Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Chuyen de_Tich vo huong cua hai vecto

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Quỳnh
Ngày gửi: 22h:39' 16-07-2009
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ

Bài 1 :
Chứng minh rằng với mọi góc bất kỳ từ ến ta luôn có
Bài 2 :
Cho biểu thức

a.Với giá trị nào của góc thì biểu thức không xác định
b. Tìm giá trị của P biết
Bài 3 :
Tính giá trị các biểu thức sau


Bài 4 : Tìm
khi biết
khi biết
và khi
Bài 5 :
Chứng minh rằng với mọi góc khác 900, ta có
Chứng minh rằng với mọi góc và ta có
Bài 6 :
Cho Tính
Bài 7 :
Cho
Tính :

Bài 8 :
Biết
Tìm :

Bài 9 :
Cho tam giác ABC. Hãy chỉ ra các số bằng nhau trong các số sau đây


Bài 10 :
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào


Bài 11 :
Rút gọn các biểu thức sau








Bài 12 :
Chứng minh các hằng đẳng thức






























Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

Dạng1 : Bài toán tính tích vô hướng của hai vectơ

Bài 1 : Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi G là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Tính các tích vô hướng sau :
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A và có hai cạnh AB=7, AC=10
Tìm cosin của các góc
Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tính
Bài 3 : Cho tam giác ABC có AB=7, AC=5, A=1200
Tính các tích vô hướng
Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác (M là trung điểm của BC)
Bài 4 : Tam giác ABC có
Tính các tích vô hướng
Bài 5 : Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2, đáy lớn BC = 3, đáy nhỏ AD = 2
Tính các tích vô hướng (I là trung điểm của CD)
Bài 6 : Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC. Tính

Dạng 2 : Chứng minh các đẳng thức về tích vô hướng hoặc độ dài của vectơ

Bài 7 : Cho hai điểm A và B. O là trung điểm của AB, M là một điểm tuỳ ý.
Chứng minh rằng
Bài 8 : Cho nửa đường tròn đường kính AB. Có AC và BD kà hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau tại E. Chứng minh rằng :
Bài 9 : Cho hình chữ nhật ABCD, M là một điểm tuỳ ý. Chứng minh rằng :
a.
b.
c.
Bài 10 : Cho tam giác ABC. Gọi J là điểm thoả mãn Khi đó J được gọi là tâm tỉ cự của A, B, C theo bộ số với Chứng minh với mọi điểm M ta có :

Từ đó suy ra, nếu tam giác ABC có trọng tâm G thì với mọi điểm M ta có :

Phát biểu bài toán tổng quát cho nếu J là tâm tỉ cự của hệ n điểm theo bộ số
Ap dụng : Cho tam giác ABC có D là trung điểm của AB, I là điểm xác định bởi :

Chứng minh BCDI là h
 
Gửi ý kiến
print