Tìm kiếm Giáo án

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

365 câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ánh Nguyến Hyunie
Ngày gửi: 08h:44' 20-03-2017
Dung lượng: 34.9 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
365 câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp
1. Absolutely
Đúng thế / đương nhiên rồi
183. It won’t work
Không được lâu

2. Absolutely impossible
Không thể nào/Tuyệt đối không có khả năng đó
184. It’s nice meeting you
Rất vui được gặp bạn

3. All I have to do is learn English
Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng anh
185. It’s deal
Nhất định thế nhé/ hứa rồi nhé….

4. Are you free tomorrow?
Ngày mai cậu có rảnh không?
186. It’s long story
Nó là câu chuyện dài không nói hết = 1 lời

5. Are you married?
Bạn đã lập gia đình chưa?
187. It’s a nice day today.
Hôm nay thời tiết rất đẹp

6. Are you used to the food here?
Bạn có quen thức ăn ở đây không?
188. It’s a once in a lifetime chance.
Đây là cơ hội có một trong đời

7. Be carefull
Cẩn thận nhé!
189. It’s a pain in the neck.
Thật là khổ hết chỗ nói

8. Be my guest
Cứ tự nhiên/ đừng khách sáo
190. It’s a piece of cake
Điều này rất dễ dàng

9. Better late than never
Thà muộn còn hơn không bao giờ
191. It’s small world
Thế giới thất là nhỏ

10. Better luck next time.
Chúc bạn may mắn lần sau
192. It’s a waste of time
Thật là lãng phí thời gian

11. Better safe than sorry.
Cẩn thận không làm sai
193. It’s about time
Vấn đề là thời gian/ sắp hết thời gian rồi.

12. Can I have a day off?
Tôi xin nghĩ một ngày được không?
194. It’s all my fault
Tất cả là lỗi của tôi

13. Can I help?
Cần tôi giúp không?
195. It’s awesome
Tuyệt quá, hay quá, giỏi quá, cừ quá…

14. Can I take a message?
Tôi có thể để lại lời nhắn không? ( để lại lời nhắn cho người khác)
196. It’s awful
Thật khủng khiếp

15. Can I take a rain check?
Bạn mời mình bữa khác được không?
197. It’s been a long time
Lâu rồi không gặp

16. Can I take your order?
Bạn muốn chọn món chưa?
198. It’s better than nothing
Vẫn còn tốt hơn là không có

17. Can you give me a wake-up call?
Bạn có thể gọi đánh thức tôi không?
199. It’s essential
Nó rất cần thiết/ thiết yếu

18. Can you give me some feedback?
Bạn có thể cho tôi vài phản hồi đượckh ông?
200. It’s hard to say.
Thật là khó nói/ Khó mà nói

19. Can you make it?
Bạn có thể tới được không? / bạn có thể làm/hoàn thành được không?
201. It’s incredible
Thật là không tin nổi/ rất tuyệt/

20. Can I have a word with you?
Tôi nói chuyện với anh một lát nhé
202. It’s just what I had in mind
Đúng như tôi nghĩ

21. Catch me later
Lát nữa gặp tôi nhé
203. It’s my pleasure
Thật hân hạnh/ không có chi

22. Cheer up!
Vui lên nào/ zô/ phẩn khởi lên nào
204. It’s no big deal
Không vấn đề gi cả

23. Come in and make yourself at home.
Mời vào, cứ tự nhiên nhé
205. It’s not your fault
Không phải lỗi của bạn

24. Could I have the bill, please?
Cho tôi xem hóa đơn tính tiền
206.It`s nothing.
Không có gì

25. Could you drop me off at the airport?
Bạn chở mình tới sân bay được không?
207.It`s only a
matter of time.
Vấn đề là thời gian

26. Could you speak slower?
Bạn nói chậm lại được không?
208.It`s out of the question.
Không đáng để lo lắng/ không thể nào

27. Could you take a picture for me?
Bạn có thể giúp mình chụp 1 tấm hình không?
209.It`s time for
dinner.
Đến bữa tối rồi

28. Did you enjoy your flight?
Chuyến bay của bạn thoải mái chứ?
210.It`s up in the ai r.
 
Việc đó vẫn chưa được quyết định

29.Did you have a
good day today?
 
Hôm nay vui vẻ chứ hả?
211.It`s up to date.
 
Hết hạn rồi

30.Did
 
Gửi ý kiến