Tìm kiếm

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Giáo án điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 14. The world cup

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: huỳnh trang
    Ngày gửi: 10h:41' 20-03-2017
    Dung lượng: 29.3 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 14: THE WOLRD CUP
    LESSON A: READING
    Class: 10 No. of students:
    Period: Date of teaching:

    Objectives:
    By the end of the lesson, Students will be able to:
    - Gain more knowledge about the biggest football event on the world_the World Cup. - Know more about the history of the World Cup. - Learn more vocabulary, both meaning and pronunciation.  - Improve their reading skill.
    - Develop speaking skill.
    II. Teaching aids: textbook, projector, handout, laptop,…
    III. Procedure:
    Time
    Contents and Stages
    T’s activities
    Ss’ activities
    
    5’
    Warm-up: Luckey number
    To find the picture:











    1. How many season are there?
    2. Which country`s team?
    3. Which is the country`s flag?
    4. Which country, Putin is the president of?
    Answer:
    1. 4
    2. Germany
    3. Brazil
    4. Russia
    
    - Ask Ss to play the game.
    - There are 4 numbers with 4 questions. You will choose the number and answer the question to find out the picture behind its.
    - Link these keys to introduce new lesson: unit 14_Reading.







    
    - Play game







    - Listen


    
    9’



















    Pre-reading
    * Pre-reading vocabulary:
    1. tournament [`tɔ:nəmənt] (n): vòng (giải) thi đấu
    2. the globe [gloub] (n) = the world : thế giới địa cầu
    3. organize [`ɔ:gənaiz] (v): tham gia
    4. host [houst] (n): nước chủ nhà
    5. trophy [`troufi] (n): cúp, chiến lợi phẩm
    6.compete [kəm`pi:t] (v): cạnh tranh, đua tài.
    7.elimination [i,limi`neiʃn ] (n): vòng đấu loại
    8. victory [`viktəri] (n): sự chiến thắng
    *Check vocabulary

    *Task 1: choose the best answer.
    1. Only …….. teams competed in
    the first World Cup.
    A.32
    B.13
    C.7
    D.2
    2. Today the final tournament of the
    World Cup has …… teams.
    A. 12
    B. 22
    C. 32
    D. 42
    3. The team which was defeated in
    the first World Cup final was….
    A. Uruguay
    B. Italy
    C. Argentina
    D. Brazil
    4. The final match of the 2002 World Cup attracted a television audience of over …… billion viewers.
    A. one
    B. two
    C. three
    D. four
    5.After FIFA’s first meeting, …. ..years
    had passed before the first World Cup
    was held in Uruguay.
    A. 6
    B. 16
    C. 18
    D. 26

    











    - Ask Ss to copy into notebook.


    - Run through these statements.
    - Ask Ss to guess the answer.
    - Write Ss’prediction on the board.
    











    - Copy into notebook


    - Listen

    - Guess




    
    20’























    While-reading
    * Task 1: choose the best answer.
    Answer: 1B 2C 3C 4A 5D








    * Task 2: Decide wether these statements are true (T) or false (F).
    1. The first World Cup was held in Uruguay in 1904.
    2. The World Cup is held every two years.
    3. The World Cup is regarded as the world championship of the sport.
    4. Germany and Brazil played in the final match of the 2002 World Cup,
    5. Brazil is the country that has played five times in the World Cup.
    Answers:
    1. F (1904(1930)
    2. F (two (four)
    3. T
    4. T
    5. F (played(won)
    
    - Ask Ss: “read the passage in 5 minutes and do task 1.
    - “Share with your friend”.
    - Ask Ss: “give the correct answers”.

    - Check together.


    - Run through: “How many sentences are there?
    - “Read aloud and tell me what does it mean?”
    - “
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    Nhấn ESC để đóng