    Khẩu lệnh : Chạy đều – chạy !
    Đứng lại – đứng !


    CÁC KHẨU LỆNH DÀNH CHO CHỈ HUY

    Chi đội tập hợp !
    Nghỉ - Nghiêm !
    Các phân đội ( chi đội ) điểm số báo cáo !
    Bên trái ( phải, đằng sau ) – quay !
    Cự ly rộng ( hẹp ) nhìn chuẩn – thẳng ! ( đội hình hàng ngang – hàng dọc – chữ U )
    Cự ly rộng ( hẹp ) chỉnh đốn đội ngũ ! ( đội hình vòng tròn )
    Tiến ……… bước – bước !
    Lùi ……… bước – bước !
    Sang phải ……… bước – bước !
    Sang trái ……… bước – bước !
    Dậm chân – dậm !
    Đi đều – bước !
    Đứng lại – đứng !
    Chạy tại chổ - chạy !
    Đứng lại – đứng !
    Cự ly rộng ( hẹp, rộng đặc biệt, hẹp đặc biệt ) nhìn chuẩn – thẳng !
    Vòng bên trái ( bên phải ) – bước !
    Vòng bên trái ( bên phải ) – chạy !
    Bên trái ( bên phải ) vòng đằng sau – bước !
    Bên trái ( bên phải ) vòng đằng sau – chạy !
    Báo cáo : Báo cáo – báo cáo chi đội trưởng – phân đội ……. Có …… đội viên, có mặt ……., vắng mặt có lý do ……. Không có lý do – báo cáo hết !


    H Ư ƠNG D KHẨU LỆNH CỦA LIÊN ĐỘI

    1/ Khẩu lệnh khi dùng cờ:
    - Nghiêm ; - Nghĩ; - chào cờ chào (Giương cờ; - vác cờ)
    2/ các động tác cá nhân:
    Bên trái – quay( gót trái làm trụ mũi chân phải làm điểm đỡ quay 900 rút chân phải lên)
    Bên Phải –quay( gót Phải làm trụ mũi chân trái làm điểm đỡ quay 900 rút chân trái lên)
    Đằng sau –quay( gót Phải làm trụ mũi chân trái làm điểm đỡ quaotsang phía phải 1800 rút chân trái lên trở về tư thế nghiêm)
    “Dậm chân tại chỗ - dậm”……..” Đứng lại - đứng”( động lệnh đứng rơi vào chân phải)
    “ Chạy tại chỗ - chạy””……..” Đứng lại - đứng”( động lệnh đứng rơi vào chân phải)
    Tiến: “ Tiến …..bước - bước” ( ví dụ tiến 3 bước - bước) ( Chân trái bước trước)
    Lùi: “ Lùi …..bước - bước” ( Chân trái bước trước)
    Bước sang trái: “ Sang trái …..bước - bước”( Chân trái bước trước)
    Bước sang phải: “ Sang phải …..bước - bước”( Chân phải bước trước)
    Đi đều: “Đi đều - bước” ( Bắt đầu bằng chân trái) “ Đứng lại - đứng”
    Chạy đều: “chạy đều - chạy” ( Bắt đầu bằng chân trái) “ Đứng lại - đứng”
    3/ Đội hình đội ngũ: chỉ huy dùng tay trái chỉ định đội
    No_avatar

    cảm ơn ng` post ạ... bai` hay lắm :-)

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng